
Trang 1/22
CHỦ ĐỀ 1. TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A. LÝ THUYẾT 1. Hệ trục tọa độ trong không gian Trong không gian, xét ba trục tọa độ , , Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một
điểm gốc O. Gọi , , i j k
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục , , Ox Oy Oz . Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.
Chú ý:
2 2 2 1 i j k = = =
và . . . 0 i j i k k j = = =
. 2. Tọa độ của vectơ a) Định nghĩa: ( ) ; ; u x y z u xi y j zk = ⇔ = + +
b) Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ), a a a a b b b b k = = ∈
• 1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b ± = ± ± ± • 1 2 3 ( ; ; ) ka ka ka ka =
•
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
= = ⇔ = =
• 0 (0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1) i j k = = = =
• a
cùng phương ( 0) b b ≠
⇔ ( ) a kb k = ∈
1 1
3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3
, ( , , 0)
a kb a a a a kb b b b b b b a kb
= ⇔ = ⇔ = = ≠ =
• 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b = + + • 1 1 2 2 3 3 0 a b a b a b a b ⊥ ⇔ + + =
• 2 2 2 2 1 2 3 a a a a = + + • 2 2 2 1 2 2 a a a a = + +
• 1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
. cos( , ) . .
a b a b a b a b a b a b a a a b b b
+ + = = + + + +
(với , 0 a b ≠ )
3. Tọa độ của điểm a) Định nghĩa: ( ; ; ) . . . M x y z OM x i y j z k ⇔ = + +
(x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ) Chú ý: • ( ) ( ) ( ) 0; 0; 0 M Oxy z M Oyz x M Oxz y ∈ ⇔ = ∈ ⇔ = ∈ ⇔ =
• 0; 0; 0 M Ox y z M Oy x z M Oz x y ∈ ⇔ = = ∈ ⇔ = = ∈ ⇔ = = . b) Tính chất: Cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z
• ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z = − − −
• 2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z = − + − + −
• Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB : ; ; 2 2 2
A B A B A B x x y y z z M + + +
• Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC :
; ; 3 3 3
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G + + + + + +
• Toạ độ trọng tâmG của tứ diện ABCD :
; ; 4 4 4
A B C D A B C D A B C C x x x x y y y y z z z z G + + + + + + + + +
4. Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 2 3 ( ; ; ) a a a a =
, 1 2 3 ( ; ; ) b b b b =
. Tích có hướng
của hai vectơ a
và ,b
kí hiệu là ,a b
, được xác định bởi
Trang 2/22
( ) 2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2 , ; ; ; ; a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b
= = − − −
Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số. b) Tính chất: • [ , ] ; [ , ] a b a a b b ⊥ ⊥
• , , a b b a = −
• , ; , ; , i j k j k i k i j = = =
• ( ) [ , ] . .sin , a b a b a b = (Chương trình nâng cao)
• ,a b
cùng phương [ , ] 0 a b ⇔ =
(chứng minh 3 điểm thẳng hàng) c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao) • Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: ,a b
và c
đồng phẳng ⇔ [ , ]. 0 a b c =
• Diện tích hình bình hành ABCD : , ABCD S AB AD =
• Diện tích tam giác ABC : 1 , 2 ABC S AB AC ∆ =
• Thể tích khối hộp ABCDA B C D ′ ′ ′ ′: . ' ' ' ' [ , ]. ABCD A B C D V AB AD AA′ =
• Thể tích tứ diện ABCD : 1 [ , ]. 6 ABCD V AB AC AD =
Chú ý: – Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai đường thẳng. – Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương.
[ ] [ ]
0 0 0
a b a b a vaø b cuøng phöông a b a b c ñoàng phaúng a b c
. , , , , .
⊥ ⇔ = ⇔ = ⇔ =
5. Một vài thao tác sử dụng máy tính bỏ túi (Casio Fx570 Es Plus, Casio Fx570 Vn Plus, Vinacal 570 Es Plus ) Trong không gian Oxyz cho bốn điểm ( ) ( ) ( ) ( ) ;y ; , ; ;z , ; ;z , ; ;z A A A B B B C C C D D D A x z B x y C …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.