
Trang 1 CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ I – HÓA 11
Nội dung kiến thức:
Lớp XH: từ N2 đến hết cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Lớp TN: từ N2 đến hết bài Ankan.
I- Lý thuyết: 7,5đ
1/ Sơ đồ phản ứng gồm 6-8ptr: 1,5 -2đ:
Nitơ- hợp chất; Photpho-hợp chất; Cacbon-hợp chất.
(nên chọn ít nhất 2 loại sơ đồ. Vd: nitơ và cacbon)
2/ Viết phương trình minh họa tính chất: 1,5 -2đ
Tính oxi hóa và tính khử của N2, P, C.
Tính kém bền với nhiệt của muối amoni, nitrat, cacbonat..
Tính oxi hóa của HNO3 với kim loại, phi kim hay hợp chất.
Tính chất của H3PO4 tạo nhiều loại muối.
Tính khử của CO
3/ Liên quan thực nghiệm: 1 -1,5đ
Dẫn NH3 vào dung dịch muối tạo kết tủa: Mg2+, Fe2+, Fe3+..
Để nhận NO3
- trong dung dịch người ta dùng Cu và dung dịch axit (H2SO4..). Nêu hiện tượng,
viết phương trình.
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch CO3
2-.
Dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd Ca(OH)2
Hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động (giải thích bằng PTHH)
4/ Đồng phân Ankan, gọi tên 1đ
5/Nhận biết : 1,5đ Các ion: CO3
2-, NH4
+, NO3
--, PO4
3-, Cl-, SO4
2-.
II- Toán: 3đ
1/ Dạng HNO3 tác dụng với kim loại (tạo NO hay NO2) hoặc oxit kim loại. Chỉ xác định số mol các chất. 1đ
2/ Dạng tìm công thức phân tử chất hữu cơ. 1đ.
3/ Dạng nâng cao: giáo viên tự chọn. 1đ.
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN HÓA HỌC - KHỐI 11
Dạng 1: Viết PTHH chứng minh :
a) C có tính khử..............................................................................................................................
b) C có tính oxy hóa:......................................................................................................................
c) P có tính khử:..............................................................................................................................
d) P có tính oxy hóa:.......................................................................................................................
e) N2 có tính oxy hóa:.....................................................................................................................
f) N2 có tính khử:...........................................................................................................................
Trang 2 g) CO có tính khử:..........................................................................................................................
Dạng 2: Hoàn thành các PTHH trong các trường hợp sau:
a) H3PO4 + NaOH (tỉ lệ mol 1:1) →...........................................................................................
b) H3PO4 + NaOH (tỉ lệ mol 1:2) →...........................................................................................
c) H3PO4 + NaOH (tỉ lệ mol 1:3) →...........................................................................................
d) HNO3 (l) + Ag → .................................................................................................................
e) HNO3 (l) + Cu → .................................................................................................................
f) HNO3(l) + Fe → ..................................................................................................................
g) HNO3(đ) + Ag → ..................................................................................................................
h) HNO3(đ) + Zn → ...................................................................................................................
i) HNO3(đ) + Al → ..................................................................................................................
j) HNO3 (l) + C → ...................................................................................................................
k) HNO3(đ) + P→ .....................................................................................................................
l) HNO3(l) + S→ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.