
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
44. NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
DẠNG 44. NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Hàm sốF(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) nếu F ′(x) = f(x).
a) Công thức nguyên hàm từng phần
® u = f(x)
dv = g(x) dx ⇒
du = f′(x) dx
v = Z g(x) dx = G(x)(C = 0).
Khi đó ta có Z u · dv = u · v − Z v · du hay Z f(x)g(x) dx = f(x)G(x) − Z G(x)f′(x) dx.
b) Công thức tích phân từng phần
® u = f(x)
dv = g(x) dx ⇒
du = f′(x) dx
v = Z g(x) dx = G(x)(C = 0).
Khi đó ta có
b Z
a
u · dv = (u · v)
b
a −
b Z
a
v · du hay
b Z
a
f(x)g(x) dx = [f(x)G(x)]
b
a −
b Z
a
G(x)f′(x) dx.
c) Công thức đạo hàm của hàm sốsơ cấp và hàm hợp
• (xα)′ = αxα−1.
• (un)′ = nun−1u′.
• (uv)′ = u′v + uv′.
• (sin u)′ = u′ cos u.
• (cos u)′ = −u′ sin u.
• (ex)′ = ex.
• (eu)′ = euu′.
• (ln x)′ = 1 x.
d) Nguyên hàm các hàm sốthường gặp
• Z u(x)ãv′(x) dx = u(x)ãv(x)− Z v(x)ãu′(x) dx.
• Z xα dx = xα+1
α + 1 + C, với α ̸= −1.
• Z 1
x dx = ln |x| + C.
• Z ex dx = ex + C.
• Z sin x dx = −cos x + C.
• Z cos x dx = sin x + C.
50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
44. NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
2 BÀI TẬP MẪU
Ví dụ1. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R. Biết cos 2x là một nguyên hàm của hàm sốf(x)·ex, họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) · ex là
A −sin 2x + cos 2x + C. B −2 sin 2x + cos 2x + C. C −2 sin 2x −cos 2x + C. D 2 sin 2x −cos 2x + C.
Lời giải.
Phân tích hướng dẫn giải
a) DẠNG TOÁN: Đây là dạng sửdụng phương pháp nguyên hàm từng phần.
b) HƯỚNG GIẢI:
Bước 1: Dựa trên giảthuyết cos 2x là một nguyên hàm của hàm sốf(x) · ex ta tìm được hàm sốf(x) · ex.
Bước 2: Áp dụng công thức nguyên hàm từng phân ta tính được I = Z f′(x)·ex dx
bằng cách đặt ® u = ex
dv = f′(x) dx ⇒
® du = ex dx
v = f(x).
LỜI GIẢI CHI TIẾT Ta có cos 2x là một nguyên hàm của hàm sốf(x) · ex suy ra f(x) · ex = (cos 2x)′ = −2 sin 2x.
Xét I = Z f(x) · ex dx.
Đặt ® u = ex
dv = f′(x) dx ⇒
® du = ex dx
v = f(x).
Khi đó ta có I = Z f′(x) · ex dx = f(x) · ex − Z f(x) · ex dx = −2 sin 2x −cos 2x + C.
Chọn phương án C
3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰVÀ PHÁT TRIỂN
Câu 1. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R. Biết sin 3x là một nguyên hàm của hàm sốf(x) · ex, họ tất cảcác nguyên hàm của hàm sốf′(x) · ex là
A 3 cos 3x −sin 3x + C. B −3 cos 3x −cos 3x + C. C 3 sin 3x −cos 3x + C. D 3 cos 3x −cos 3x + C. Lời giải.
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
44. NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
Ta có sin 3x là một nguyên hàm của hàm sốf(x) · ex suy ra f(x) · ex = (sin 3x)′ = 3 cos 3x.
Xét I = Z f(x) · ex dx.
Đặt
® u = ex
dv = f′(x) dx ⇒
® du = ex dx
v = f(x).
Khi đó ta có I = Z f′(x) · ex dx = f(x) · ex − Z f(x) · ex dx = 3 cos 3x −sin 3x + C.
Chọn phương án A
Câu 2. Cho hàm sốf(x) liên tục trên (0; +∞). Biết ln x là một nguyên hàm của hàm sốf(x)
ex , họ
tất cảcác nguyên hàm của hàm sốf′(x) · x2 là
A x · ex + C. B x · ex −2ex + C. C −x · ex + 2ex + C. D x · ex + 2ex + C. Lời giải.
Ta có ln x là một nguyên hàm của hàm sốf(x)
ex suy ra f(x)
ex = (ln x)′ = 1
x ⇒f(x) = ex
x .
Suy ra f(x) = exx −ex
x2 .
Xét I = Z f′(x) · x2 dx = Z exx −ex
x2 · x2 · dx = Z (exx −ex) · dx = Z exx dx − Z ex dx.
Đặt
® u = x
dv = ex dx ⇒
® du = dx
v = ex , suy ra
Z exx dx − Z ex dx = Å x · ex − Z ex dx ã − Z ex dx = x · ex −2ex + C.
Chọn phương án B
Câu 3. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R. Biết x2 −3x + 1 là một nguyên hàm của hàm sốf(x)
x ,
họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf′(x) · e2x là
A 4x −11e2x
2 + C. B 2x −2e2x + C. C 4x −5ex
2 + C. D 4x −5e2x
2 + C.
Lời giải.
Ta có x2 −3x + 1 là một nguyên hàm của hàm sốf(x)
x suy ra f(x)
x = x2 −3x + 1 ′ = 2x −3. Suy ra f(x) = 2x2 −3x suy ra f(x) = 4x −3.
Xét I = Z (4x −3) · e2x dx.
Đặt
® u = 4x −3
dv = e2x dx ⇒
du = 4 dx
v = 1
2e2x.
Khi đó ta có
I = Z (4x −3) · e2x dx = (4x −3) · e2x
2 −2 Z e2x dx = (4x −3) · e2x
2 −e2x + C = 4x −5e2x
2 + C.
Chọn phương án D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.