
TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU
THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 83
CHUYÊN ĐỀ 3 BIẾN ĐỔI & GIẢI PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC
A. CÔNG THỨC LƢỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG
1. Đƣờng tròn lƣợng giác và dấu của các giá trị lƣợng giác
2π
0 O
-1
-1
1
1
3π
2
π
π
2
sinx
cosx
(IV) (III)
(II) (I)
2. Công thức lƣợng giác cơ bản
tan .cot 1 2 2 sin cos 1
2
2 1 1 tan
cos
2
2 1 1 cot
sin
3. Cung liên kết
Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau
cos( ) cos a a sin( ) sin a a sin cos 2 a a
sin( ) sin a a cos( ) cos a a cos sin 2 a a
tan( ) tan a a tan( ) tan a a tan cot 2 a a
cot( ) cot a a cot( ) cot a a cot tan 2 a a
Cung hơn kém Cung hơn kém
2
sin( ) sin a a sin cos 2 a a
cos( ) cos a a cos sin 2 a a
tan( ) tan a a tan cot 2 a a
Cung phần tư
Giá trị LG I II III IV
sin + + – –
cos + – – +
tan + – + –
cot + – + –
(Nhất cả – Nhì sin – Tam tan – Tứ cos)
TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU
THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 84
cot( ) cot a a cot tan 2 a a
4. Công thức cộng cung
sin( ) sin cos cos sin a b a b a b cos( ) cos cos sin sin a b a b a b
tan tan tan( ) 1 tan .tan
a b a b a b
tan tan tan( ) 1 tan .tan
a b a b a b
Hệ quả: 1 tan 1 tan tan , tan 4 1 tan 4 1 tan x x x x x x
5. Công thức nhân đôi và hạ bậc
Nhân đôi Hạ bậc
sin2 2sin cos 2 1 cos2 sin 2
2 2
2 2 cos sin cos2
2cos 1 1 2sin
2 1 cos2 cos 2
2 2tan tan2
1 tan
2 1 cos2 tan 1 cos2
2 cot 1 cot 2 2cot
2 1 cos2 cot 1 cos2
Nhân ba
3
3 sin3 3sin 4sin
cos3 4cos 3cos
3
2 3tan tan tan3
1 3tan
6. Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2cos cos 2 2 a b a b a b cos cos 2sin sin 2 2 a b a b a b
sin sin 2sin cos 2 2 a b a b a b sin sin 2cos sin 2 2 a b a b a b
sin( ) tan tan cos cos a b a b a b sin( ) tan tan cos cos a b a b a b
sin( ) cot cot sin sin a b a b a b sin( ) cot cot sin sin b a a b a b
Đặc biệt
sin cos 2 sin 2 cos 4 4 x x x x
sin cos 2 sin 2 cos 4 4 x x x x
7. Công thức biến đổi tích thành tổng
TÀI LIỆU LUYỆN THI 2016 – ĐẠT 7 ĐIỂM TRUNG TÂM HIẾU HỌC MINH CHÂU
THẦY TÀI : 0977.413.341 – chia sẻ tài nguyên luyện thi THPT Quốc Gia TRANG 85
1 cos .cos cos( ) cos( ) 2 a b a b a b 1 sin .sin cos( ) cos( ) 2 a b a b a b
1 sin .cos sin( ) sin( ) 2 a b a b a b
- 3
-1
- 3/3
(Ñieåm goác)
t
t'
y
y'
x x'
u u'
- 3 -1 - 3/3
1
1 -1
-1
-/2
5/6
3/4
2/3
-/6
-/4
-/3
-1/2
- 2 /2
- 3 /2
-1/2 - 2 /2 - 3 /2 3 /2 2 /2 1/2
3 /2
2 /2
1/2
A
/3
/4
/6
3/3
3
B /2 3/3 1 3
O
Bảng lƣợng giác của một số góc đặc biệt
00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600
0 6
4 3
2 2
3
3
4
5
6
2
sin 0 1 2 2 2 3 2 1 3 2 2 2 1 2 0 0
cos 1 3 2 2 2 1 2 0 1 2 2 2 3 2 1 1
tan 0 3 3 1 3 kxđ 3 1 3 3 0 0
cot kxđ 3 1 3 3 0 3 3 1 3 kxđ kxđ
Một điễm M thuộc đƣờng tròn lƣợng giác sê có tọa độ M(cosα, sinα)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.