
Mã đề thi 963 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN
BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 963 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:..............................
Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 2 x y x
là
A. 2 y . B. 1 x . C. 2 x . D. 2 y .
Câu 2: Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy , diện tích đáy của hình nón bằng 9 .Độ dài đường cao của hình nón bằng
A. 3 3 . B. 3 . C.
9 3
2 . D.
3 3 .
Câu 3: Cho phương trình 2 2 2 log 4 log 2 5 x x . Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng
A. 0;1 . B. 3;5 . C. 5;9 . D. 1;3 .
Câu 4: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau. A. 100. B. 36. C. 96. D. 60 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm
2 ( ) ( 1)( 2) , x f x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 5. D. 3.
Câu 6: Các khoảng nghịch biến của hàm số
4 2 2 4 y x x là
A. ( 1;0) và (1; ). B. ( ;1) và (1; ). C. ( 1;0) và (0;1). D. ( ; 1)
và (0;1).
Câu 7: Cho hàm số y f x , xác định, liên tục trên \ 1 R và có bảng biến thiên như hình dưới đây
Tập hợp S tất cả các giá trị của m để phương trình f x m có đúng 3 nghiệm thực là
A. 1;1 S . B. 1;1 S . C. 1 S . D. 1;1 S .
Câu 8: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
Mã đề thi 963 - Trang số : 2
A.
4 2 2 1 y x x . B.
3 3 1 y x x . C.
3 2 3 1 y x x . D.
3 3 1 y x x .
Câu 9: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số
1 2 1 f x x . Biết 1 2 F . Giá trị của 2 F là
A.
1 2 ln3 2. 2 F
B. 2 ln3 2. F C.
1 2 ln3 2. 2 F
D. 2 2ln3 2. F
Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB đều và nàm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H , K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD . Tính sin của
góc tạo bởi giữa hai đường thẳng SA và mặt phẳng SHK .
A.
2 2 . B.
2 4 . C.
14 4 . D.
7 4 .
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên 6 SA a và vuông góc với
đáy ABCD . Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp .S ABCD .
A.
2 8 a . B.
2 2 a . C.
2 2a . D.
2 2 a .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 2;3; 1 A và 4;1;9 B . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A. 1;2;4 . B. 2;4;8 . C. 6; 2;10 . D. 1; 2; 4 .
Câu 13: Tập nghiệm S của bất phương trình
1 3 2 25 5 4
x
là
A. ;1 S . B.
1; 3 S
. C.
1 ; 3 S
. D. 1; S .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm 1;4;2 I và bán kính 9 R .
Phương trình của mặt cầu S là:
A.
2 2 2 1 4 2 81. x y z B.
2 2 2 1 4 2 9. x y z
C.
2 2 2 1 4 2 9. x y z D.
2 2 2 1 4 2 81. x y z
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số 3x f x x là:
A.
2 3 2 ln3
x x F x C
. B.
3 1 ln3
x F x C
.
C.
2
3 2
x x F x C
. D.
2
3 .ln3 2
x x F x C
.
Câu 16: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 4 y x x m trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất,
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.