Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Hưng Yên có đáp án- Mã đề 121
QR

Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Hưng Yên có đáp án- Mã đề 121

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

(Đề có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................................ Câu 1: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. 3 2 2 3 y x x    B. 2 2 3 y x  . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 3: Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ln ln ln  a a b b

. B.   ln ln .ln a b a b   . C.   ln ln ln   ab a b. D.   ln ln .ln  ab a b .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   3;4 . B.   2;4 . C.   ; 1  . D.   1;3 .

Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế? A. 4. B. 12. C. 8. D. 24. Câu 6: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có , AB a  góc giữa đường thẳng ' A C và mặt

phẳng   ABC bằng 45 .Thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

A.

3 3 12 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3

2 a . D.

3 3

6 a .

Câu 7: Cho hàm số  f x có đạo hàm    

2 3 1 f x x x x x     với mọi x thuộc . Số điểm cực trị của

hàm số  f x là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 8: Đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

  

có đường tiệm cận ngang là

A. 2. x  B. 1. y  C. 1. x  D. 3. y 

Câu 9: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương

trình  3 f x  là

x –∞ 1  0 1 +∞ y – 0 + 0 – 0 +

y

+∞

4 

3 

4 

+∞

Mã đề 121

Trang 2/6 - Mã đề 121

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 10: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên ?

A. 1 3 x y x

  

. B. 2 1 y x  . C. 4 2 5 1 y x x   . D. 3 y x x   .

Câu 11: Một cấp số cộng có 1 8 3, 39 u u   . Công sai của cấp số cộng đó là

A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD.

A. 2 . 2 a B. 2. a C. a. D. 2a .

Câu 13: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AB a  . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp . S ABC

A.

3 3

4 a V  . B.

3 3

3 a V  . C.

3 3 12 a V  . D.

3 2 3 3 a V  .

Câu 14: Cho tứ diện OABC có , OA , OB OC đôi một vuông góc và OA OB OC a    . Khi đó thể tích

của khối tứ diện OABC là

A.

3

2 a . B.

3

12

a . C.

3

6 a . D.

3

3 a .

Câu 15: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3 . 4 B. 9 3 . 2 C. 27 3 . 2 D. 27 3 . 4

Câu 16: Biểu thức 3 2 4 . Q a a  (với 0; 1 a a  ). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.

5 3 Q a  . B.

7 4 Q a  . C.

7 3 Q a  . D.

11

6 Q a  .

Câu 17: Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 3 y x x    là

A. 0 x  . B. 2 x . C. (0;3). D. ( 2;7)  .

Câu 18: Giá trị biểu thức 4 2 log 9 log 5 2 A   là A. 15 A  . B. 405 A  . C. 86 A  . D. 8 A  . Câu 19: Số giao điểm của đường thẳng 4 y x  và đường cong 3 y x  là

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 2 SA a  . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 2 V a  . B.

3

3 2a V  . C.

3 2

6

a V  . D.

3 2

4

a V  .

Câu 21: Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo