Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THCS Nguyễn Cảnh Chân năm 2021 - 2022
QR

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THCS Nguyễn Cảnh Chân năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NG.CẢNH CHÂN

(Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Giữa học kỳ 1 (2021-2022)

Môn: Toán lớp 12 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

132

Câu 1: Thể tích khối lăng trụ có chiều cao và diện tích đáy bằng là:

A. ?=

ଵ

ଷ?ℎ . B. ?= ?ℎ. C. ?=

ଶ

ଷ?ℎ . D. ?= 2?ℎ .

Câu 2: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   có đường tiệm cận đứng là:

A. y=0 . B. y=2 . C. x= 2. D. x= -2. Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có 3 nghiệm phân biệt A. m= -3. B. -3<m<1. C. m<-3 hoặc m>1. D. -3≤ m ≤ 1.

Câu 4: Gía trị nhỏ nhất của hàm số 1

3 2

 x

x y trên đoạn [1; 3] bằng:

A. 4. B. 3. C. 2

5 . D. 4

9 .

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có   SA ABCD  . Đáy là hình vuông ABCD cạnh 3a, biết SA = a. Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A. a2. B. 3a3. C. 2

3 a D. 6a3.

Câu 6: Giá trị của m để hàm số y = 3

1 x3 – 2mx2 + (m + 3)x – 5 + m đồng biến trên R là:

A.

1 4 3    m

. B. 4 3   m

. C. 1  m . D.

1 4 3    m

Câu 7: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   có đường tiệm cận ngang là:

A. y=-2. B. y= 2. C. y= 3. D. y=0. Câu 8: Gía trị lớn nhất của hàm số 3 7 2 2 3      x x x y trên đoạn [-2; 2] bằng: A. -5. B. -17. C. -3 . D. 1. Câu 9: Hàm số y = 3 2 3 9 x x x    +2 đồng biến trên tập nào sau đây? A. (-1;2). B. R . C. ( -1; + ). D. ( -; -1) ( 3; + ). Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào ? A. (-∞;-2) và (0;2) B. (-∞;2). C. (-2;0) và (2;+ ∞). D. (0;3). Câu 11: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào ? A. (-∞;2) và (2; +∞). B. (-∞;+∞). C. (-∞; -1) và (-1; +∞). D. (-∞;2). Câu 12: Điểm cực đại hàm số 3 12 12 y x x    là: A. B. (-2; 28) . C. . D. (-2; 2).

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

bên dưới. Hàm số  f x có bao nhiêu cực trị ?

A. 1 B. 3. C. 2. D. 0. Câu 14: Cho hàm liên tục trên R và có bảng xét dấu như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 15: Hàm số y = m x mx

1 đồng biến trên khoảng ( 1 ; + ) khi :

A. m < - 1 B. m > 1. C. m > - 1 D. m > 1 hoặc m < - 1. Câu 16: Tính thể tích khối chóp tam giác đều có độ dài cạnh bên bằng 3a và độ dài cạnh đáy bằng a?

A.

௔య√ଵଷ

ଵଶ . B.

௔య√ଶ଺

ଵଶ. C.

௔య√ଷ

଺. D.

௔య√ଵଵ

ସ .

 f x  f x 

+ +

1

1

Trang 3/7 - Mã đề thi 132

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên R, có đạo hàm

2 3 '( ) ( 1) ( 1) . f x x x x    Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. Có 1 điểm cực trị B. Có 3 điểm cực trị. C. Chỉ có 2 điểm cực trị. D. Không có cực trị.

Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số bậc bốn nào?

A.    4 2 3 3. y x x B.    4 2 2 3. y x x C.    4 2 2 3. y x x D.    4 2 2 3. y x x

Câu 19: Khối chóp có diện tích đáy a2 và độ dài đường cao 3a. Thể tích khối chóp là:

A. 3a3. B. 3a2. C. a3. D. a2. Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu  f x  như sau

Hỏi hàm số   2 2 y f x x   có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 21: Khối lăng trụ đứng ABCA’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh AB= 2a và độ dài đường cao AA’= 3a.Thể tích khối lăng trụ là:

A. . B. C. . D. .

Câu 22: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào ? A. (-1;2). B. (-1;3). C. (-∞;-1) và (3;+ ∞). D. (-∞;0) và (2; +∞).

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có   SA ABC  và SA =12a 6 . Đáy là ABC  đều cạnh a .Thể tích khối chóp S.ABC là:

A. 3 6 3 a B. 18 a3 C. 6 a3. D. 2 a3.

Câu 24: Khối lăng trụ có diện tích đáy 4a2 và độ dài đường cao 2a.Thể tích khối lăng trụ là:

A. 2a3. B. 2a2. C. 6a2. D. 8a3.

y

x O

3

4

1 1 3 3

-1 2 0 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo