Quảng cáo
4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2019 - 2020 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết
QR

4 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa lớp 11 chuyên năm 2019 - 2020 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề thi 790 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

---------------

KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 11

BÀI THI: HÓA 11 CHUYÊN

(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 790 Họ tên thí sinh:................................................SBD:................................

Câu 1: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2: Dãy gồm các chất điện li yếu là: A. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH. B. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2. C. BaSO4, H2S, CaCO3, AgCl. D. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.

Câu 3: Ion CO3

2- cùng tồn tại với dãy các ion nào trong một dung dịch: A. NH4

+, Na+, K+ B. NH4

+, K+, HSO4

- C. Fe2+, Zn2+, Al3+ D. Fe3+, HCO3

-, NH4

+

Câu 4: Chọn dãy chứa các dung dịch có pH > 7: A. K2SO3, NaHCO3, CH3COONa. B. NaHSO4, Na2S, CH3COONa. C. Na2CO3, NH4Cl, KCl. D. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.

Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) H2SO4 + BaSO3 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →

(2) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (4) CuSO4+ Ba(NO3)2 →

Phản ứng nào có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO4

2- → BaSO4 A. (1), (3), (4) B. (1), (2), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (3), (4)

Câu 6: Theo Bronsted thì các ion NH4

+ (1); Zn2+ (2); HCO3

- (3); PO4

3- (4); Na+(5); HSO4

-(6); có tính axit, bazơ hay lưỡng tính? A. (1); (2); (6) là axit B. (3); (4) ; (5) là ba zơ C. (2); (5) là trung tính D. (3); (6) là lưỡng tính

Câu 7: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaOH 0,8M và KOH 0,2M vào 30 ml dung dịch AlCl3 2M thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 1,56 B. 2,34 C. 0,78 D. 3,12

Câu 8: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol 3 HCO; 0,15 mol 2 3 CO  và 0,05 mol 2 4 SO . Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là: A. 0,15 và 11,65. B. 0,35 và 41,2 . C. 0,35 và 60,9 . D. 0,3 và 31,35 .

Câu 9: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH = 2 là: A. 0,224 lít. B. 0,15 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là:

A. NO. B. 2 NO C. 2 N O D. 2 N

Câu 11: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?

A. 3 4 2 Ca PO ( ) B. 3 4 Ag PO C. 2 4 2 Ca H PO ( ) D. 4 CaHPO

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn sinh ra khí 2 O .

(b) Nhiệt phân muối 3 AgNO thu được oxit kim loại.

Mã đề thi 790 - Trang số : 2

(c) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với 2 H là 21,6.

(d) Có thể nhận biết ion 3 NO 

trong môi trường axit bằng kim loại Cu.

Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:

Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là A. Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc. B. Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3. C. Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng. D. HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng.

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá: ( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

(NH4)2SO4

A  NH3

0 2, , O t Pt   B → NO2

2 2 O H O    C → Cu(NO3)2

A, B, C là các chất nào trong dãy chất sau : A. KOH, NO, HNO3 B. KOH, NO, CuO C. BaCl2, NO, HNO3 D. BaCl2, N2, HNO3

Câu 15: Cho các thí nghiệm với hiện tượng tương ứng sau:

a) Khí NH3 (dư) cháy trong khí Clo có khói trắng xuất hiện.

b) Khí NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao (có xúc tác Pt) tạo khí NO không màu dễ hóa nâu ngoài không khí.

c) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 thấy lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam.

d) Dung dịch muối amoni khi tác dụng với dung dịch kiềm đun nóng thấy bay ra khí mùi khai làm xanh quì tím ẩm.

Số thí nghiệm mô tả đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 16: Để nhận biết NO3

- thường dùng Cu và H2SO4 đun nóng vì phản ứng tạo: A. Tạo dung dịch màu nâu nhạt. B. Dung …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo