
Khóa học LUYỆN THI THPTQG (Pro-S) – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Chuyên đề : ÔN TẬP ĐẠI SỐ 11
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Cho hàm số cos2 f x x và tan3 g x x , chọn mệnh đề đúng
A. f x là hàm số chẵn, g x là hàm số lẻ
B. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn
C. f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn
D. f x và g x đều là hàm số lẻ Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số 2 cos y x x là hàm số chẵn
B. Hàm số sin sin y x x x x là hàm số lẻ
C. Hàm số sin x y x là hàm số chẵn
D. Hàm số sin 2 y x là hàm số không chẵn, không lẻ Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn A. 2 sin sin y x x B. 2;5
C. 2 sin tan y x x D. 2 sin cos y x x Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ.
A. 2 cos y x x B. cos3 y x C. 2 sin 3 y x x D. 3 cos x y x
Câu 5: Hàm số tan 2sin y x x là A. Hàm số lẻ trên tập xác định B. Hàm số chẵn trên tập xác định C. Hàm số không lẻ tập xác định D. Hàm số không chẵn trên tập xác định Câu 6: Hàm số 3 sin .cos y x x là A. Hàm số lẻ trên B. Hàm số chẵn trên C. Hàm số không lẻ trên D. Hàm số không chẵn trên Câu 7: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ?
A. 2 sin tan 2cos
x x y x B. tan cot y x x
C. sin2 cos2 y x x D. 2 2 sin 3 y x Câu 8: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
2 2 cos3 1 ; sin 1 2 ; tan 3 ; cot 4 y x y x y x y x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9: Hàm số sin 5cos y x x là A. Hàm số lẻ trên B. Hàm số chẵn trên C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên D. Cả A, B, C đều sai Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn A. 5sin .tan2 y x x B. 3sin cos y x x C. 2sin3 5 y x D. tan 2sin y x x Câu 11: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ?
A. 2 sin tan 2cos
x x y x B. tan cot y x x
Bài tập trắc nghiệm (Pro S.A.T)
01. ÔN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (P2)
Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95
Khóa học LUYỆN THI THPTQG (Pro-S) – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Chuyên đề : ÔN TẬP ĐẠI SỐ 11
C. sin2 cos2 y x x D. 2 2 sin 3 y x Câu 12: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ? A. 2 sin y x B. cos y x C. cos y x D. sin y x Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin y x B. cos sin y x x C. 2 cos sin y x x D. cos sin y x x Câu 14: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin2 5 y x lần lượt là A. 8 và 2. B. 2 và 8. C. 5 và 2. D. 5 và 3.
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2cos 4 π y x
lần lượt là
A. 2 và 7. B. 2 và 2. C. 5 và 9. D. 4 và 7. Câu 16: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 4 sin 3 1 y x lần lượt là
A. 2 và 2. B. 2 và 4. C. 4 2 và 8. D. 4 2 1 và 7. Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x là A. 20. B. 9. C. 0. D. 9.
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 2cos cos y x x là A. 2. B. 5. C. 0. D. 3. Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3sin3 y x A. min 2,max 5. y y B. min 1,max 4. y y C. min 1,max 5. y y D. min 5,max 5. y y Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 4sin 2 y x A. min 2,max 1. y y B. min 3,max 5. y y C. min 5,max 1. y y D. min 3,max 1. y y
Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2cos 3 3 3 π y x
A. min 2,max 5. y y B. min 1,max 4. y y C. min 1,max 5. y y D. min 1,max 3. y y
Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3 2sin 2 4 y x
A. min 6,max 4 3. y y B. min 5,max 4 2 3. y y
C. min 5,max 4 3 3. y y D. min 5,max 4 3. y y
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 3 y x
A. max 5,min 1. y y B. max 5,min 2 5. y y
C. max 5,min 2. y y D. max 5,min 3. y y
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 2cos 1 y x
A. max 1,min 1 3. y y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.