
50 Câu hỏi trắc nghiệm
Page 1
CHƯƠNG 4. GIỚI HẠN ----------------oOo----------------
GV Soạn: NGUYỄN MINH TUẤN
I. KIẾN THỨC CƠ SỞ
1) Kiến thức cần đạt:
+) Biết tính giới hạn của dãy số;
+) Biết tính giới hạn của hàm số, giới hạn một bên, giới hạn ở vô cực.
+) Biết và nắm vững kiến thức về tính liên tục của hàm số tại điểm, trên khoảng, đoạn; chứng minh phương trình có nghiệm trên khoảng.
2) Nội dung ôn tập của chương:
+) Tính giới hạn của dãy số;
+) Tính giới hạn của hàm số, biết cách tính các dạng vô định thường gặp 0 , 0 , 0. , .
+) Xét tính liên tục của hàm số tại điểm 0x và trên khoảng.
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
CÂU HỎI NHẬN BIẾT (1-20)
Câu 1.1. Dãy nào sau đây không có giới hạn?
A. 0,99
n B. 1
n C. 0,99
n D. 0,89
n
Câu 2.1. Tính giới hạn
3
3 1 2 2 lim . 5 5 3 n n L n n
A. 2 . 5 L B. 1 . 5 L C. 0. L D. 2 . 5 L
Câu 3.1. Dãy nào sau đây có giới hạn là ?
A. 4 3 3 n u n n B. 3 4 3 2 n u n n C. 2 3 n u n n D. 2 3 4 n u n n
Câu 4.1. Tính giới hạn 3
1 lim 4 2 3 . x L x x
A. 3. L B. 5. L C. 1. L D. 5. L
Câu 5.1. Tính giới hạn
2
1
1 lim . 1 x
x L x
A. . L B. . L C. 1. L D. 2. L
50 Câu hỏi trắc nghiệm
Page 2
Câu 6.1. Tính giới hạn
4 5
4 3 2 lim . 5 4 x
x x L x x
A. . L B. 3 . 5 L C. . L D. 2 . 5 L
Câu 7.1. Tính giới hạn 3 lim 1 . x L x x
A. 1. L B. . L C. . L D. 0. L
Câu 8.1. Tính giới hạn
1
2 1 lim . 3 3 x
x L x
A. . L B. . L C. 1. L D. 2 . 3 L
Câu 9.1. Tính giới hạn 3
3
4 2 3 1 2 1 lim . 3 2 x
x x x L x x
A. 2. L B. 1. L C. 0. L D. 1. L
Câu 10.1. Tính giới hạn 5 lim . 3 2 x L x
A. 0. L B. . L C. 5 . 2 L D. 5 . 3 L
Câu 11.1. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A.
2
2 1
1 lim 3 2 x
x x x
B.
2
2 5 lim 10 x
x x
C. 2 lim 1 x x x D. 3 1
1 lim 1 x
x x
Câu 12.1. Hàm số
2 khi 0
17 khi 0
x x f x
x
có tính chất
A. Liên tục tại 2 x nhưng không liên tục tại 0 x . B. Liên tục tại 4 x , 0 x . C. Liên tục tại mọi điểm. D. Liên tục tại 3 x , 4 x , 0 x .
Câu 13.1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A.
0
1 lim
x x B.
0
1 lim
x x C. 3 0
1 lim
x x D.
0
1 lim
x x
Câu 14.1. Tính giới hạn
2 1 3 lim . 2 5 x
x L
x
A. 3 2 . 2 L B. 2 . 2 L C. 3 2 . 2 L D. 2 . 2 L
Câu 15.1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
50 Câu hỏi trắc nghiệm
Page 3
A.
4 lim 0. 1 2 x
x x x
B.
4 lim . 1 2 x
x x x
C.
4 lim 1. 1 2 x
x x x
D.
4 lim . 1 2 x
x x x
Câu 16.1. Giả sử ta có lim x f x a và lim x g x b . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
sai?
A. lim . . x f x g x a b B. lim x f x g x a b
C. lim x
f x a g x b D. lim x f x g x a b
Câu 17.1. Tính giới hạn
2
2
1 lim . 2 1 n L n n
A. 0. L B. . L C. 1 . 2 L D. 1. L
Câu 18.1. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác hạn 0 ?
A. 2 1. n
n u n
B. 1 . ( 1) n u n n C. 1 . 3
n
n u
D.
2 1 . 1 n u
n
Câu 19.1. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2 ?
A. 2 1 lim . 2 n n
B.
2 4 5 lim . 10 n n
C. 2 3 lim . 1
n
n n
D.
2 2 3 lim . 1 n n n
Câu 20.1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
2
1 lim 1. 1 x x
B.
2
1
1 lim 0. 1 x
x
x
C.
2
3 lim 1. 1 x
x x
D.
3
1 lim . 3 x x
CÂU HỎI THÔNG HIỂU (21-35)
Câu 21.2. Tính giới hạn
3
2 2
2 3 lim . 2 x
x x L x x
bằng
A. . L B. 9 . 8 L C. . L D. 1 . 8 L
Câu 22.2.Tính giới hạn 2 2
1 1 lim . 2 4 x L x x
A. . L B. . L C. 3. L D. 5. L
Câu 23.2.Tính giới hạn 2 2
2 lim . 2 5 2 x
x L x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.