Quảng cáo
Bài tập về dãy số cấp số cộng và cấp số nhân môn toán lớp 11 của mathvn
QR

Bài tập về dãy số cấp số cộng và cấp số nhân môn toán lớp 11 của mathvn

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

-Tài liệu Toán 11 Nâng cao-

-Trang 1-

Bài tập Chương 3. DÃY SỐ-CẤP SỐ CỘNG-CẤP SỐ NHÂN. Dạng 1. Chứng minh quy nạp -PP: Chứng minh mệnh đề A(n) đúng với mọi , n n p ∈ ≥  . +(Bước cơ sở) *Kiểm tra A(p) đúng. +(Bước quy nạp) *Giả sử A(k) đúng (với k p ≥ ). Ta chứng minh A(k+1) cũng đúng. Từ đó suy ra mệnh đề đúng với mọi , n n p ∈ ≥  ./. -Một số bài toán. Bài 1. Chứng minh bằng quy nạp. a) 2 * 1.2 2.5 ... .(3 1) ( 1), ; n n n n n + + + − = + ∀∈

b) * 2 1 1 1 1 2 1 1 1 ... 1 , ; 4 9 16 ( 1) 2( 1) n n n n   +     − − − − = ∀∈       + +      

c) 3 3 * 3 26 27 169, n n n + − − ∀∈  ; d)

5 4 3

5 2 3 30 n n n n + + − luôn là số nguyên với * n ∀∈;

e) * 1 1 1 1 ... , ; 1.4 4.7 7.10 (3 2)(3 1) 3 1 n n n n n + + + + = ∀∈ − + + 

f)

1 2 2 2 1 2 * ( 1) ( 1) 1 2 3 ... ( 1) , ; 2

n n n n n n

− − − + − + − + − = ∀∈

g) * 2 ( 1) sin sin ... sin 2sin sin , ; 3 3 3 6 6 n n n n π π π π π + + + + = ∀∈

h) 2 4 (2 )!, , 1; 1 ( !)

n n n n n n < ∀∈ > +  i) 2 2 2 * ... 1, x x x x n + + + < + ∀∈ (n dấu căn);

j) 1

1 * 2 2 2 1 2 2 1 2 ... , , 1; 1 1 1 1 1

n n

n n n x x x x x x

+

+ + + + = + ∀∈ ≠ + + − + −

Bài 2. Cho n số dương , 1,..., ( 2) ix i n n = ≥ . Chứng minh rằng:

1 2 1 2 (1 )(1 )...(1 ) 1 ... n n x x x x x x + + + > + + + +

Bài 3. Gọi a là một nghiệm của phương trình: 2 3 1 0 x x − + = . Chứng minh rằng 1 n n n x a a = + là số nguyên

với n ∀∈.

HD. + 2 1 1 3 3 a a a a + = ⇔ + = và 1 1 1 . k k k x x x x + − = − .

Bài 4. Giả sử cosθ là số hữu tỉ. Chứng minh rằng với * n ∀∈, cos nθ cũng là số hữu tỉ. HD. + cos( 1) cos cos sin .sin n n n θ θ θ θ θ + = − . Dạng 2. Toán dãy số. *Tìm các số hạng của dãy số.

1. Cho dãy số (un) xác định bởi: 2 2 5 1 n n u n

+ = + .

a) Viết 5 số hạng đầu của dãy. b) Tìm n sao cho 1 5 n u = . (ĐS. b) n=12 )

2. Cho dãy số (un) xác định bởi:

khi n chan 2 1 1 khi n le 1

n

n n u n n

 − = −  + 

.

a) Viết 4 số hạng đầu của dãy. b) Chứng minh mọi số hạng của dãy đều khác nhau.

www.MATHVN.com

WWW.MATHVN.COM

-Tài liệu Toán 11 Nâng cao-

-Trang 2-

3. Cho dãy số (un) xác định bởi: cos 3 n

n u π = .

a) Viết 6 số hạng đầu của dãy. b) Chứng minh dãy số chỉ nhận hữu hạn giá trị. 4. Cho dãy số (un) xác định như sau: un là số dư khi chia n cho 6. a) Xác định 7 số hạng đầu của dãy; b) Nếu um = un, chứng minh rằng : 6 m n − . *Tìm công thức tổng quát của dãy số. 1. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1=5 và un+1=3.un , * n ∀∈. Chứng minh rằng: un=5.3n-1. 2. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1=1 và un+1=3.un + 2n, * n ∀∈.

Chứng minh rằng: 1 1 5 .3 2 2

n nu n − = − − + .

3. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1=1 và un+1=3.un + * 1 2 , 2

n n − ∈.

Chứng minh rằng: un= ( ) 1 1 3 2

n n −+ .

*Xét tính đơn điệu của dãy số. 1. Xét tính tăng, giảm của các dãy số sau:

a) 2011

n

n u

n

− = ; b) 2011 1 2011 1

n

n n u − = + ; c) !

1 n

n u n = + ; d) ( 1)

2011

n

n u n

− = +

2. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1=3 và un+1= 5

3 .u1 , * n ∀∈.

a) Chứng minh rằng dãy (un) tăng; b) Tìm n để un > 10000

3. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1=1và un+1= 2 3 3

n u + , * n ∀∈.

a) Chứng minh rằng (un) bị chặn bởi 3; b) Chứng minh (un) là dãy tăng.

3. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1 = 3, un+1 =

2

* 2 , 2

n

n

u u + ∀∈. Chứng minh dãy (un) giảm.

*Xét tính bị chặn của dãy số. 1. Xét tính bị chặn của các dãy số sau đây:

a)

1 3 ( 1) 2 2

n

n n u n

+ + − = + ; b)

2 2 3

2 1 n n u n

+ =

+

; c)

2 1 2 1 n n u n n =

+ + −

; d) 2011 2 1 n u n = + ;

e) 2sin( 1) 3cos ; nu n n = + − f) 1 1 1 ... 1 2 nu n n n n = + + + + + + ;

g)

( ) ( ) ( )

1 1 1 ... 1 2 n u

n n n n n n n = + + + + + +

; i)

2 2 2 sin 1 sin 2 sin ... 1.2 2.3 ( 1) n

n u n n = + + + +

2*. Cho dãy số (un) xác định bởi: u1 = 1, u2 = 2 và un+1 = un + 1 2 1

, 2 1

n

n

u n u

−

−

≥ + .

a) Bằng quy nạp chứng minh rằng: 1

1

n n

n u u u + = + . Từ đó suy ra dãy (un) tăng.

b) Đặt n n

u v

n = . Chứng minh dãy số (vn) bị chặn.

*Một số bài toán khác.

www.MATHVN.com

WWW.MATHVN.COM

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo