Quảng cáo
7 Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Việt Đức chọn lọc
QR

7 Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Việt Đức chọn lọc

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 - Đề số 01 - HK2-Việt Đức 16.17

Câu 1: Phần ảo của số phức

2017 1 1

i z i        

A. 1 . B. 1. C. i . D. i.

Câu 2: Tích phân

1

0

1 2 3 I dx x    bằng:

A. 1 ln2 2 . B. 1 3 ln 2 5 . C. 1 5 ln 2 3 . D. 3

20 .

Câu 3: Tìm nguyên hàm  F x của hàm số  2sin3 .sin5 f x x x  thỏa mãn 3 4 2 F       

A.    1 2sin2 sin8 1 4 F x x x   . B.    1 2sin2 sin8 3 4 F x x x    .

C.    1 4sin2 sin8 2 8 F x x x    . D.    1 4sin2 sin8 1 8 F x x x   .

Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức   2 2 3 z i i  

A. 6 4 z i  . B. 6 4 z i  . C. 6 4 z i   . D. 6 4 z i   . Câu 5: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, biết số phức 2z có điểm biểu diễn nằm trên trục hoành. A. Trục hoành. B. Trục tung. C. Trục tung và trục hoành. D. Đường thẳng y x  .

Câu 6: Nguyên hàm 

4 3 x F x x e dx   là:

A. 

4 4

4

x x e F x C

   . B. 

4 1 4

x F x e C    .

C. 

4

4

x e F x C

   . D. 

4

4

x e F x C

   .

Câu 7: Nguyên hàm 

3x F x xe dx  là:

A.   

3 1 x F x x e C    . B. 

3 3 1 1 3 9

x x F x xe e C    .

C. 

3 3 1 1 3 9

x x F x xe e C    . D. 

3 2 x F x xe x C    .

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có   A 5;0;0 ,   B 1; 1;1  ,   C 3;3;4  . Mặt phẳng

 P đi qua A, B và cách C một khoảng bằng 2 có phương trình là:

A. 2 2 5 0 x y z     . B. 2 2 5 0 x y z     . C. 2 2 5 0 x y z     . D. 2 2 5 0 x y z     . Câu 9: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm     A 3;1;1 , B 2; 1; 4  . Hãy viết phương trình

mp P đi qua A,B và vuông góc với mp  Q : 2 3 4 0 x y z     .

A. 13 5 3 0 x y z     . B. 5 13 29 0 x y z     . C. 13 5 5 0 x y z     . D. 3 12 2 2 0 x y z     . Câu 10: Trong mặt phẳng phức , gọi A, B, C lần lượt là 3 điểm biểu diễn các số phức 1 3 4 z i  ,

2 5 2 z i   , 3 1 3 z i  . Số phức biểu diễn bởi điểm D để ABCD là hình bình hành là: A. 7 i . B. 1 9i  . C. 7 9i  . D. 1 9i  . Câu 11: Trong không gian Oxyz cho điểm     A 1;1;1 , B 3;5;7   . Gọi  S là tập hợp điểm

  M ; ; x y z thỏa mãn 2 2 2 MA MB AB   . Chọn kết luận đúng:

A.  S là mặt phẳng trung trực của đoạn AB.

B.  S là đường tròn có phương trình:       2 2 2 1 3 4 14 x y z       .

2

C.  S là mặt cầu có phương trình:       2 2 2 1 3 4 56 x y z       .

D.  S là mặt cầu có phương trình:       2 2 2 2 3 4 14 x y z       .

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho các điểm       A 1;1; 1 , B 2;0;1 , C 1;2; 1    . D là điểm sao cho ABCD là hình bình hành. Ta có tọa độ D là: A.   2;3; 3  . B.   2;3; 3   . C.   2; 3;3   . D.   2; 3; 3   .

Câu 13: Nguyên hàm 

2 2 1 2 x x F x dx x      là:

A. 

2

4 7ln 2 2 x F x x x C      . B. 

2 4 7ln 2 F x x x x C      .

C.    2 4 ln 2 F x x x x C     . D. 

2 2 ln 2 F x x x x C      .

Câu 14: Phương trình   2 1 18 13 0 z i z i      có hai nghiệm là: A. 4 , 5 2 i i   . B. 4 , 5 2 i i   . C. 4 , 5 2 i i   . D. 4 , 5 2 i i   . Câu 15: Cho mặt cầu 

2 2 2 S : 4 2 4 0 x y z x y z       .Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

tại điểm   M 1; 1;0  . A. 2 2 1 0 x y z    . B. 0 x y   . C. 2 2 3 0 x y z     . D. 2 1 0 x y   .

Câu 16: Nguyên hàm 

3 cot F x xdx  là:

A. 

2 1 cot ln sin 2 F x x x C    . B. 

2 1 cot ln sin 2 F x x x C    .

C. 

2 1 cot ln sin 2 F x x x C    . D. 

2 1 cot ln cos 2 F x x x C    .

Câu 17: Giả sử

`4

0

sin3 sin2 2 a I x xdx b

   , ( a

b là phân số tối giản).Ta có giá trị của a b  là:

A. 10 . B. 13 . C. 15. D. 8.

Câu 18: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi các đường

tan O

0; 4

y x x

x x

        

. Quay   H xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

A. 1 4   đvtt. B. 2 đvtt. C.

2

4   đvtt. D.

2

4 

đvtt.

Câu 19: Cho mp P : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo