
Số phách ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2017 - 2018 Môn: HÓA HỌC - Khối: 12 KHTN Thời gian làm bài: 50 phút Số thứ tự
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Họ & tên học sinh:
____________________________________ Số BD: ______________Lớp: __________ Mã số giám thị Mã đề thi 132
Mã số giám khảo: Điểm Số thứ tự
Mã đề: 132 Số phách
Cho nguyên tử khối các phi kim: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5 các kim loại: Na = 23; K = 39; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Ca = 40; Ag = 108
(Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào khác)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu – 6 điểm) Học sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 24634 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 109 và 152. D. 113 và 114. Câu 2: Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là
A. C2H5NH2. B. C6H5NH2. C. CH3NH2. D. NH3.
Câu 3: Glyxin còn có tên bán hệ thống là
A. axit aminoaxetic. B. axit aminoetanoic. C. axit–aminopropioic. D. axit –aminopropanoic. Câu 4: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần?
A. NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2. B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2. C. CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2. D. C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3.
Câu 5: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Au3+. Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 7: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 160. B. 320. C. 240. D. 480. Câu 8: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
A. 90,6. B. 111,74. C. 66,44. D. 81,54. Câu 9: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly. Câu 10: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Liên kết giữa nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α – amino axit được gọi là liên kết peptit. B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. C. Tất cả các protein đều tan dễ dàng trong nước. D. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α – amino axit. Câu 11: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,825. B. 4,725. C. 3,425. D. 2,550.
Trang 1 Mã đề thi 132
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo?
A. Xenlulozơ. B. Polietilen. C. Visco. D. Cao su buna. Câu 14: Từ glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit mạch hở?
A. 18. B. 6. C. 5. D. 27. Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NH2. B. CH3NHCH3. C. CH3CH2NHCH3. D. (CH3)3N. Câu 16: Cho dung dịch các amino axit: glyxin (1); alanin (2); axit glutamic (3); valin (4).
Những chất không làm đổi màu quỳ tím ẩm là: A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 17: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 61,000. B. 32,250. C. 55,600. D. 53,775. Câu 18: Cho hỗn hợp bột gồm Fe, Mg vào dd CuSO4 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có các chất tan nào?
A. CuSO4. B. CuSO4 , FeSO4, MgSO4. C. CuSO4 , FeSO4. D. MgSO4 , CuSO4. Câu 19: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A. (C4H8)n. B. (C5H8)n. C. (C4H6)n. D. (C2H4)n.
Câu 20: Chất nào sau đây là đipeptit?
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.