Quảng cáo
Bài tập tìm cực trị của hàm số hợp khi biết đồ thị hàm số
QR

Bài tập tìm cực trị của hàm số hợp khi biết đồ thị hàm số

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA

46. TÌM CỰC TRỊCỦA HÀM SỐHỢP F Å U(X) ã KHI BIẾT ĐỒTHỊHÀM SỐ PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1

DẠNG 46. TÌM CỰC TRỊCỦA HÀM SỐHỢP F Å U(X) ã

KHI BIẾT ĐỒTHỊHÀM SỐ

1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

• Đạo hàm của hàm sốhợp

– g′(x) = f′ ï u(x) ò ⇒g′(x) = u(x) · f′ ï u(x) ò

– g′(x) = 0 ⇔

 u(x) = 0

f′ ï u(x) ò = 0.

• Lập bảng biến thiên của hàm sốy = f(x) khi biết đồthịhàm sốy = f′(x).

B1. Xác định giao điểm của đồthịhàm sốy = f′(x) với trục hoành.

B2. Xét dấu của hàm sốy = f′(x), ta làm như sau.

∗Phần đồthịcủa f′(x) nằm bên trên trục hoành trong khoảng (a; b) thì f′(x) > 0, x ∈(a; b).

∗Phần đồthịcủa f′(x) nằm bên dưới trục hoành trong khoảng (a; b) thì f′(x) < 0, x ∈(a; b).

• Lập bảng biến thiên của hàm sốg(x) = f(x) + u(x) khi biết đồthịhàm sốy = f′(x).

B1. Đạo hàm g′(x) = f′(x) + u′(x). Cho g′(x) = 0 ⇔f′(x) = −u′(x).

B2. Xác định giao điểm của đồthịhàm sốy = f′(x) và đồthịhàm sốy = −u′(x).

B3. Xét dấu của hàm sốy = g′(x), ta làm như sau.

∗Phần đồthịcủa f′(x) nằm bên trên đồthị−u′(x) trong khoảng (a; b) thì g′(x) > 0, x ∈(a; b).

∗Phần đồthịcủa f′(x) nằm bên dưới đồthị−u′(x) trong khoảng (a; b) thì g′(x) < 0, x ∈(a; b).

• Đạo hàm của hàm hợp

ñ

f Å u(x) ãô′ = u′(x) · f′(u).

• Định lí vềcực trịcủa hàm số

∇Cho hàm sốy = f(x) xác định trên D.

∇Điểm x0 ∈D là điểm cực trịcủa hàm sốy = f(x) khi f′(x0) = 0 hoặc f′(x0) không xác định và f′(x) đổi dấu khi đi qua x0.

• Sựtương giao của hai đồthị

50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1

46. TÌM CỰC TRỊCỦA HÀM SỐHỢP F Å U(X) ã KHI BIẾT ĐỒTHỊHÀM SỐ PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1

∇Hoành độgiao điểm của hai đồthịhàm sốy = f(x) và y = g(x) là nghiệm của phương trình f(x) = g(x) (1).

∇Sốnghiệm của phương trình (1) bằng sốgiao điểm của hai cực trị.

• Tính chất đổi dấu của biểu thức: Gọi x = α là một nghiệm của phương trình: f(x) = 0. Khi đó

∇Nếu x = α là nghiệm bội bậc chẳn Å (x−α)2, (x −α)4, . . . ã thì hàm sốy = f(x) không

đổi dấu khi đi qua α.

∇Nếu x = α là nghiệm đơn hoặc nghiệm bội bậc lẻ Å (x −α), (x −α)3, . . . ã thì hàm số

y = f(x) đổi dấu khi đi qua α.

2 BÀI TẬP MẪU

Ví dụ1. Cho hàm sốbậc bốn y = f(x) có đồthịnhư hình bên. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốg(x) = f x3 + 3x2 là A 5. B 3. C 7. D 11.

y

x O 4

Lời giải.

Phân tích hướng dẫn giải

1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm sốcực trịcủa hàm hợp f Å u(x) ã khi biết đồthị

hàm sốf(x). 2. HƯỚNG GIẢI

B1. Tính đạo hàm của hàm số: g(x) = f x3 + 3x2 .

B2. Dựa vào đồthịcủa hàm f(x) ta suy ra sốnghiệm của phương trình g′(x) = 0.

B3. Lập bảng biến thiên của hàm sốg(x) = f x3 + 3x2 và suy ra sốcực trị.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA

46. TÌM CỰC TRỊCỦA HÀM SỐHỢP F Å U(X) ã KHI BIẾT ĐỒTHỊHÀM SỐ PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1

y

x O 4

a

b

c

Từđồthị, ta có bảng biến thiên của y = f(x) như sau

x

f′(x)

f(x)

−∞ a b c +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

f(a) f(a)

f(b) f(b)

f(c) f(c)

+∞ +∞

g(x) = f x3 + 3x2 ⇒g′(x) = x3 + 3x2 ′ f′ x3 + 3x2 = 3x2 + 6x f′ x3 + 3x2 .

g′(x) = 0 ⇔ 3x2 + 6x f′ x3 + 3x2 = 0 ⇔

ñ 3x2 + 6x = 0

f x3 + 3x2 = 0 ⇔



ñ x = −2

x = 0 



x3 + 3x2 = a < 0 (1)

x3 + 3x2 = b ∈(0; 4) (2)

x3 + 3x2 = c > 4 (3)

.

Xét hàm sốh(x) = x3 + 3x2 ⇒h(x) = 3x2 + 6x ⇒h(x) = 0 ⇔

ñ x = 0

x = −2. Bảng biến thiên

x

h′(x)

h(x)

−∞ −2 0 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

4

0

+∞ +∞

Từbảng biến thiên, ta thấy.

• Đường thẳng y = a cắt đồthịhàm sốy = h(x) tại 1 điểm.

• Đường thẳng y = b cắt đồthịhàm sốy = h(x) tại 3 điểm.

• Đường thẳng y = c cắt đồthịhàm sốy = h(x) tại 1 điểm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo