Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 Tỉnh Hà Nam năm 2021 - 2022
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 Tỉnh Hà Nam năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

(Đềgồm 05 trang)

ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học: 2021-2022 Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian giao đề

Mã đề101

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 2 √

x + 2 trên đoạn [−1; 3].

A 1. B 2. C 4. D −1.

Câu 2. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?

A y = x3 −3x + 3. B y = x3 + 3x + 1. C y = −x3 + 3x + 5. D y = x3 −3x + 1.

Câu 3. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x + 3

x −4 trên đoạn [1; 5].

A 8

5. B 4 −2 √

3. C 0. D 2 √

3 −4.

Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = log√

3 x là:

A [0; +∞). B (0; +∞). C (−∞; 0). D R.

Câu 5. Cho mặt cầu S(O; r), biết khoảng cách từO tới mặt phẳng (P) bằng r

3. Mặt phẳng (P) cắt

mặt cầu theo một đường tròn có bán kính bằng:

A 2r √

2 3 . B r √

3. C 2r

3 . D r √

3 3 .

Câu 6. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a. Hình chiếu của điểm S trên mặt

phẳng (ABC) là điểm H trên cạnh AC thỏa mãn AH = 2

3 AC. Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng

(ABC) một góc bằng 60◦. Thểtích của khối chóp S.ABC bằng:

A a3√

3 12 . B a3

12. C a3

9 . D a3√

2 9 .

Câu 7. Khối bát diện đều có sốđỉnh là:

A 12. B 16. C 6. D 8.

Câu 8. Cho hàm sốy = ax + b

cx + 1 (a, b, c ∈R)

có đồthịnhư hình bên. Khi đó a + b −c bằng:

x

y

O

−1

−2

1 2 A −2. B −1. C 1. D 0.

Câu 9. Thểtích của khối lập phương cạnh 4a bằng:

A 16a3. B 36a3. C 27a3. D 64a3.

Câu 10. Phương trình 31−x = 9 có nghiệm là:

Trang 1/5 - Mã đề101

Trang 2/5

A x = −1. B x = −2. C x = 1. D x = 2.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 3x > 5 là:

A (0; log3 5). B (log5 3; +∞). C (log3 5; +∞). D (0; log5 3).

Câu 12. Cho khối nón có diện tích đáy B = a2 và chiều cao h = 3a. Thểtích của khối nón bằng:

A a3. B 3a3. C 2a3. D 4a3.

Câu 13. Tiệm cận ứng của đồthịhàm sốy = 3x −2

x + 4 là đường thẳng có phương trình:

A x = 4. B x = 3. C x = −3. D x = −4.

Câu 14. Cho sốthực a > 0 và a ̸= 1, khi đó loga 3√

a bằng:

A −1

3. B 1

3. C −3. D 3.

Câu 15. Cho hai sốthực a, b > 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A log(a + b) = log a + log b. B log(ab) = log a + log b.

C log(a −b) = log a −log b. D log a

b

= log a + log b.

Câu 16. Hàm sốnào dưới đây nghịch biến trên tập R?

A y = 3x3 −x. B y = −2x4 −x. C y = −2x3 + 3. D y = −x4 + 2.

Câu 17. Phương trình log2(x + 1) = 3 có nghiệm là:

A x = 9. B x = 6. C x = 7. D x = 8.

Câu 18. Cho phương trình 9x −2 · 3x+2 −1 = 0. Đặt t = 3x, t > 0; phương trình đã cho trởthành phương trình nào dưới đây?

A 2t2 −9t −2 = 0. B t2 −9t −1 = 0. C t2 −18t −1 = 0. D 9t2 −2t −9 = 0.

Câu 19. Cho hình lăng trụtam giác đều ABC.A′B′C′ có AB = a, AA′ = 2a. Một khối trụcó hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai tam giác ABC, A′B′C′. Thểtích của khối trụđó bằng:

A 4πa3

3 . B πa3. C 2πa3

3 . D πa3

3 .

Câu 20. Cho hàm sốf (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x −∞ −1 2 +∞

f ′(x) + 0 − 0 +

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A (−∞; 2). B (−∞; −1). C (−1; 2). D (−1; +∞).

Câu 21. Cho hàm sốf (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x −∞ 1 2 3 +∞

f ′(x) + − 0 + −

Sốđiểm cực đại của hàm sốđã cho là:

Trang 2/5 - Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo