
Số phách ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2017 - 2018 Môn: HÓA HỌC - Khối: 12 KHXH Thời gian làm bài: 50 phút Số thứ tự
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Họ & tên học sinh:
____________________________________ Số BD: ______________Lớp: __________ Mã số giám thị Mã đề thi 134
Mã số giám khảo: Điểm Số thứ tự
Mã đề: 134 Số phách
Cho nguyên tử khối các phi kim: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5 các kim loại: Na = 23; K = 39; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Ca = 40; Ag = 108
(Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào khác)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu – 6 điểm) Học sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 2: Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là
A. C2H5NH2. B. C6H5NH2. C. CH3NH2. D. NH3.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn amin no-đơn-hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 2:5. X có tên gọi là
A. trimetylamin B. etylamin C. metylamin. D. metyletylamin
Câu 4: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần?
A. NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2. B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2.
C. CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2. D. C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3.
Câu 5: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Au3+.
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
Câu 7: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 160. B. 320. C. 240. D. 480.
Câu 8: Hợp chất được tạo từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết nhau bằng liên kết peptit được gọi là gì?
A. Peptit. B. Amin. C. Cacbohiđrat. D. Polime.
Câu 9: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly.
Câu 10: X là -aminoaxit chứa một nhóm -NH2. Cho 13,35 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 18,825
gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2CH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2COOH. D. CH3CH2CH(NH2)COOH.
Trang 1 Mã đề thi 134
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
Câu 11: Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ
A. 2 chức. B. đa chức. C. đơn chức. D. tạp chức.
Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo?
A. Xenlulozơ. B. Polietilen. C. Cao su buna. D. Visco.
Câu 14: Một peptit có công thức cấu tạo: H2NCH2CO – NHCH(CH3)CO – NHCH2COOH. Có tên gọi là
A. Gly – Ala – Gly B. Gly – Ala – Ala C. Ala – Ala – Gly D. Ala – Gly – Ala
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NHCH3. B. CH3NH2. C. CH3CH2NHCH3. D. (CH3)3N.
Câu 16: Chất không làm đổi màu quì tím ẩm là
A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. CH3COOH.
Câu 17: Để trung hòa 50 ml dd metyl amin cần 40 ml dd HCl 0,1 M . Nồng độ mol/ lit của metyl amin đã dùng là
A. 0,02M B. 0,06M C. 0,08M D. 0,04M
Câu 18: Kim loại có nhiệt nóng chảy thấp nhất là
A. Hg. B. Al. C. Sn. D. Mg.
Câu 19: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A. (C4H8)n. B. (C5H8)n. C. (C4H6)n. D. (C2H4)n.
Câu 20: Chất nào sau đây là đipeptit?
A. H2NCH2CO–NHCH(CH3)COOH. B. H2NCH(CH3)CO–NHCH2CH2COOH. C. H2NCH2CO–NHCH(CH3)CO–NHCH2COOH. D. H2NCH2CH2CO–NHCH2COOH.
Câu 21: Trong số các kim loại: Al, Fe, Cu, Au, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.
Câu 22: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.
Câu 23: Trong số các chất sau, hãy chọn chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
A. Propan. B. Toluen. C. Propen. D. Etan.
Câu 24: Polime dùng sản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.