
Mã đề thi 698 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA TOÁN 12 BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút) MÃ ĐỀ THI: 698 Họ tên thí sinh:..................................................SBD:...........................
Câu 1: Thể tích của hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD và SA a bằng
A.
3 2 12 a
. B.
3
6 a
. C.
3
3 a
. D.
3 2
2 a
. Câu 2: Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường cao SA, góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 450. Thể tích V của khối chóp S.ABC bằng:
A.
3 3 12 a V
. B.
3 3
4 a V
. C.
3 6 12 a V
. D.
3
3 a V
. Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 600. Thể tích tứ diện được tính theo a bằng:
A.
3 3 12 a
. B.
3
6 a
. C.
3 3
6 a
. D.
3
12
a
.
Câu 4: Cho hình chóp . S ABC có , A B lần lượt là trung điểm các cạnh , SA SB . Khi đó, tỉ số
? SABC
SA B C
V
V
A. 1
2
. B. 1
4
. C. 2. D. 4.
Câu 5: Một hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt bằng
2 12a . Thể tích của khối lập phương bằng:
A.
3 4a . B.
3 2 2a . C.
3 2a . D.
3 a . Câu 6: Cho khối lăng trụ tam giác ABC .A’B’C’ có thể tích là V. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA’ và BB’. Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC’ bằng:
A.
V 3 4 . B.
V 4 5 . C.
V 2 3 . D.
V 3 5 . Câu 7: Cho lăng trụ đứng ABC .A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A; M là trung điểm của BC,
BC a 6 . Mặt phẳng (A’BC) tạo với mp(ABC) một góc bằng 600. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A’M và AB bằng:
A.
a 3 14 14 . B.
a 3 2 2 . C.
a 14
14 . D.
a 3 14 7 .
Câu 8: Cho mặt cầu 1S có bán kính 1 R , mặt cầu 2 S có bán kính 2 R và 2 1 2 R R . Tỉ số diện tích của mặt
cầu 2 S và mặt cầu 1S bằng:
A.
1 2 . B. 2 . C.
1 4 . D. 4 .
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có SA ABCD , ABCD là hình thang vuông tại A và B biết 2 AB a . 3 3 AD BC a . Tính thể tích khối chóp .S ABCD theo a , biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng
( ) SCD bằng 3 6
4 a .
Mã đề thi 698 - Trang số : 2
A.
3 6 6a . B.
3 2 6a . C.
3 2 3a . D.
3 6 3a . Câu 10: Khối nón có chiều cao 3 cm h và bán kính đáy 2 cm r thì thể tích bằng:
A. 2 16 cm . B. 2 4 cm . C. 3 4 cm 3
. D. 3 4 cm .
Câu 11: Cho tam giác AOB vuông tại O, có
0 30 A và AB a . Quay tam giác AOB quanh trục AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:
A.
2
2
a
B.
2
4
a
C.
2 a D.
2 2 a Câu 12: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 4a .
A.
2 3 3 a R
. B. 2 R a . C. 4 3 R a . D. 2 3 R a . Câu 13: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC .A’B’C’ có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600. Gọi G là trọng tâm tam giác A’BC . Diện tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a bằng:
A.
2 7 6 a
. B.
2 49 36 a
. C.
2 49 144 a
. D.
2 49 108 a
. Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
A.
24
3 S
. B.
56
3 S
. C.
112
3 S
. D.
7
3 S
.
Câu 15: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh bằng 1 ,
0 120 . BAD Góc giữa
' AC và mặt phẳng ' ' ADD A bằng
0 30 . Tính thể tích khối lăng trụ.
A. 6. V B. 3 . 6 V C. 6 . 2 V D. 3. V
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm 2; 3; 4 A , 6; 2; 2 B . Tìm tọa độ véctơ . AB
A. 4;3;4 AB . B. 4; 1; 2 AB . C. 2;3;4 AB . D. 4; 1;4 AB .
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm 0; 1;4 A và có một
véctơ pháp tuyến 2;2; 1 n . Phương trình của P là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.