Quảng cáo
59 Câu trắc nghiệm Tích phân hàm ẩn Đại số lớp 12 có lời giải chi tiết
QR

59 Câu trắc nghiệm Tích phân hàm ẩn Đại số lớp 12 có lời giải chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TÍCH PHÂN HÀM ẨN NĂM HỌC 2019 – 2020

Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng Trang 1

HOCMAI.VN LUYENTHITRACNGHIEM.VN

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

2 2 (2) ; '( ) 2 ( ) , . 9 f f x x f x x        . Giá trị của (1) f là

Ⓐ. 35

36  .

Ⓑ. 2

3 .

Ⓒ. 19

36  .

Ⓓ. 2

5 .

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Ta có:

2 2 2 2 '( ) '( ) 1 '( ) 2 ( ) 2 2 (x) ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx xdx x C f f x f x

                     

2 (2) 9

2

1 1 ( ) 2

f f x C x C

     

.Vậy

2

1 2 ( ) (1) . 1 3 2

f x f x    

Cách 2:

2 2 2 2

2 2 1 1 1

'( ) '( ) 1 '( ) 2 ( ) 2 2 3 3 ( ) ( ) ( )

2 (1) . 3

f x f x f x x f x x dx xdx f x f x f x

f

                     

 

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

2 1 (2) ; '( ) ( ) , . 3 f f x x f x x        . Giá trị của (1) f là

Ⓐ. 11

6  .

Ⓑ. 2

3 .

Ⓒ. 2

9 .

Ⓓ. 7

6  .

Lời giải

Chọn B

Cách 1 Ta có:

2 2

2 2 '( ) '( ) 1 '( ) ( ) (x) 2 ( ) ( )

f x f x x f x x f x x dx xdx C f f x f x

                     

1 (2) 3

2

1 ( ) 1

2

f f x C x C

     

.Vậy 2

1 2 ( ) (1) . 3 1 f x f x    

Cách 2:

2 2 2 2

2 2 1 1 1

'( ) '( ) 3 1 2 '( ) ( ) 3 (1) . 2 ( ) 3 ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx xdx f f x f x f x

                       

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

2 3 1 (2) ; '( ) 4 ( ) , . 25 f f x x f x x        . Giá trị của (1) f là

Ⓐ. 41

400  . Lời giải

Chọn B

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HÀM ẨN

GIẢI CHI TIẾT

TÍCH PHÂN HÀM ẨN NĂM HỌC 2019 – 2020

Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng Trang 2

HOCMAI.VN LUYENTHITRACNGHIEM.VN

Ⓑ. 1

10 .

Ⓒ. 391

400  .

Ⓓ. 1

40 .

Cách 1 Ta có:

2 3 3 3 4 2 2 '( ) '( ) 1 '( ) 4 ( ) 4 4 (x) ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx x dx x C f f x f x

                     

1 (2) 25

4

1 ( ) 9

f f x C x C

     

.Vậy 2

1 1 ( ) (1) . 10 9 f x f x    

Cách 2:

2 2 2 2 3 3 3 2 2 1 1 1

'( ) '( ) 1 1 '( ) 4 ( ) 4 4 15 3 (1) . ( ) 10 ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx x dx f f x f x f x

                       

Câu 4: Cho hàm số  f x thỏa mãn  1 2 5 f  và  

2 3 'f x x f x      với mọi x . Giá trị của  1 f

bằng :

Ⓐ. 4 35  .

Ⓑ. 71 20  .

Ⓒ. 79 20  .

Ⓓ. 4 5  .

Lời giải

Chọn D

Ta có   



2 3 3 2 ' ' f x f x x f x x f x           

(*).

Cách 1: Từ (*) suy ra 

 

4 3 2 ' 1

4

f x x dx x dx C f x f x

          .



  

1 2 5 4 4 1 1 1 1 4 1 1 5 4 5 1 4 4

f f x C f x f C x x C

              

.

Cách 2: (*) suy ra 

  

2 2 2

3 2 1 1 1

' 1 15 4 1 4 5

f x dx x dx f f x f x

                   .

Chọn đáp án.

Ⓓ.

Câu 5: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện  0 f x  với

mọi x ;   2 ' . , x f x e f x x   và  1 0 2 f  . Tính giá trị của   ln2 f .

Ⓐ.

  2 ln2 9 f  .

Ⓑ.

  2 ln2 9 f 

.

Ⓒ.

  2 ln2 3 f  .

Lời giải

Chọn D

Biến đổi

  





   

ln2 ln2 ln2 2

2 2 0 0 1

' ' 1 1 ' . 1 ln2 3

x x x f x f x f x e f x e dx e dx f f x f x f x           

Chọn đáp án.

Ⓓ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo