
ĐÁP ÁN TRẢ LỜI 35 CÂU TRẮC NGHIỆM CỦA 4 MÃ ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN KHỐI 11 MÃ ĐỀ 132 209 357 485 CÂU 1 C B C C CÂU 2 B B A D CÂU 3 A D C A CÂU 4 A C D A CÂU 5 D B C B CÂU 6 D D B A CÂU 7 D D D B CÂU 8 A C D C CÂU 9 D C B A CÂU 10 A D A D CÂU 11 B D B D CÂU 12 B D C B CÂU 13 D D A D CÂU 14 C A B A CÂU 15 D B C D CÂU 16 B A B C CÂU 17 D B A B CÂU 18 A A A D CÂU 19 C C D A CÂU 20 C B A B CÂU 21 C D A B CÂU 22 A A A C CÂU 23 C A A B CÂU 24 A A B C CÂU 25 B B A A CÂU 26 A A C A CÂU 27 A B C D CÂU 28 B C C B CÂU 29 B C D A CÂU 30 A D A C CÂU 31 D A D C CÂU 32 B C D A CÂU 33 C D D A CÂU 34 A C B D CÂU 35 C A B C
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Bài Nội dung Điểm 1
Cho f(x) = x(1 + x)(2 + x)…..(2017 + x). Tính f’(0) (0,5 đ) Đặt f(x) = x.g(x) trong đó g(x) = (1 + x)(2 + x)…..(2017 + x) 0,25 f’(x) = g(x) + x.g’(x) f’(0) = g(0) = 2017! 0,25 2
Cho a,b là các số thực thỏa: a + 3b < 9. Chứng minh phương trình : ax2 + bx + 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
(0,5 đ)
Đặt f(x) = ax2 + bx + 1 thì f(x) liên tục trên R. Ta có : f(0) = 1, 9f(1/3) = a + 3b + 9 < 0 f(0)f(1/3) < 0
0,25
f(x) = 0 có nghiệm (0;1/3) (0;1) 0,25
3
a) CM: tam giác ABC vuông và SI vuông góc mặt (ABC).
(2,0 đ)
Tính đượcc: AB = a 2 , BC = a,CA = a 3 0,25
Áp dụng định lý Pithago đảo ABC vuông tại B 0,25
Tính được SI = a/2, IB = a 3 /2 , từ định lý Pithago đảo SIB vuông tại I
0,25
Do SI IB,SI AC SI (ABC) 0,25 b) Tính khoảng cách từ đỉnh C đến mặt phẳng (SAB).
(1,0 đ)
Vì CA = 2IA d(C,(ASB)) = 2d(I,(ASB)) 0,25 Hạ IH AB thì theo định lý 3 đường vuông góc AB SH AB (SIH) (SIH) (SAB).
0,25
Từ đó hạ IK SH thì IK (SAB). Vậy IK = d(I,(ASB)) 0,25
A C
B
I
S
A C
B
I
S
H
K
Do IH là đường trung bình của ABC IH = a/2,
mà IS = a/2 nên SIH vuông cân IK =
2 4 a
Vậy d(C,(SAB)) =
2 2 a
0,25
Ghi chú: Nếu học sinh nào giải cách giải khác mà đúng, quý thầy cô cho điểm tối đa phần tương ứng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.