
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
41. LÔGARIT PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
DẠNG 41. LÔGARIT
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
a) Định nghĩa logarit: Cho hai sốthực dương a, b với a ̸= 1, α = loga b ⇔aα = b.
b) Các tính chất logarit: Cho ba sốthực dương a, b, c với 0 < a, b, c ̸= 1.
loga b + loga c = loga bc; loga b −loga c = loga b
loga c.
loga b = logc b
loga a; loga b · logb c = loga cã
c) Phương trình mũ cơ bản nhất ax = b ⇔x = loga b (0 < a ̸= 1; b > 0) .
d) Cách giải phương trình mũ có dạng α1a2x + α2(ab)x + α3b2x = 0 trong đó αi(i = 1, 2, 3) là hệsố, cơ số0 < a, b ̸= 1.
B1: Biến đổi phương trình vềdạng: 2α1 a
b
2x + α2 a
b
x + α3 = 0 (∗).
B2: Đặt ẩn phụ a
b
x = t, t > 0, phương trình (∗) trởthành α1t2 + α2t + α3 = 0.
B3: Giải tìm t thỏa mãn t > 0. B4: Giải phương trình mũ cơ bản a
b
x = t. Tìm được x.
2 BÀI TẬP MẪU
Ví dụ1. Cho x, y là hai sốthực dương thỏa mãn log9 x = log6 y = log4(2x + y). Giá trịcủa x
y bằng
A 2. B 1
2. C log2 3 2. D log 3
2 2.
Lời giải.
Phân tích hướng dẫn giải
1. PHÂN TÍCH ĐỀ: Đây là dạng tính toán liên quan đến logarit dùng định nghĩa, đẳng thức. Tìm 2 ẩn khi cho 2 phương trình. 2. XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GIẢI. B1: Đặt m = log9 x = log6 y = log4(2x + y), biểu thịx, y, 2x + y theo m. B2: Lập phương trình ẩn m. Giải phương trình tìm m. B3: Lập tỉsốx
y. Từđó suy ra giá trịcủa x
y.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
41. LÔGARIT PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
log9 x = log6 y = log4(2x + y) = m ⇒
x = 9m
y = 6m
2x + y = 4m ⇒2 · 9m + 6m = 4m ⇔2 · 3
2
2m + 3
2
m −1 =
0 ⇒ 3
2
m = 1
2.
Ta có: x
y = 9m
6m = 3
2
m ⇒x
y = 1
2.
Chọn phương án B
3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰVÀ PHÁT TRIỂN
Câu 1. Cho a, b > 0 thỏa mãn log4 a = log6 b = log9(a + b). Giá trịcủa a
b bằng
A 1
2. B −1 + √
5 2 . C −1 − √
5 2 . D 1 + √
5 2 .
Lời giải.
log4 a = log6 b = log9(a + b) = m ⇒
a = 4m
b = 6m
a + b = 9m ⇒4m + 6m = 9m ⇔ 2
3
2m + 2
3
m −1 = 0 ⇒
2
3
m = −1 + √
5 2 ⇔ 4
6
m = −1 + √
5 2 ⇔a
b = −1 + √
5 2 .
Chọn phương án B
Câu 2. Cho a, b > 0 thỏa mãn log16 a = log20 b = log25 2a −b
3 Tính tỉsốT = a
b A T = 5
4. B T = 2
3. C T = 3
2. D T = 4
5.
Lời giải.
log16 a = log20 b = log25 2a −b
3 = m ⇒
a = 16m
b = 20m
2a −b
3 = 25m ⇒2ã16m−20m = 3ã25m ⇔2 4
5
2m − 4
5
m −3 =
0 ⇒ 4
5
m = 3
2 ⇔ 16
20
m = 3
2 ⇔T = a
b = 3
2.
Chọn phương án C
Câu 3. Cho x, y > 0 thỏa mãn log√
10 x = log√
15 y = log5(x + y). Tính tỉsốy
x A y
x = 3
2. B y
x = 1
3. C y
x = 1
2. D y
x = 2
3.
Lời giải.
log√
10 x = log√
15 y = log5(x + y) = m ⇒
x = ( √
10)m
y = ( √
15)m
x + y = 5m ⇒( √
10)m + ( √
15)m = 5m ⇔ 2
5
m
2 + 3
5
m
2 =
1(1).
Xét hàm sốf(t) = 2
5
t + 3
5
t ⇒f(t) = 2
5
t ln 2
5 + 3
5
t ln 3
5 < 0, ∀t ⇒f(t) đồng biến trên R.
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
41. LÔGARIT PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
Nên phương trình f(t) = 0 có duy nhất 1 nghiệm. Từ(1) ta có f(m) = f(2) nên m = 2 là một nghiệm của (1) nên (1) có nghiệm duy nhất m = 2.
Do đó y
x = Å√
15 √
10
ã2 = 3
2.
Chọn phương án A
Câu 4. Cho a, b là các sốdương thỏa mãn log4 a = log25 b = log 4b −a
2 . Tính giá trịa
b?
A a
b = 6 −2 √
5. B a
b = 3 + √
5 8 . C a
b = 6 + 2 √
5. D a
b = 3 − √
5 8 .
Lời giải.
Đặt log4 a = log25 b = log 4b −a
2 = t, ta có:
a = 4t
b = 25t
4b −a
2 = 10t ⇒4 · 25t −4t = 2 · 10t ⇔4 − 4
25
t = 2 · 10
25
t
⇔ 2
5
2t + 2 · 2
5
t −4 = 0.
Đặt 2
5
t = y > 0, ta có y2 + 2y −4 = 0 ⇔
ñ y = −1 − √
5
y = −1 + √
5 ⇒y = −1 + √
5.
Từđó 2
5
t = −1 + √
5 ⇔4t
25t = ( √
5 −1)2 ⇒a
b = 6 −2 √
5.
Chọn phương án A
Câu 5. Cho hai sốthực dương a, b thỏa mãn loga 20 = logb 8 = log125(5a + 12b). Tính P = a + b
b .
A P = 3. B P = 4. C P = 2. D P = 8. Lời giải. Đặt loga 20 = logb 8 = log125(5a + 12b) = x.
Có
a = 20x
b = 8x
5a + 12b = 125x ⇒
a
b = 5
2
x (1)
5 · 20x + 12 · 8x = 125x (2).
(2) ⇔5 · 5
2
x + 12 = 5
2
3x ⇔ 5
2
3x −5 · …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.