
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
43. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CÓ CHỨA THAM SỐ PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
DẠNG 43. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CÓ CHỨA THAM
SỐ
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. Thường sửdụng các phương pháp sau: 1. Phương pháp đưa vềcùng cơ số. 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. 3. Phương pháp hàm số. loga(b · c) = loga b + loga c với b, c > 0; 0 < a ̸= 1.
logaα xβ = β
α loga |x| với α ̸= 0; 0 < a ̸= 1.
Nếu a > 1 thì với ∀x1, x2 > 0: x1 < x2 ⇒loga x1 < loga x2. Nếu 0 < a < 1 thì với ∀x1, x2 > 0: x1 < x2 ⇒loga x1 > loga x2.
loga f(x) = loga g(x) ⇔
® f(x) > 0
f(x) = g(x) (0 < a ̸= 1).
loga f(x) = b ⇔f(x) = ab(0 < a ̸= 1).
Phương trình bậc hai có hai nghiệm âm phân biệt ⇔
∆> 0
S < 0
P > 0.
Phương trình bậc hai có hai nghiệm dương ⇔
∆≥0
S > 0
P > 0. Phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu ⇔P < 0.
2 BÀI TẬP MẪU
Ví dụ1. Cho phương trình log2 2(2x) −(m + 2) log2 x + m −2 = 0 (m là tham sốthực). Tập hợp tất cảcác giá trịcủa m đểphương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [1; 2] là
A (1; 2). B [1; 2]. C [1; 2). D [2; +∞).
Lời giải.
50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
43. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CÓ CHỨA THAM SỐ PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
Phân tích hướng dẫn giải
1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng tìm điều kiện của tham sốđểphương trình logarit có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước. 2. HƯỚNG GIẢI: B1: Viết lại phương trình logarit vềdạng phương trình bậc hai đối với 1 biểu thức logarit. B2: Đặt ẩn phụlà biểu thức logarit và tìm điều kiện cho ẩn phụ. B2: Tìm điều kiện cho phương trình ẩn phụ.
LỜI GIẢI CHI TIẾT Điều kiện: x > 0. Ta có: log2 2(2x) −(m + 2) log2 x + m −2 = 0 ⇔(1 + log2 x)2 −(m + 2) log2 x + m −2 = 0(1). Đặt t = log2 x, với x ∈[1; 2] thì t ∈[0; 1], khi đó ta có phương trình:
(1 + t)2 −(m + 2)t + m −2 = 0 ⇔t2 −mt + m −1 = 0 ⇔
ñ t = 1
t = m −1 (2).
Nhận thấy với mỗi sốthực t ∈[0; 1] cho ta một sốthực x ∈[1; 2], do đó yêu cầu bài toán ⇔(2) có
2 nghiệm phân biệt thuộc [0; 1] ⇔
® m −1 ̸= 1
m −1 ∈[0; 1] ⇔
® m ̸= 2
0 ≤m −1 ≤1 ⇔1 ≤m < 2.
Vậy 1 ≤m < 2. Chú ý: Đối với phương trình bậc hai chứa tham số, nếu ∆có dạng chính phương thì nên tìm cụ thểhai nghiệm của phương trình. Chọn phương án C
3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰVÀ PHÁT TRIỂN
Câu 1. Cho phương trình log2 3 x + 3m log3(3x) + 2m2 −2m −1 = 0 (m là tham sốthực). Gọi S là tập hợp tất cảcác sốthực m mà phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [1; 3]. Sốphần tửcủa tập S là
A 2. B 0. C 1. D 3. Lời giải. Điều kiện: x > 0 Phương trình: log2 3 x + 3m log3(3x) + 2m2 −2m −1 = 0 ⇔log2 3 x + 3m log3(3x) + 2m2 + m −1 = 0. Đặt t = log3 x, vớivới x ∈[1; 3] thì t ∈[0; 1], khi đó ta có phương trình t2 + 3mt + 2m2 + m −1 = 0 ⇔ ñ t = −m −1
t = −2m + 1. Khi đó yêu cầu bài toán ⇔phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0; 1]
⇔
0 ≤−m −1 ≤1
0 ≤−2m + 1 ≤1
−m −1 ̸= −2m + 1
⇔
−2 ≤m ≤−1
0 ≤m ≤1
2 m ̸= 2
(Hệvô nghiệm).
Vậy không có giá trịnào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
43. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CÓ CHỨA THAM SỐ PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
Chọn phương án B
Câu 2. Cho phương trình log2 3(9x) −(m + 5) log3 x + 3m −10 = 0 (với m là tham sốthực). Sốgiá trịnguyên của tham sốm đểphương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc [1; 81] là
A 2. B 3. C 4. D 5. Lời giải. Ta có: log2 3(9x) −(m + 5) log3 x + 3m −10 = 0. Đặt t = log3 x vì x ∈[1; 81] ⇒t ∈[0; 4].
Khi đó phương trình đã cho trởthành: t2 −(m + 1)t + 3m −6 = 0 ⇔
ñ t = 3
t = m −2.
ycbt ⇔
® 0 ≤m −2 ≤4
m −2 ̸= 3 ⇔
® 2 ≤m ≤6
m ̸= 5 . Vậy có 4 sốnguyên m thoảycbt.
Chọn phương án C
Câu 3. Cho phương trình 4 log2 3 √x+(m−3) log3 x+2−m = 0 (với mlà tham sốthực). Có bao nhiêu giá trịnguyên của m đểphương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn [1;9]?
A 0. B 2. C 1. D 3. Lời giải. Ta có 4 log2 3 √x + (m −3) log3 x + 2 −m = 0 ⇔4 1
2 log3 x 2 + (m −3) log3 x + 2 −m = 0
⇔log2 3 x + (m −3) log3 x + 2 −m = 0 ⇔
ñ log3 x = 1
log3 x = 2 −m ⇔
ñ x = 3
log3 x = 2 −m. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.