Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Thiệu Hóa năm 2021 - 2022
QR

Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Thiệu Hóa năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 401

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 LẦN 01 NĂM HỌC 2021-2022

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................ Mã đề thi 401

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại 0x thì   0 0 f x   .

B. Nếu   0 0 f x   thì hàm số đạt cực trị tại 0x .

C. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại 0x thì   0 0 f x   .

D. Hàm số đạt cực trị tại 0x khi và chỉ khi   0 0 f x   .

Câu 2: Khối đa diện đều loại   ;p q là khối đa diện có đặc điểm:

A. có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh. B. có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh. C. có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh. D. mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt.

Câu 3: Cho các hàm số: 

3 3 f x x x   ;  sin h x x  ;  2 1 1 x g x x

   ;  tan k x x  . Hỏi có bao nhiêu

hàm số đơn điệu trên . A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 4: Cho đường thẳng d cố định. Đường thẳng  song song với d và cách d một khoảng không

đổi. Xác định mặt tròn xoay tạo thành khi quay  quanh d . A. Mặt nón. B. Mặt trụ. C. Hình trụ. D. Hình nón.

Câu 5: Hệ số của 7x trong khai triển của 9 (3 )x  là

A. 7 9 C . B. 7 9 9C . C. 7 9 9C  . D. 7 9 C  .

Câu 6: Giá trị của biểu thức 3 1 3 1 3 2 .4 .8 E    bằng A. 64 . B. 16. C. 9. D. 4 .

Câu 7: Đồ thị hàm số 2 3 1

x y x    có đường tiệm là

A. 2 y . B. 3 2 x  . C. 1 2 y  . D. 3 x .

Câu 8: Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3

4 . B. 27 3

2 . C. 27 3

4 . D. 9 3

2 .

Câu 9: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 2 x y x

   trên   1;1  . Khi đó giá trị của 1

M là

A. 3 2  . B. 3

2 . C. 2

3 . D. 2 3  .

Câu 10: Biết đường cong ở hình bên đây là đồ thị của một trong bốn hàm

số ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào ?

A. 3 4 y x   B. 3 2 3 4 y x x   

C. 3 3 2 y x x    D. 3 2 3 4 y x x   

Trang 2/6 - Mã đề thi 401

Câu 11: Cho cấp số cộng có 3 2 u  , công sai 2 d . Số hạng thứ hai của cấp số cộng đó là A. 2 4 u  . B. 2 0 u  . C. 2 4 u . D. 2 3 u  .

Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. 4 0. xe   B. 1 0. x  C.   ln 1 1. x   D.   log 2 2. x  

Câu 13: Cho đồ thị hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên .

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2; 2  . B.   ; 0  .

C.   0; 2 . D.   1; .

Câu 14: Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

A. Hình tròn. B. Đường thẳng. C. Hình hộp xiên. D. Tam giác đều.

Câu 15: Nếu log 10 3 a  thì log a bằng

A. 100. B. 5. C. 10. D. 50. Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60. Tính thể tích khối chóp . S ABCD .

A.

3 6

2 a . B.

3 6

3 a . C.

3

6 a . D.

3 6

6 a .

Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x   và đồ thị hàm số 2 2 y x   có bao nhiêu điểm chung?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 18: Cho hình nón có đường sinh 5 l  , bán kính đáy 3 r  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là A. 15 . xq S   B. 20 . xq S   C. 22 . xq S   D. 24 . xq S  

Câu 19: Cho  3x f x  thì    3 f x f x   bằng

A. 28 . B. 189. C.  28 f x . D.  26 f x .

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình   2 3 3 log log x x x   là

A.  2 S  B.  0 S  C.   0;2 S  D.   1;2 S 

Câu 21: Tập xác định của hàm số   2

1 log 4 4 5 y x x x     

là

A. ( 4; ) D    . B.   4; D    . C.     4;5 5; D      . D. (4; ) D    .

Câu 22: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  1 1 2 f x x x    trên

đoạn   0;3 . Tính tổng 3 2 S m M   .

A. 4 S  . B. 4 S . C. 3 . D. 7 2 S  .

Câu 23: Phương trình 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo