Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Linh Trung
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Linh Trung

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ/NHÓM: HÓA - SINH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP– KIỂM TRA HKI MÔN HÓA HỌC LỚP 11 - NĂM HỌC 2020- 2021

PHẦN 1: LÝ THUYẾT:

Dạng 1: Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ:

a. NH4NO2N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 KNO3 KNO2

b. Ca3(PO4)2 P  P2O5 H3PO4 Na3PO4 Ag3PO4

c. P  H3PO4 Ca3(PO4)2 Ca(H2PO4)2 CaHPO4 Ca3(PO4)2

d. HNO3 Cu(NO3)2CuO CO2 KHCO3 CO2K2CO3

e. K2CO3 MgCO3MgO MgCl2 → NH4Cl→ NH3→(NH4)3PO4

Dạng 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch hóa chất đựng trong các bình mất nhãn sau: a. KNO3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 d. (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, Na2CO3 b. NH4NO3, KNO3, NaCl, K3PO4 e. NH4NO3, Na2CO3, NaCl, (NH4)2SO4 c. NH4Cl , K2CO3 , NaNO3 , K3PO4

Dạng 3: Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) a. CaCO3 + CO2 + H2O→ i. P + HNO3(đ) →

b. CO2 +Mg → j. H3PO4 + NaOH  

2 : 1 c. C + H2SO4 (đặc) → k. Ca3(PO4)2 + H2SO4 → d. CO + Fe3O4 → e. CO2dư + Ba(OH)2 → f. C + HNO3(đặc) → g. FeO + HNO3 →

h. NaNO3 + H2SO4(đ) → i. Cu + HNO3 đặc → j. Zn + HNO3 loãng → ...+N2+... k. Fe + HNO3 loãng → ...+NO+...

Dạng 4: Nêu hiện tượng và giải thích: a. Khi có sấm xét, trong nước mưa sẽ có 1 lượng nhỏ HNO3 được hình thành. b. Cho hai khí NH3 và HCl tiếp xúc nhau. c. Đun nhẹ hỗn hợp NH4Cl và NaOH. d. Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động, cặn trong đáy ấm đun nước. e. Natri bicacbonat (NaHCO3 ) được ứng dụng làm thuốc trị chứng đầy bụng, dư axit.

f. Cho lá đồng mỏng vào dung dịch HNO3 loãng, nút ống nghiệm bằng bông tẩm NaOH, đun nhẹ.

PHẦN 2: BÀI TẬP Dạng 5: Bài toán H3PO4 tác dụng với dung dịch NaOH (hay KOH)

1. Tìm khối lượng muối thu được khi cho 100ml dd H3PO4 1M vào 100ml dd NaOH có nồng độ

tương ứng: a. 0,4M b. 2M c. 3,5M d. 1,2M e. 2,5M 2. Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 150ml dd H3PO4 1M. Tính CM của muối trong dd thu được. 3. Đổ dd có chứa 39,2g H3PO4 vào dd có chứa 44g NaOH. Tính khối lượng các muối thu được .

Dạng 6: Hỗn hợp kim loại + HNO3 Bài 1: Cho 4,19 gam bột hỗn hợp nhôm và sắt vào dung dịch axit nitric loãng dư thu được 1,792 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. a) Xác định % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 20% đã dùng. Biết đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. Bài 2:Cho 12,3 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí NO thoát ra (đktc). a. Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp. b. Tính nồng độ mol dung dịch HNO3 đã dùng. Biết đã dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Bài 3 : Hòa tan hoàn toàn 7,6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu

được 2,24 lít khí NO thoát ra (đktc). a. Xác định% khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. Biết đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. Bài 4 : Cho 19,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 60% thấy thoát ra 13,44 lít khí NO2 (đktc). a. Xác định % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. Biết đã dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Bài 5: Hòa tan 15,35 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO3 1M, dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X a. Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. Biết đã dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Bài 6: Cho 1,86g hợp kim Mg và Al vào 250 ml dd HNO3 loãng vừa đủ thì có 560 ml (đktc) khí N2O bay ra. a. Tính thành phần % khối lượng của hợp kim.

b. Tính nồng độ mol dung dịch HNO3 đã dùng.

Câu 7: Cho 7,8 g hh Mg và Al phản ứng vừa đủ với dd HNO3 1M thu được dd Y và 1,792 lít N2 (đktc), là sản phẩm khử duy nhất. a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu. b. Tính thể tích dd HNO3 đã dùng. c. Nhỏ từ từ dd NaOH 1M vào dd Y. Tính thể tích dd NaOH để có kết tủa cực đại.

Cho NTK của: H =1; O=16; P=31; N=14; Na=23; K=39; Mg=24; Ca= 40;

Cu=64; Fe=56, Zn = 65; Al=27; Ag=108; S = 32

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo