
Trang 1/29
CHỦ ĐỀ 1. DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Định nghĩa.
• Đơn vị ảo : Số i mà 2 1 i = − được gọi là đơn vị ảo. • Số phức z a bi = + với ,a b∈. Gọi a là phần thực, b là phần ảo của số phức z .
• Tập số phức { } 2 / , ; 1 a bi a b i = + ∈ = − . Tập số thực là tập con của tập số phức .
• Hai số phức bằng nhau: a c a bi c di b d
= + = + ⇔=
với , , , a b c d ∈.
Đặc biệt:
Khi phần ảo 0 b z a z = ⇔ = ∈ ⇔ là số thực, Khi phần thực 0 a z bi z = ⇔ = ⇔ là số thuần ảo, Số 0 0 0i = + vừa là số thực, vừa là số ảo. 2. Môđun của số phứC.
• 2 2 z a bi a b = + = + được gọi là môđun của số phức z .
• Kết quả: z ∀∈ ta có:
2 2
1 2 1 2
1 1
2 2
0; 0 0;
. .
z z z z z
z z z z
z z z z
≥ = ⇔ = =
=
=
3. Số phức liên hợp.
• Cho số phức z a bi = + . Ta gọi số phức liên hợp của z là z a bi = − . • Kết quả: z ∀∈ ta có:
1 2 1 2
1 1 1 2 1 2 2 2
;
. .
z z z z z z z z
= = ± = ±
= =
z là số thực z z ⇔ = z là số thuần ảo z z ⇔ = − 4. Phép toán trên tập số phức:
Cho hai số phức 1z a bi = + và 2z c di = + thì:
• Phép cộng số phức: ( ) ( ) 1 2 z z a c b d i + = + + +
• Phép trừ số phức: ( ) ( ) 1 2 z z a c b d i − = − + −
Mọi số phức z a bi = + thì số đối của z là ( ) ( ) : 0 z a bi z z z z −= −− + − = − + =
• Phép nhân số phức: ( ) ( ) 1 2 . z z ab bd ad bc i = − + +
Chú ý
4
4 1
4 2
4 3
1
1
k
k
k
k
i
i i
i
i i
+
+
+
= = = − = −
• Phép chia số phức:
Số phức nghịch đảo của 0 z a bi = + ≠ : 2 2 2 1 1 z z z a b z = = ⋅ +
Trang 2/29
1 1 2 2 2 2 2 2 2 2
. z z z ac bd bc ad i z c d c d z
+ − = = + ⋅ + + (với 2 0 z ≠ ).
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Môđun của số phức z là một số âm.
B. Môđun của số phức z là một số thực.
C. Môđun của số phức z a bi = + là 2 2 z a b = + .
D. Môđun của số phức z là một số thực không âm.
Câu 2. Cho số phức 5 4 z i = − . Môđun của số phức z là
A. 3. B. 41 . C. 1. D. 9. Câu 3. Cho số phức 5 4 z i = − . Số phức đối của z có tọa độ điểm biểu diễn là
A. ( ) 5;4 − . B. ( ) 5; 4 − . C. ( ) 5; 4 − − . D. ( ) 5;4 .
Câu 4. Cho số phức 6 7 z i = + . Số phức liên hợp của z là
A. 6 7 z i = + . B. 6 7 z i = −− . C. 6 7 z i = −+ . D. 6 7 z i = − . Câu 5. Các số thực ,x y thỏa mãn: ( ) 3 5 2 1 x y xi y x y i + + = −+ − là
A. ( ) 1 4 ; ; 7 7 x y = −
. B. ( ) 2 4 ; ; 7 7 x y = −
.
C. ( ) 1 4 ; ; 7 7 x y =
. D. ( ) 1 4 ; ; 7 7 x y = − −
.
Câu 6. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai?
A. 2
1
4 7 5 5 z i z = − − . B. 1 1 2 5 1 z z i −− = −+ .
C. 1 1 2 . 9 z z z i + = + . D. 1 2 . 65 z z = .
Câu 7. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − là
A. 12. B. 11. C. 1. D. 12i . Câu 8. Cho số phức 4 3 z i = − . Phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là
A. 4; 3 −. B. 4;3 − . C. 4;3. D. 4; 3 − −.
Câu 9. Điểm ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn của số phức
A. 1 3 z i = −+ . B. 1 3 z i = − . C. 2 z i = . D. 2 z = .
Câu 10. Số phức 7 17 5 i z i − = − có phần thực là
A. 2. B. 9 13 . C. 3. D. 3 −.
Câu 11. Các số thực ,x y thỏa mãn: ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 2 3 2 2 4 3 x y x y i x y x y i + + + −+ = − + + − − là
A. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y = − −
. B. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y =
.
C. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y = −
. D. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y = −
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.