Quảng cáo
50 Bài tập trắc nghiệm Ứng dụng tích phân môn Toán lớp 12 đầy đủ chi tiết
QR

50 Bài tập trắc nghiệm Ứng dụng tích phân môn Toán lớp 12 đầy đủ chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

50 Câu hỏi trắc nghiệm

Page 1

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

----------------oOo----------------

CÂU HỎI NHẬN BIẾT (1 -20)

Câu 1: Nếu ( ) f x liên tục và

4

0

( ) 10  f x dx thì

2

0

(2 ) f x dx bằng

A. 29 B. 5 C. 10 D. 19

Câu 2: Giá trị của b để 2

1

(3 2 3) 7    

b

x x dx là

A. 3  b B. 2  b C. 4  b D. 5  b

Câu 3: Tính

3

2 2 1    x I dx x

A. ln2 B. 2ln2 C. 8 ln3 D. 1 8 ln 2 3

Câu 4: Tính

15

2

15

3

    I x x dx

A. 2250  I B. 2259  I C. 2295  I D. 2205  I

Câu 5: Tính

2

0 1   

x

xe I dx e

A.   1ln 1 2   I e B.  

2 1 ln 2   e I C.   2ln1   I e D. 2 ln1   I e

Câu 6: Tính

4

2 2

6

sin cos

  dx I x x

A. 2 3

3  I B. 2 3

3  I C. 1  I D. 1 3  I

Câu 7: Tính  

2

0

2cos sin2

   I x x dx .

A. 1  I B. 1  I C. 2  I D. 2  I

Câu 8: Tính

2

1

ln 

e x I dx x .

A. 1 3  I B. 2 3  I C. 2 3  I D. 1 3  I

Câu 9: Tính

1

2 0

2

4 3     dx I x x

A. ln2  I B. ln3  I C. 3 ln2  I D. 2 ln3  I

Câu 10: Tính

6

0

 I xdx tan

A. 3 ln2 B. 3 ln 2 C. 2 3 ln 3 D. 3 ln 2  .

50 Câu hỏi trắc nghiệm

Page 2

Câu 11: Tính

4

2

0

 I xdx tan

A. 2 B. ln2 C. 1 4

  D. 3

Câu 12: Tính

2 2

1

2 1  x I dx x

A. 3 ln2  I B. 3 ln2 2  I C. 3 ln2  I D. 3 ln2 2  I

Câu 13: Giá trị của

1

2

0

. 

x xe dx bằng

A.

2 1

2

 e B.

2 1

2

 e C.

2 1

4

 e D.

2 1

4

 e

Câu 14: Tính

ln2

2 0 ( 1)   

x

xe dx I e .

A. 5 6  I B. 1 6  I C. 1 6  I D. 5 6  I

Câu 15: Tính

2

0

cos sin 1

   x I dx x .

A. ln3 1   I B. 1ln7 3  I C. ln2  I D. 3 ln10  I

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cos , 0, 0, 2      y x y x x bằng

A. 1

2 B. 1 C. 3

2 D. 2

Câu 17: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2  y x x trục Ox và hai đường thẳng

0,   x x a , ( 0)  a là

A. 3 2  a a B. 3 2 1 3   a a C. 3 2 1 3   a a D. 3 2 1 3  a a

Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 1 ( ): 1    x C y x , tiệm cận ngang của ( ) C và các

đường thẳng 1, 3   x x bằng A. ln2 B. 4ln2 C. 1 ln2  D. 1

Câu 19: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2   y x x , 0  y quay quanh trục Ox là:

A. 16

15

 B. 15

16

 C. 3

5

 D. 3

10

Câu 20: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2, 2 .   y x y x Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox bằng:

A. 16

15

 B. 21

15

 C. 32

15

 D. 64

15

50 Câu hỏi trắc nghiệm

Page 3

CÂU HỎI THÔNG HIỂU (21-35)

Câu 21: Để

1

( 4 ) 6 5   

k

k x dx k thì giá trị của k là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 22: Nếu ( ) 5; ( ) 2    

d d

a b f x dx f x dx với  a d b thì ( ) 

b

a

f x dx bằng

A. 2  B. 3 C. 8 D. 0

Câu 23: Cho  

2

1

3 ( ) 2 ( ) 1     A f x g x dx và  

2

1

2 ( ) ( ) 3     B f x g x dx . Khi đó

2

1

( ) f x dx có giá trị là

A. 1 B. 2 C. 1  D. 1

2

Câu 24: Cho

2

1

( ) 1  f x dx và

4

1

( ) 3  f t dt .

4

2

( ) f u du có giá trị là:

A. 2  B. 4  C. 2 D. 4 

Câu 25: Cho biết

5 5

2 2 ( ) 3; ( ) 9     f x dx g x dx . Giá trị của  

5

2

( ) ( )    A f x g x dx là

A. 0 B. 12 C. 3 D. 6

Câu 26: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên  và   ;  b a c . Tính ( ) 

c

a I f x dx biết ( ) 2  

b

a

f x dx và

( ) 10.  

c

b

f x dx

A. 8  I B. 12  I C. 8  I D. 12  I

Câu 27: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn   0;9 và

3

0

( ) 12.  f x dx Tính

9

0

(3 )  I f x dx

A. 36  I B. 9  I C. 4  I D. 15  I

Câu 28: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn   0;6 và

3

0

( ) 16.  f x dx Tính 

6

0 2  x I f dx

A. 8  I B. 10  I C. 12  I D. 32.  I

Câu 29: Số b thỏa mãn 2

1

(2 4 3) 9

   

b

x x dx là

A. 1.  b B. 2.  b C. 3  b D. 2.  b

Câu 30: Có bao nhiêu số b thỏa mãn 2

1

(3 2 2) 2    

b

x x dx ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 4 x y và

2 3 2   x y x bằng

A. 4 B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo