
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
45. LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒTHỊ. PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
DẠNG 45. LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ.
1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
f(x) = m là phương trình hoành độgiao điểm của hai đồthịy = f(x), y = m. Sốnghiệm của phương trình bằng sốgiao điểm của hai đồthịy = f(x), y = m.
f(x) = g(x) là phương trình hoành độgiao điểm của hai đồthịy = f(x), y = g(x). Sốnghiệm của phương trình bằng sốgiao điểm của hai đồthịy = f(x), y = g(x).
Bảng đạo hàm các hàm sốcơ bản
Hàm x Hàm hợp 1. c = 0 2. x = 1 3. (xn) = n · xn−1 (n ∈N; n > 1) 4. (un) = n · un−1 · u (n ∈N; n > 1)
5. (√x) = 1 2√x, ∀x > 0 6. (√u) = u 2√u, ∀u > 0
7. 1
x
= −1
x2, ∀x ̸= 0 8. 1
u
= −u
u2, ∀u ̸= 0
9. (k · x) = k 10. (k · u) = k · u 11. (cos x) = −sin x 12. (cos u) = −u sin u 13. (sin x) = cos x 14. (sin u) = u · cos u
15. (tan x) = 1 cos2 x 16. (tan u) = u cos2 u 17. (cot x) = − 1 sin2 x 18. (cot u) = − u sin2 u
Đạo hàm của hàm hợp: y = f (u(x)) ⇒y′ = u′(x) · f′ (u(x)).
2 BÀI TẬP MẪU
Ví dụ1. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau
x −∞ −1 0 1 +∞ f′(x) − 0 + 0 − 0 +
y
+∞
−2
−1
−2
+∞
Sốnghiệm thuộc đoạn [−π; 2π] của phương trình 2f(sin x) + 3 = 0 là
A 4. B 6. C 3. D 8.
Lời giải.
50 DẠNG TOÁN PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
45. LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒTHỊ. PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
Phân tích hướng dẫn giải
a) DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán liên quan đến giao điểm của hai đồthị.
b) HƯỚNG GIẢI:
Bước 1: Từphương trình 2f(sin x) + 3 = 0 chuyển vềphương trình hoành độgiao điểm của hai đồthịy = f(u), y = C.
Bước 2: Dựa vào đồthịy = f(x) ⇒giá trịcủa u = sin x ⇒giá trịcủa x.
Bước 3: Chọn đáp án.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ta có 2f(sin x) + 3 = 0 ⇔f(sin x) = −3
2 ⇔
sin x = a1 ∈(−∞; −1) (1)
sin x = a2 ∈(−1; 0) (2)
sin x = a3 ∈(0; 1) (3)
sin x = a4 ∈(1; +∞) (4) Các phương trình (1) và (4) đều vô nghiệm. Xét đồthịhàm sốy = sin x trên [−π; 2π]
x
y
O π π π
1
−1
Ta thấy phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt và phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt đồng thời trong sốchúng không có 2 nghiệm nào trùng nhau. Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−π; 2π]. Trình bày theo hướng khác:
Phân tích hướng dẫn giải
a) DẠNG TOÁN: Đây là dạng dùng bảng biến thiên của hàm sốf(x) đểtìm sốnghiệm thuộc đoạn [a; b] của PT c.f (g(x)) + d = m.
b) HƯỚNG GIẢI:
Bước 1: Đặt ẩn phụt = g(x). Với x ∈[a; b] ⇒t ∈[a; b].
Bước 2: Với c.f (g(x)) + d = m ⇒f(t) = k.
Bước 3: Sửdụng BBT của hàm sốy = f(t) đểgiải bài toán sốnghiệm thuộc đoạn [a; b] của PT f(t) = k.
Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA
45. LIÊN QUAN ĐẾN GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒTHỊ. PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 1
Từđó, ta có thểgiải bài toán cụthểnhư sau: Đặt t = sin x, t ∈[−1; 1] thì phương trình 2f(sin x) + 3 = 0 (1) trởthành
2f(t) + 3 = 0 ⇔f(t) = −3
2. (2)
Bảng biến thiên của hàm sốy = f(t), t ∈[−1; 1]:
x −∞ −1 0 1 +∞ f′(x) − 0 + 0 − 0 +
y
+∞
0
−1
−2
+∞
y = −3
2
Dựa vào bảng biến thiên, sốnghiệm t ∈[−1; 1] của phương trình (1) là 2 nghiệm phân biệt t1 ∈(−1; 0), t2 ∈(0; 1). Bảng biến thiên hàm sốf(x) = sin x, x ∈[−π; 2π]
x −∞ −π
2 0 π
2 π 3π
2 2π
y 0
−1
0
1
0
−1
0
+ Với t1 ∈(−1; 0) ⇒sin x = t1 ∈(−1; 0) ⇒phương trình có 4 nghiệm x ∈[−π; 2π]. + Với t2 ∈(0; 1) ⇒sin x = t2 ∈(0; 1) ⇒phương trình có 2 nghiệm x ∈[−π; 2π]. Vậy sốnghiệm thuộc đoạn [−π; 2π] của phương trình 2f(sin x) + 3 = 0 là 2 + 4 = 6. Chọn phương án B
3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰVÀ PHÁT TRIỂN
Câu 1. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau
x −∞ −1 0 1 +∞ f′(x) − 0 + 0 − 0 +
y
+∞
−2
−1
−2
+∞
Sốnghiệm thuộc đoạn [−π; 3π] của phương trình 2f(cos x) + 3 = 0 là
A 6. B 8. C 3. D 10. Lời giải. Ta có
2f(cos x) + 3 = 0 ⇔f(cos x) = −3
2 ⇔
cos x = a1 ∈(−∞; −1) (1)
cos x = a2 ∈(−1; 0) (2)
cos x = a3 ∈(0; 1) (3)
cos x = a4 ∈(1; +∞) (4)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.