Quảng cáo
Bài tập về phương trình lượng giác môn toán lớp 12 của thầy thân văn cương
QR

Bài tập về phương trình lượng giác môn toán lớp 12 của thầy thân văn cương

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương 1

LƯỢNG GIÁC

Biên soạn: Thân Văn Cương - Gv: THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang. ĐT: 0983.515825

1.1. Một sốdạng phương trình thường gặp

1.1.1. Phương trình cơ bản

▷1.1. Giải các phương trình lượng giác sau

1. sin(x −π

6 ) = 1

2 2. sin(2x −300) = − √

3 3 3. sin(2x −π

4 ) = 1

3 4. cos(2x −π

3 ) = √

3 2 5. cos(3x + π

6 ) = −1

2 6. −cos3x = cos(2x + π

4 ) 7. sin3x = −sin(x + π

6 ) 8. cos4x + cos(x + π

6 ) = 0 9. tan(x + π

4 ) = √

3 10. tan(x −150) = − √

3 11.tan(3x −π

4 ) = cotx 12. tan(2x + π

3 ) = −tan(3x + π

4 )

13. tan2x + cot3x = 0 14. sin(3x + π

4 ) −cos(x + 2π

3 ) = 0

15. cos(3x −π

6 ) = −cos(x + π

3 ) 16. sin(πcosx) = 1

17. cos(8sinx) = 1 18. sin(x −π

6 ) = 1

2

▷1.2. Giải các phương trình lượng giác trên các khoảng đã chỉra.

1. sin(x + π

4 ) −sin2x = 0 trên [−π

4 ; 3π

2 ] 2. cos(2x + π

6 ) = cos3x trên [−π

3 ; 2π]

3. tan(2x + π

4 ) = √

3 trên [−π

4 ; 2π] 4.tan(2x + π

6 ) = tanx trên [−π

4 ; 3π

2 ]

5. sin(3x −300) =

√

3 2 trên [0; 1800] 6. cot(450 −x) =

√

3 3 trên [−2000; 1800]

▷1.3. Tìm a > 0 nhỏnhất thỏa mãn phương trình: cos[π(a2 + 2a −1

2)] −sinπ.a2 = 0

▷1.4. Giải và biện luận các phương trình sau. a. (4m −1)sinx + 2 = msinx −3 b. (2m + 3)cosx −1 = mcosx −2(m −1).

Thân Văn Cương - THPT Ngô Sĩ Liên, BG 1

1.1.2. Phương trình bậc hai, bậc ba với một hàm sốlượng giác

▷1.5. Giải các phương trình lượng giác sau.

1) 9cos2x −5sin2x −5cosx + 4 = 0 2) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0 3) sin4x + cos4x = sin2x −1

2 4) sin42x + cos42x = sin2x.cos2x 5) 6cos2x + 5sinx −7 = 0 6) 5(1 + cosx) = 2 + sin4x −cos4x

7) cos2x + sin2x −2cosx + 1 = 0 8) 4 cos2x + tanx = 7

9) cos2x −4cosx + 5

2 = 0 10) sin4x + cos4x = cos2x

11) 3cos4x + 8cos2x.sin2x −4 = 0 12) sin4x + cos4x = 1

2sin2x

13) 4tan2x + 5 − 4 cosx = 0 14) 2 sin2x + 2tan2x + 5(tanx + cotx) + 4 = 0

15) sinx + √

3cosx + 2 sinx + √

3cosx = 3 16) cotx −cot2x = tanx + 1

17) 2( 4 cos2x + cos2x) + 9( 2 cosx −cosx) = 1 18) cosx + 1

2cos2x + tan2x + 1 cosx = 5

2

▷1.6. Cho phương trình: cos2x + 2(1 −m)cosx + 2m −1 = 0 a. Giải phương trình với m = 1

2 b. Tìm m đểphương trình có nghiệm x ∈[0; 2π]

▷1.7. Cho phương trình: cos2x −(2m + 1).cosx + m + 1 = 0 a. Giải phương trình khi m = 3

2 b. Tìm m đểphương trình có nghiệm x ∈[ π

2 ; 3π

2 ]

▷1.8. Giải các phương trình sau. a. 4sin3x −8sin2x + sinx + 3 = 0 b. 4(sin3x −cos2x) = 5(sinx −1) c. cos3x + 3cos2x = 2(1 + cosx) d. 6tan3x + (3 −2 √

3)tan2x −(3 + √

3)tanx + √

3 = 0

▷1.9. Cho phương trình (cosx + 1)(cos2x −mcosx) = m.sin2x a. Giải phương trình khi m = −2 b. Tìm m đểphương trình có nghiệm x ∈[0; 2π

3 ]

1.1.3. Phương trình dạng acosx + bsinx = c

▷1.10. Giải các phương trình lượng giác sau. 1) √

3sinx −cosx + √

2 = 0 2) 3sinx −1 = 4sin3x + √

3cos3x

3) 2(cos4x + sin4x) + √

3sin4x = 2 4) 3cosx + 2 √

3sinx = 9

2 5) cos5x −sin3x = √

3(cos3x −sin5x) 6) tanx −3cotx = 4(sinx + √

3cosx) 7) 2sin3x + √

3cos7x + sin7x = 0 8) 1 + cosx + sin3x + cos3x −sin2x −sinx 9) 3sin3x − √

3cos9x = 1 + 4sin33x 10) cos7x.cos5x − √

3sin2x = 1 −sin7x.sin5x 11) 4(sin4x + cos4x) + √

3sin4x = 2 12) 4sin3x −1 = 3sinx − √

3cos3x 13) cos2x − √

3sin2x = 1 + sin2x 14) sinx(1 −sinx) = cosx(cosx −1)

▷1.11. Giải và biện luận phương trình 2m(sinx + cosx) = 2m2 + cosx −sinx + 3

2

1.1.4. Phương trình thuần nhất bậc hai, bậc ba

▷1.12. Giải các phương trình lượng giác sau. 1) 2sin2x −5sinxcox −cos2x + 2 = 0 2) 4cos3x −cosx −sinx = 0 3) sin3(x −π

4 ) = √

2sinx 4) sin2x + 2sinx.cosx + 3cos2x −3 = 0

5) √

3sinx + cosx = 1 cosx 6) 6sin2x −sinx.cosx −cos2x = 3

7) 6sinx −2cos3x = 5cosxsin2x 8) sin3x + cos3x + 2cosx = 0 9) sinx.sin2x + sin3x = 6cos3x 10) sinx −cosx = 4sinx.cos2x 11) 4sin3x + 3cos3x −3sinx −sin2x.cosx = 0 12) cos3x −4sin3x −3cosx.sin2x + sinx = 0 13) cos3x + sinx −3sin2x.cosx = 0 14) cos3x −sin3x = sinx −cosx 15) sinx + cosx −4sin3x = 0 16) sin2(1 + tanx) = 3sinx(cosx −sinx) + 3 17) sin3x + cos3x + 2cosx = 0 18) sinx −4sin3x + cosx = 0

Thân Văn Cương - THPT Ngô Sĩ Liên, BG 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo