
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
39. TÌM THAM SỐĐỂHÀM SỐBẬC 1 TRÊN BẬC 1 ĐƠN ĐIỆU PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
DẠNG 39. TÌM THAM SỐĐỂHÀM SỐBẬC 1 TRÊN BẬC 1 ĐƠN ĐIỆU
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định lý vềđiều kiện đủđểhàm sốđơn điệu: Giảsửhàm sốf có đạo hàm trên khoảng K. Khi đó
a. Nếu f′(x) ≥0, ∀x ∈K và f′(x) = 0 chỉtại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm sốf đồng biến trên K.
b. Nếu f′(x) ≤0, ∀x ∈K và f′(x) = 0 chỉtại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm sốf nghịch biến trên K.
2. Một sốbài toán và phương pháp giải Bài toán 1. Tìm tham sốm đểhàm sốy = f(x; m) đơn điệu trên khoảng (α; β).
PHƯƠNG PHÁP
Bước 1: Ghi điều kiện đểy = f(x; m) đơn điệu trên (α; β). Chẳng hạn: • Đềyêu cầu y = f(x; m) đồng biến trên (α; β) ⇒y′ = f′(x; m) ≥0 ∀x ∈(α; β). • Đềyêu cầu y = f(x; m) nghịch biến trên (α; β) ⇒y′ = f′(x; m) ≤0 ∀x ∈(α; β). Bước 2: Độc lập m ra khỏi biến sốvà đặt vếcòn lại là g(x), có hai trường hợp thường gặp:
m ≥g(x) ∀x ∈(α; β) ⇒m ≥max (α;β) g(x)
m ≤g(x) ∀x ∈(α; β) ⇒m ≤min (α;β) g(x)
Bước 3: Khảo sát tính đơn điệu của hàm sốg(x) trên D (hoặc sửdụng Cauchy) đểtìm giá trị lớn nhất và giá trịnhỏnhất. Từđó suy ra m.
Bài toán 2. Tìm tham sốm đểhàm sốy = ax + b
cx + d đơn điệu trên khoảng (α; β).
PHƯƠNG PHÁP
Bước 1: Tìm tập xác định. Tính đạo hàm y′. Bước 2: Hàm sốđồng biến ⇒y′ > 0 (hàm sốnghịch biến ⇒y′ < 0). Giải ra tìm được m (1).
Bước 3: Vì x ̸= −d
c và có x ∈(α; β) nên −d
c /∈(α; β). Giải ra tìm được m (2).
Bước 4: Lấy giao của (1) và (2) được các giá trịm cần tìm. Bài toán 3. Đểhàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d có độdài khoảng đồng biến (nghịch biến) (x1; x2) bằng d.
PHƯƠNG PHÁP
50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
39. TÌM THAM SỐĐỂHÀM SỐBẬC 1 TRÊN BẬC 1 ĐƠN ĐIỆU PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
+ Tính y′.
+ Tìm điều kiện đểhàm sốcó khoảng đồng biến và ngịch biến:
® a ̸= 0
∆> 0. (1)
+ Biến đổi |x1 −x2| = d thành (x1 + x2)2 −4x1x2 = d2 (2). + Sửdụng định lý Vi-et đưa (2) thành phương trình theo m. + Giải phương trình, so với điều kiện (1) đểchọn nghiệm.
3. Một sốkiến thức liên quan khác: • Định lí vềdấu của tam thức bậc hai g(x) = ax2 + bx + c. + Nếu ∆< 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a.
+ Nếu ∆= 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a, trừx = −b
2a.
+ Nếu ∆> 0 thì g(x) có hai nghiệm x1, x2 và trong khoảng hai nghiệm thì g(x) khác dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì g(x) cùng dấu với a. • So sánh các nghiệm x1, x2 của tam thức bậc hai g(x) = ax2 + bx + c với số0.
□ x1 < x2 < 0 ⇔
∆> 0
P > 0
S < 0.
□ 0 < x1 < x2 ⇔
∆> 0
P > 0
S > 0. □ x1 < 0 < x2 ⇔P < 0. Các trường hợp đặc biệt:
• Hàm sốy = ax + b cx + d (ad −bc ̸= 0) đồng biến trên từng khoảng xác định khi: ad −bc > 0.
• Hàm sốy = ax + b cx + d (ad −bc ̸= 0) nghịch biến trên từng khoảng xác định khi: ad −bc < 0.
• Hàm sốy = ax + b cx + d (ad −bc ̸= 0) đồng biến trên khoảng (α; +∞) khi:
ad −bc > 0 −d
c ≤α.
• Hàm sốy = ax + b cx + d (ad −bc ̸= 0) nghịch biến trên khoảng (α; +∞) khi:
ad −bc < 0 −d
c ≤α.
• Hàm sốy = ax + b cx + d (ad −bc ̸= 0) đồng biến trên khoảng (α; β) khi:
ad −bc > 0
−d
c ≤α
−d
c ≥β.
• Hàm sốy = ax + b cx + d (ad −bc ̸= 0) nghịch biến trên khoảng (α; β) khi:
ad −bc < 0
−d
c ≤α
−d
c ≥β.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.