
Mã đề 101
Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THÁI NGUYÊN
(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên:……………………………………. Lớp: ………. Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn ( )
3 1 3 . 1
i z i
− = − Tìm môđun của . . z i z −
A. 8 2. B. 4. C. 8. D. 4 2. Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :3 2 0. P x z − + = Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)? A. 1 (3; 1;2). = − n B. 4 ( 1;0; 1). = − − n C. 3 (3; 1;0). = − n D. 2 (3;0; 1). = − n
Câu 3. Trong không gian Ox , yz một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 _1 : 2 2 1 x y z d −= = − là
A. ( ) 2; 2;1 . u = −
B. ( ) 2; 2;0 . u = −
C. ( ) 1; 1;0 . u = −
D. ( ) 1; 1;1 . u = −
Câu 4. Cho số phức z = 2 + i. Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức (1 ) ? w i z = −
A. Điểm Q. B. Điểm P. C. Điểm N. D. Điểm M. Câu 5 . Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm ( ) ( ) ( ) M 1;0;0 , N 0; 2;0 ,P 0;0;1 − . Tính
khoảng cách h từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (MNP).
A. 2 h . 7 =
B. 2 h . 3 =
C. 1 h . 3 =
D. 2 h . 3 = −
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) α + −−= : 2 1 0 x y z và
( ) : 2 4 2 0. x y mz β + − − = Tìm m để hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β song song với nhau.
A. Không tồn tại m. B. 1. m = C. m = 2. D. m = -2. Câu 7. Trong không gian Oxyz, mặt cầu 2 2 2 ( ): 4 2 6 1 0 S x y z x y z + + − + − + = có tâm là A. (4;-2;6). B. (-2;1;-3). C. (2;-1;3). D. (-4;2;-6). Câu 8. Trong hình vẽ bên, điểm P biểu diễn số phức z1, điểm Q biểu diễn số phức z2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 2. = − z z B. 1 2 5. = = z z C. 1 2. = z z D. 1 2 5. z z = = Câu 9.: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2), Vectơ AB
có tọa độ là A. (-1;-2;3). B. (3;5;1). C. (1;2;3). D. (3;4;1). Câu 10. Trong không gian Oxyz,cho điểm ( ) A 1;2;1 − và mặt phẳng ( ) P : 2x y z 3 0. − + − = Gọi (Q) là mặt
phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (P). Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (Q)?
Mã đề 101
Trang 2/4
A. ( ) K 3;1; 8 . − B. ( ) I 0;2; 1 . − C. ( ) N 2;1; 1 . − D. ( ) M 1;0; 5 . −
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R và thỏa mãn ( )
2 5 2 2 2 1
( ) 5 1, 3. f x f x x dx dx x − + − = = ∫ ∫ Tích phân
5
1 ( ) f x dx ∫ bằng
A. 0. B. -15. C. -13. D. -2. Câu 12. Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 2 1 0. z z − + =
A. 1 7 . 3 3 z i = ± B. 1 3 . 3 3 z i = ± C. 1 2 . 3 3 z i = ± D. 1 5 . 3 3 z i = ±
Câu 13. Cho ( )
1
0 2 f x dx = ∫ và ( )
1
0 5, g x dx = ∫ khi đó ( ) ( )
1
0 2 f x g x dx − ∫ bằng
A. -8. B. 1. C. 12. D. -3.
Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng 1 5 : 1 3 1 x y z d + − = = − − và mặt phẳng
( ) :3 3 2 6 0. P x y z − + − = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. d cắt và không vuông góc với (P). C. d song song với (P). B. d vuông góc với (P). D. d nằm trong (P).
Câu 15. Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường 0, 1, 0 x x y = = = và 2 1 y x = + . Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính theo công thức
A. = + ∫
1
0 (2 1) . V x dx B. = π + ∫
1
0 2 1 . V x dx C. = + ∫
1
0 2 1 . V x dx D. ( ) = π + ∫
1
0 2 1 . V x dx
Câu 16. Cho số thực x, y thỏa mãn (2 ) (3 2 )( ) 1, + + − + = x yi i x y với i là đơn vị ảo là A. 1, 2 x y = − = . B. 2, 1. x y = − = C. 2, 1 x y = = −. D. 1, 2 x y = = −.
Câu 17. Biết rằng phương trình 2 ( 3)( 2 10) 0 z z z + − + = có ba nghiệm phức là 1 2 3 , , . z z z Giá trị của
1 2 3 z z z + + bằng
A. 3 2 10. + B. 3 10. + C. 23. D. 5. Câu 18. Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng toạ độ Oxy biểu diễn số phức z thoả mãn
1 2 3 z i z −+ = + là đường thẳng có phương trình
A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 1 0 x y − + = . C. 2 1 0 x y + −= . D. 2 1 0 x y − −= .
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm ( ) A 1;2;3 và đường thẳng x 2 y 2 z 3 d : 2 1 1 − + − = = − . Hình chiếu
vuông góc của A trên d có tọa độ là A. ( ) 0;1;2 . B. ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.