Quảng cáo
Đề trắc nghiệm có đáp án về giới hạn hàm số môn toán lớp 11
QR

Đề trắc nghiệm có đáp án về giới hạn hàm số môn toán lớp 11

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

C©u 1 : Khi tính giới hạn

3 3 3 3

4 1 2 3 ... lim n L n + + + + = học sinh A đã làm theo các bước sau: ( )

3 3 3 3

4 4 4 4 1 2 3 : lim ... n I L n n n n   = + + + +     ;

( ) : II Ta có:

3 3 3 3

4 4 4 4 1 2 3 lim lim lim ... lim 0 n n n n n = = = = = ; ( ): III Suy ra 0 0 0 ... 0 0 L = + + + + =

A. Sai ở bước ( ) II B. Bài làm đúng C. Sai ở bước ( ) I D. Sai ở bước ( ) III

C©u 2 : Giải phương trình: cos2 5cos 3 0 x x − + =

A. 2 6 x k π π = ± + , k Z ∈ B. 2 3 x k π π = ± + , k Z ∈

C. ( ) 2 3 2 2 3

x k k Z x k

π π

π π

 = +  ∈  = + 

D. 2 2 3 x k π π = ± + , k Z ∈

C©u 3 : Có 5 quyển sách toán, 4 quyển sách lý, 4 quyển sách hóa, các quyển sách đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 3 quyển sách thuộc 3 môn khác nhau.

A. 286 cách B. 80 cách C. 1 cách D. 13 cách.

C©u 4 : Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Trên các cạnh , , BC AD SD lần lượt lấy các điểm , , M N P sao cho

3 ; 3 ; 3 BC MC AD ND SD PD = = = . Mặt phẳng ( ) MNP cắt SC tại Q . Tính tỷ số diện tích tứ giác MNPQ với diện tích

tam giác SAB .

A. 1 3 B. 5 9 C. 1 9 D. 4 9

C©u 5 : Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn: 2 2 4 5 n n A C n − ≤ +

A. Vô số B. 8 C. 9 D. 11

C©u 6 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có 1 AB cm = . Dựng hình vuông AMNP có các đỉnh , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC CA của tam giác; tiếp tục dựng hình vuông 1 1 1 PM N P với 1 1 1 , , M N P lần lượt là trung điểm các đoạn , , PN NC CP … Quá trình cứ tiếp tục như vậy mãi mãi (như hình vẽ). Tính tổng diện tích tất cả các hình vuông thu được.

A.

2 4 3 cm B.

2 3 16 cm C.

2 1 2 cm D.

2 1 3 cm

C©u 7 : Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ; 3 AB a AC a = = , cạnh bên bằng 2a . Hình chiếu

vuông góc của A′ trên ( ) ABC trùng với trung điểm của . BC Gọi ϕ là góc giữa cạnh bên và mặt đáy. Tính tanϕ .

A. tan 3 ϕ = B. 1 tan 3 ϕ = C. 1 tan 2 ϕ = D. 3 tan 2 ϕ =

C©u 8 : Cho dãy số

2 2 122 1 n n n u n + + = + . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

N

B

A C P

M

M1 N1

P1

TOÁN 11

2

A. Có đúng 2 số hạng của dãy là số nguyên. B. ( ) nu có giới hạn hữu hạn

C. ( ) nu là dãy bị chặn D. ( ) nu là dãy số giảm

C©u 9 : Tìm tập xác định của hàm số tan 1 tan 1 x y x + = −

A. \ , 4 D R k k Z π π   = + ∈     B. \ 2 , 4 D R k k Z π π   = + ∈    

C. \ ; , 2 4 D R k k k Z π π π π   = + + ∈     D. \ ; 2 , 2 4 D R k k k Z π π π π   = + + ∈    

C©u 10 : Giải phương trình ( ) 0 2sin 2 10 1 x − =

A. ( )

0 0

0 0 20 360

80 360

x k k Z x k

 = + ∈  = +  B. ( )

0 0

0 0 20 180

80 180

x k k Z x k

= + ∈  = + 

C. ( )

0

0 20 2

80 2

x k k Z x k

π

π

= + ∈  = +  D. ( )

0

0 20

80

x k k Z x k

π

π

= + ∈  = + 

C©u 11 : Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Mặt phẳng ( ) α song song với 2 đường thẳng AC và SB lần lượt cắt

các cạnh , , , , SA AB BC SC SD tại , , , , M N E F I . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. EF //( ) SBD B. IE //( ) SAC C. ME //( ) SAB D. NF //( ) SBD

C©u 12 : Cho khai triển: ( ) 2 0 1 2 1 ... n n n x a a x a x a x + = + + + + ( ) * n N ∈ . Tìm giá trị của n để 6a là hệ số lớn nhất trong khai triển.

A. 11 n = hoặc 12 n = hoặc 13 n = B. 11 n = hoặc 12 n = C. 11 n = D. 12 n =

C©u 13 : Có 7 bông hoa hồng giống nhau, 8 bông hoa lan giống nhau, 6 bông hoa cúc giống nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 bông hoa sao cho 4 bông được chọn có đủ 3 loại hoa?

A. 3024 cách B. 3 cách C. 1 cách D. 6048 cách

C©u 14 : Tính giá trị của biểu thức: 19 0 18 1 17 2 20 20 20 20 20 1 3 3 3 ... 3 S C C C C = + + + +

A.

20 4 3 B. 20 4 C. 20 3.4 D. 19 4

C©u 15 : Tính giới hạn của dãy số ( ) ( )

3

2 2

2 1 3 1 n n n u n n

+ + = + −

A. 1 3 B. 1 6 C. 1 12 D. 1 4

C©u 16 : Cho khai triển: ( ) ( ) 12 2 12 0 1 2 12 1 2 ... * x a a x a x a x n N − = + + + + ∈ . Tính giá trị của biểu thức: 0 1 2 12 ... S a a a a = − + − +

A. 1 S = − B. 531411 S = C. 1 S = D. 531411 S = −

C©u 17 : Trên các cạnh , , , AB BC CD DA của hình vuông ABCD lần lượt lấy 1, 2, 3, 4 điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo