
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH
GIÁO VIÊN TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
CHINH PHỤC ĐIỂM 8 – 9 – 10 KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019
N.C.Đ
TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 1
CHỦ ĐỀ: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
DẠNG 2
TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Câu 1. Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn
3 9 3 2 1 x y y
x
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
6 S x y là:
A. 89 . 12 B. 11. 3 C. 17 . 12 D. 82 . 3
Câu 2. Cho ,x y thỏa mãn 1 x y và
2 2 1 x y xy x y . Gọi M , m lần lượt là giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 xy P x y . Tính M m .
A. 1
3 . B. 2 3 . C. 1
2 . D. 1 3 .
Câu 3. Cho ,x y là các số thực thỏa mãn 2 2 1 x xy y . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất ,
giá trị nhỏ nhất của
4 4
2 2
1 1 x y P x y . Giá trị của 15 A M m là:
A. 17 2 6 . B. 17 6 C. 17 2 6 D. 17 6 .
Câu 4. Cho hai số thực x , y thỏa mãn 2 2 2 2 4 6 4 6 10 6 4 x y x y y y x x . Gọi M
, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 T x y a . Có bao
nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 10;10 của tham số a để 2 M m?
A. 17. B. 15. C. 18. D. 16.
Câu 5. Cho ,x y là các số thực thỏa mãn 2 2 3 1 5 x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
2 3 4 7 4 1 2 1 y xy x y P x y .
A. 3. B. 3 . C. 114
11 . D. 2 3 .
Câu 6. Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn 2 2 2 ( )( 2) a b ab a b ab . Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
3 3 2 2
3 3 2 2 4 9 a b a b P b a b a
thuộc khoảng nào?
A. (-6 ;-5). B. (-10 ;-9). C. (-11 ;-9). D. (-5 ;-4).
Câu 7. Cho các số thực ,x y thay đổi nhưng luôn thỏa mãn 2 2 3 2 5 x xy y . Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức 2 2 2 P x xy y thuộc khoảng nào sau đây.
A. 4;7 . B. 2;1 . C. 1;4 . D. 7;10 .
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH
GIÁO VIÊN TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
CHINH PHỤC ĐIỂM 8 – 9 – 10 KÌ THI THPT QUỐC GIA 2019
N.C.Đ
TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 2
Câu 8. Cho số phức ( , ) z x yi x y . Thỏa mãn 2 2 5 z i z i và biểu thức sau đạt
giá trị nhỏ nhất:
2 2
2 2 2 2 3 1
2 2 2 2 4 5
x y y H
x y x y x y x y
. Giá trị của 2x y
bằng:
A. 6 B. 6 5
C. 3 5 D. 6 5
Câu 9. Cho ,x y thỏa mãn 3 2 2 log ( 9) ( 9) 2 x y x x y y xy x y xy Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức 3 2 9 10 x y P x y khi ,x y thay đổi.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 10. Cho các số thực x , y thay đổi thỏa mãn 2 2 1 x y xy và hàm số
3 2 2 3 1 f t t t .
Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 5 2 4 x y Q f x y
. Tổng M m
bằng
A. 4 3 2 . B. 4 5 2 . C. 4 4 2 . D. 4 2 2 .
Câu 12. Cho 2 số , x y thỏa mãn
2 2 5 1 4 x y xy và hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình
vẽ. Gọi , M m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 3 3 4 4 x y P f x y
.
Tích . M m bằng
A. 1436
1331 B. 3380
1331 C. 1436
1331 D. 1944
1331
Câu 13. Cho các số thực ,x y thay đổi thỏa mãn
2 2 5 2 1 x y xy và hàm số
4 2 2 2 f t t t
Gọi , M m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 1 3 2 x y Q f x y
. Tổng M m
A. 4 3 2 . B. 8 3 2 . C. 66 . D. 9 3 17
Câu 14. Cho các số thực , , x y z thỏa mãn 8 5 xy yz zx x y z
và hàm số
2 4 5 f x x x
Gọi , M m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f x . Tổng M m
A. 3. B. 28
9 . C. 19
9 . D. 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.