
PHÉP BIẾN HÌNH
Gv: NGUYỄN THỊ QUYÊN
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Các phép dời hình: phép tịnh tiến, phép quay
2. Phép vị tự
3. Phép đồng dạng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900
A. A( 2, -1) B. D( -1, -1). C. B( 1, -2) D. C(-2, 1)
Câu 2: Nếu phép tịnh tiến biến điểm A( 3, -2) thành điểm A’( 1, 4) thì nó biến điểm B( 1, -5) thành điểm
A. B’( 1, -1). B. B’( - 1, 1), C. B’(4, 2), D. B’ (-4, 2),
Câu 3: Trong mp Oxy, cho đường thẳng d có pt 2x-y+1=0. Để phép tịnh tiến theo v
biến đt d thành chính nó
thì v
phải là vecto nào sau đây:
A. (2; 1) v
B. (2;1) v
C. (1;2) v
D. ( 1;2) v
Câu 4: Điểm nào là ảnh của M ( 1, -2) qua phép vị tự tâm O tỉ số -3.
A. B( -9, 6) B. C ( -3, 6) C. D ( -3, 10) D. A( 6, 9)
Câu 5: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O .Ảnh của tam giác AOF qua phép AB T là:
A. Tam giác DEO B. Tam giác ABO C. Tam giac BCO D. Tam giác CDO
Câu 6: Tìm tọa độ vecto v
biết phép tịnh tiến theo vecto v
biến M( -1, -3) thành điểm M’ ( -2, 4)
A. 1;7 v
B. 1; 7 v
C. 1;1 v
D. 1; 1 v
Câu 7: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900
A. B( 1, -2) B. D( -1, -1). C. C(-2, 1) D. A( 2, -1)
Câu 8: Cho hình vuông ABCD tâm I, E, F, K lần lượt là trung điểm của DI, CI, AI. Biết (IA,IB)=900. Ảnh của tam giác ADE qua phép ( , 270 ) o I Q là:
A. Tam giác DEF B. Tam giác DCF C. Tam giác BAK D. Tam giác FBC
Câu 9: Trong mp Oxy cho (2;1) v
và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua
phép vT :
A. (-2;-4) B. (6;6) C. (-6;-6) D. (2;4)
Câu 10: Điểm M ( 6, -4) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O( 0, 0 ) tỉ số k = 2
A. A( 12, -8), B. D( -8, 12). C. B( -2, 3), D. C ( 3, -2),
Câu 11: Cho hai đường thẳng d và d’ bất kì. Có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d’?
A. Có vô số phép B. Có một phép duy nhất
C. Không có phép nào D. Chỉ có hai phép
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .
B. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn của góc.
C. Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k 1.
D. Phép đồng dạng biến đthẳng thành đthẳng song song hay trùng với nó.
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho d: x+4y+2=0. Ảnh của d qua phép tịnh tiến (3;1) v
là đường
thẳng nào sau đây:
A. d’: x+4y+9=0 B. d’: x+4y-5=0 C. d’: x+4y+5=0 D. d’: x+4y-9=0
Câu 14: Cho A, B cố định, hệ thức ' M M MA MB
cho ta M’ là ảnh của M qua:
A. Phép tịnh tiến MA T B. Phép tịnh tiến AB T C. Phép tịnh tiến MB T. D. Phép tịnh tiến BA T
Câu 15: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( -4, 5) qua phép tịnh tiến theo 1; 3 v
A. A( -3, 2) B. B(-5, 8) C. C(0, 2) D. D( 5, -8).
Câu 16: Trong mp Oxy cho (1;2) v
và điểm M(2;5). Ảnh của điểm M khi thực hiện liên tiếp vT và 0 ( ,90 ) O Q
là:
A. (4;7) B. (-7;3) C. (3;7) D. (-7;6)
Câu 17: Cho các mệnh đề sau
I.Phép quay là một phép dời hình .
I.Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành đường thảng song song với nó.
III. Phép đồng dạng là một phép dời hình .
IV. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến và phép vị tự ta được phép đồng dạng .
Số mệnh đề nào đúng là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 18: Cho (3;1) và đường tròn (C) : x2 + y2 +2x -4y -4=0 . Ảnh của (C) qua là (C’)
A. (x-2)2 + (y-3)2 = 9 B. (x+)2 + (y-1)2 = 9 C. (x+2)2 + (y+3)2 = 9 D. (x-4)2 + (y+1)2 = 9
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến AB AD T biến điểm A thành điểm:
A. A’ đối xứng với A qua C. B. O là giao điểm của AC và BD.
C. C. D. A’ đối xứng với D qua
Câu 20: Cho các mệnh đề sau : Phép dời hình biến :
I.Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng , một tia thành một tia .
II.Một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
III.Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho .
IV.Một tam giác thành một tam giác đồng dạng với nó.
Số mệnh đề ĐÚNG là
A. 2 B. 3 C. 4 D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.