
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH | 83
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH
GIÁO VIÊN TRƢỜNG THPT ĐẦM DƠI
CHINH PHỤC ĐIỂM 8 – 9 – 10 KÌ THI THPT QUỐC GIA
N.C.Đ
CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU
VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
DẠNG 3.1
BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH
KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
Phương pháp :
Phƣơng trình : f x c có nhiều nhất một nghiệm nếu f x đơn điệu trên toàn bộ tập
xác định.
Phƣơng trình : f x g x có nhiều nhất một nghiệm nếu hai hàm số , f x g x có
tính đơn điệu trái ngƣợc nhau.
Phƣơng trình : f u x f v x u x v x nếu f đơn điệu trên miền xác định.
Phương pháp :
Bất phƣơng trình : 0 0 f x c f x x x nếu f x đồng biến trên toàn bộ tập xác
định và 0 0 f x c f x x x nếu f x nghịch biến trên toàn bộ tập xác định
Bất phƣơng trình : f x g x và số 0x thỏa 0 0 f x g x :
+ Có nghiệm 0 x x nếu f x đồng biến và g x nghịch biến.
+ Có nghiệm 0 x x nếu f x nghịch biến và g x đồng biến.
Bất phƣơng trình : f u x f v x u x v x nếu f đồng biến trên miền xác
định và f u x f v x u x v x nếu f nghịch biến trên miền xác định.
Phương pháp : + Tìm miền giá trị của hàm số f x là ;a b .
+ Phƣơng trình có nghiệm khi . a h m b
Phương pháp :
; ; max . a b m f x x a b m f x
; ; min . a b m f x x a b m f x
Bài toán 1: Biện luận số nghiệm phƣơng trình .
Bài toán 2: Biện luận số nghiệm bất phƣơng trình hoặc .
Kiến thức quan trọng 1: Dùng tính đơn điệu để giải phƣơng trình.
Kiến thức quan trọng 2: Dùng tính đơn điệu để giải bất phƣơng trình.
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH | 84
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH
GIÁO VIÊN TRƢỜNG THPT ĐẦM DƠI
CHINH PHỤC ĐIỂM 8 – 9 – 10 KÌ THI THPT QUỐC GIA
N.C.Đ
m f x có nghiệm trên
; ; min . a b a b m f x
m f x có nghiệm trên
; ; max . a b a b m f x
Phương pháp : + Giả sử f x liên tục trên ;a b và . f a f b
+ Phƣơng trình có nghiệm ; x a b thì f a h m f b .
BÀI TẬP
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phƣơng trình 3 2 3 9 0 x x x m có
đúng 1 nghiệm?
A. 27 5 m . B. 5 m hoặc 27 m .
C. 27 m hoặc 5 m . D. 5 27 m .
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phƣơng trình 2 1 x x m có
nghiệm thực?
A. 2 m . B. 2 m . C. 3 m . D. 3 m .
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phƣơng trình
2 2 4 5 4 x x m x x có đúng 2 nghiệm dƣơng?
A. 1 3 m . B. 3 5 m . C. 5 3 m . D. 3 3 m .
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi nghiệm của bất phƣơng trình:
2 3 2 0 x x cũng là nghiệm của bất phƣơng trình 2 1 1 0 mx m x m ?
A. 1 m . B. 4 7 m . C. 4 7 m . D. 1 m .
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phƣơng trình:
2 2 3 3 log log 1 2 1 0 x x m có ít nhất một nghiệm trên đoạn 3 1;3 ?
A. 1 3 m . B. 0 2 m . C. 0 3 m . D. 1 2 m .
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phƣơng trình 2 2 2 1 x mx x có
hai nghiệm thực?
A. 7 2 m . B. 3 2 m . C. 9 2 m . D. m .
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phƣơng trình
2 4 3 1 1 2 1 x m x x có hai nghiệm thực?
A. 1 1 3 m . B. 1 1 4 m . C. 1 2 3 m . D. 1 0 3 m .
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phƣơng trình
2 (1 2 )(3 ) 2 5 3 x x m x x nghiệm đúng với mọi 1 ;3 2 x
?
A. 1 m . B. 0 m . C. 1 m . D. 0 m .
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phƣơng trình
Bài toán 3: Tìm tham số m để phƣơng trình có nghiệm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.