Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Duy Tân Kontum năm 2021 - 2022
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Duy Tân Kontum năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 121

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

TỔ: TOÁN

(Đề có 08 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán; Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 121

Câu 1: Cho hàm số 4 2 , 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 0, 0, 0. a b c < > >

B. 0, 0, 0. < > < a b c

C. 0, 0, 0. > < < a b c

D. 0, 0, 0. > > < a b c

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và

có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau: Số nghiệm của phương trình ( ) 1 f x = − là :

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 3: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 4 2 3 1. = − + + y x x B. 4 2 3 1. = − + y x x C. 4 2 3 1. = + − y x x D. 4 2 3 1. = − − + y x x

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên , có đồ

thị ( ) y f x = như hình vẽ.

Hàm số 3 ( ) ( ) g x f x x = + đạt cực tiểu tại điểm 0x . Giá

trị 0x thuộc khoảng nào sau đây ?

A. ( ) 3; . +∞ B. ( ) 1;1 . − C. ( ) 0;2 . D. ( ) 1;3 .

Trang 2/8 - Mã đề 121

Câu 5: Tìm số cực trị của hàm số 3 1 2 x y x − + = − ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 6: .Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , = SC a (tham khảo hình vẽ). Tính

thể tích khối chóp . S ABC ?

A.

3 3 . 3 a

B.

3 2 . 12 a

C.

3 3 . 9 a

D.

3 3 . 12 a

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD

là hình thang vuông tại A và B , 1 2 BC AD a = =

Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng

( ) ABCD bằng α sao cho 15 tan 5 α = (tham

khảo hình vẽ). Tính thể tích khối chóp .S ACD theo a ?

A.

3

. 2 S ACD a V = . B.

3

. 3 S ACD a V = . C.

3

. 2 6 S ACD a V = . D.

3

. 3 6 S ACD a V = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = , bảng xét dấu của '( ) f x như sau:

Hàm số ( ) 3 2 y f x = − đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 3;4 . C. ( ) ; 3 . −∞− D. ( ) 2;3 . Câu 9: Cho hàm số 4 2 ( , , ) = + + ∈ y ax bx c a b c R có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Trang 3/8 - Mã đề 121

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 3;2 − và có bảng biến thiên như sau. Giá trị lớn nhất

của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 3;2 − bằng bao nhiêu ?

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 11: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh 2 BA = , 3 BC = cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABC và 4 SA = (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích của khối chóp . S ABC ?

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

A C

B

S

Câu 12: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?

A. 2 3 1 = − + − y x x .

B. 3 3 y x x = − .

C. 3 3 y x x = − + .

D. 4 2 1 y x x = − + .

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đồ

thị trên đoạn [ ] 2;4 − như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ

nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 2;4 − bằng

A. 7 . B. 4 −. C. 0. D. 2 −.

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 1 3 x y x − = − trên đoạn [ ] 0;2

A. 1 3 M = − . B. 5. M = − C. 1 3 M = . D. 5 M = .

Trang 4/8 - Mã đề 121

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 3 ( ) ( 1)( 2) f x x x x ′ = − + , x R ∀∈ . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 16: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 4cm là :

A. 3 64 ( ) 3 cm . B. 3 4( ) cm . C. 3 16( ) cm . D. 3 64( ) cm .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với 4 AB a = , BC a = , cạnh bên 2 SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp

.S ABCD bằng

A. 3 8 3 a . B. 3 3a .

C. 3 2 3 a . D. 3 6a .

Câu 18: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. 2 = x . B. 1 = x . C. 1 = − x . D. 2 = − x .

Câu 19: Khối đa diện loại { } 4;3 là khối đa diện nào sau đây ?

A. Khối tứ diện đều. B. Khối lập phương.

C. Khối hai mươi mặt đều. D. Khối bát diện đều.

Câu 20: Hàm số nào dưới đây có đồ thị

như đường cong trong hình bên ?

A. 3 2 3 2 = − − y x x .

B. 4 2 2 2 = − − y x x .

C. 3 2 2 4 2 = − − y x x .

D. 3 2 3 2 = − + − y x x .

Câu 21: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo