
Mã đề thi 163 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN
BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 163 Họ tên thí sinh:...............................................SBD:.........................
Câu 1: A. B. C. D.
Câu 2: A. Mô phân sinh bên. B. C. ng. D. Mô phân
Câu 3: Đặ m nào không có ng thứ cấp? A. c chiều ngang c a cây. B. Di n ra ch yếu cây một lá m m và h n chế cây hai lá m m. C. Di n ra ho ộng c a t ng sinh m ch. D. Di n ra ho ộng c a t ng sinh b n (vỏ).
Câu 4: Auxin có vai trò: A. Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra hoa. B. Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra lá. C. Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra r ph . D. Kích thích nảy m m c a h t, c a chồi, ra quả.
Câu 5: K ề sai ? A. Đ B. Nồ ộ ấ ế C. T ấ D. K ặ
Câu 6: Axit abxixic (AAB) ch có : A. q ản. B. q òn non. C. q d ỡng. D. q
Câu 7: T q q ế ế ồ
A.
auxin xitokinin B.
AAB
GA C.
auxin eâtylen D.
xitokinin
AAB
Câu 8: Phát tri n th c v t là: A. Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q . B. Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình không liên quan v : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q . C. Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n ba quá trình liên quan v i nhau ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q th . D. Toàn bộ những biế i di n ra trong chu kì s ng c a cá th bi u hi n qua hai quá trình liên quan v i : ng, s phân hoá và phát sinh hình thái t q .
Câu 9: N ờ q ộ d ờ ộ ộ d A. ỏ R B. ỏ R C. ỏ ) D. ỏ R ặ
Câu 10: S ng c ộng v t là: A. Quá trình t c c a các h q th .
Mã đề thi 163 - Trang số : 2
B. Quá trình t c c d c và s ng c a tế bào. C. Quá trình t c c . D. Quá trình t c c q .
Câu 11: S ng và phát tri n c ộng v t không qua biến thái là ki u phát tri n mà con non có: A. ặ m hình thái, cấu t v ề sinh lý. B. ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành. C. ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý g n gi ng v ng thành. D. ặ m hình thái, cấu t o và sinh lý khác v ng thành.
Câu 12: Nhữ ộng v ng và phát tri n không qua biến thái hoàn toàn là: A. Cá chép, gà, thỏ, kh . B. Cánh cam, bọ ù m, ruồi. C. Bọ ng a, cào cào, tôm, cua. D. Châu chấu, ếch, mu i.
Câu 13: Tirôxin có tác d ng: A. T ờng quá trình sinh t ng h d q ình phân bào và t c tế bào, vì v ờng s ng c . B. Kích thích chuy n hoá tế bào ng, phát tri n bình th ờng c . C. Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph c. D. Kích thích s ng và phát tri ặ m sinh d c ph con cái.
Câu 14: ề ộ ờ : A. ả ấ ả ấ d B. ả ờ ả ấ d C. ả ả ờ ế D. ờ ứ ả ấ d
Câu 15: K d A. AAbbDD B. AaBbDd C. aaBbDD D. AABbDd
Câu 16: Alen là gì? A. Là những tr ng thái khác nhau c a cùng một gen. B. Là tr ng thái bi u hi n c a gen. C. Là các gen khác bi t trong trình t các nuclêôtit. D. d ột biến.
Câu 17: Ở ời nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO q nh : Nhóm máu A (IAIA , IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB). Hôn nhân giữa nhữ ời có ki ế nào sẽ cho con cái có th 4 lo i nhóm máu? A. IAIO x IAIB B. IAIO x IBIO C. IBIO x IAIB D. IAIB x IOIO
Câu 18: s tế bào học c a quy lu ộc l p là: A. S ộc l p c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s th ến s phân li c a cặp alen. B. S phân li c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p c a chúng trong th tinh ến s phân li và t a cặp alen. C. S ộc l p và t h p t do c a các cặ NST ồng trong phát sinh giao t c ú ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen. D. S ộc l p c a các cặp NST ồng trong phát sinh giao t và s t h p t do c a chúng trong th ến s ộc l p và t h p t do c a các cặp alen.
Câu 19: Ý ĩ th c ti n c a qui lu ộc l p là A. Cho thấy s sinh sản hữ c tiến hoá quan trọng c a sinh gi i. B. Ch ra s lai t o trong chọn gi ng là c n thiết. C. T o ra nguồn biến d t h p cung cấp cho chọn gi ng. D. Giải thích nguyên nhân c a s d ng c a những loài sinh sản theo l i giao ph i.
Câu 20: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.