Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2017  2018 THPT Bùi Thị Xuân
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2017 2018 THPT Bùi Thị Xuân

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 164

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 13/12/2017 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 04 trang và 30 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: ............................................................................................... Số báo danh: ...................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm. I - PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Xác định tập hợp nghiệm S của bất phương trình 3

3 3 3 log log 2 x x   .

A. (0; 3] S  . B. [0; 3] S  . C. ( ; 3] S  . D. ( ; 3) S  .

Câu 2. Phương trình 4 1 ln 1 4 x  có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 4. C. 2. D. 0. Câu 3. Tính đạo hàm 'y của hàm số 2 log (2 1) y x   .

A. 1 ' (2 1)ln2 y x   . B. 2 ' (2 1)ln2 y x   .

C. 1 2 1 y x  . D. 2 2 1 y x  .

Câu 4. Tính diện tích S của mặt cầu bán kính R.

A. 2 4 S R  . B. 2 2 S R  . C. 2 S R  . D. 2 4 3 S R   .

Câu 5. Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 3a và cạnh đáy bằng 2a.

A. 3 4 34

3 V a  . B. 3 7 3 V a  . C. 3 4 7

3 V a  . D. 3 34 3 V a  .

Câu 6. Cho hình trụ (T) có diện tích toàn phần bằng . Biết thiết diện qua trục của (T) là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ sinh ra bởi (T).

A. 4 V   . B. 2 5

25 V   . C. 2 2 V   . D. 6 18 V   .

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 3 AB a AD a   ; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0 60 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).

A. 3 2 d a  . B. 3 2 d a  . C. 2 3 d a  . D. 2 3 d a  .

Câu 8. Cho hàm số 1 2 1 x y x

  . Tính tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên

đoạn   0;2 .

A. 1 5 M m   . B. 1 M m  . C. 4 5 M m   . D. 1 5 M m  .

Câu 9. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2 2 5 3 y x x x    . B. 1

2 x y x

   .

C. 3 2 3 2 1 y x x x    . D. 4 2 2 1 y x x   .

MÃ ĐỀ THI

164

Trang 2/4 – Mã đề 164

Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số

1 3 ( 8) y x   . A. (0; ) D  . B. \{8} D  . C. (8; ) D  . D. D . Câu 11. Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn 2 2 4 9 13 a b ab   , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 3 ln ln ln 5 a b a b    . B.   5 5 5 1 log (2 3 ) 2 log log 2 a b a b     .

C.   5 5 5 1 log (4 9 ) 2 log log 2 a b a b     . D.   2 3 ln 2 ln ln 5 a b a b    .

Câu 12. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, 2 AC a  . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm I của AC, ' A I a  . Tính tan của góc  tạo bởi đường thẳng A’B và mặt phẳng (A’B’C’).

A. tan 1 . B. 2 tan 2  . C. 1 tan 2  . D. tan 2  .

Câu 13. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB a  và  0 30 ACB  . Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC.

A. 2 2 3 xq S a   . B.

2

4 xq

a S   . C. 2 4 xq S a  . D. 2 2 xq S a  .

Câu 14. Hình hai mươi mặt đều có bao nhiêu đỉnh? A. 30. B. 12. C. 60. D. 20 .

Câu 15. Cho hàm số 4 2 1 2 2 4 y x x   . Tìm giá trị cực đại yCÑ của hàm số.

A. 2 y  CÑ . B. 2 y  CÑ . C. 0 y  CÑ . D. 1 y  CÑ . Câu 16. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số sau đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   . Câu 17. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.    

2018 2017 2 1 2 1    . B. 2018 2017 2017 2018  .

C.    

2001 1001 2 1 3 2 2    . D. 2017 2018 ln(2 1) ln(2 1)    .

Câu 18. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng : 1 d y x   và đồ thị  C của hàm số

2 4 1 x y x

   . Tìm tung độ Iy của trung điểm I của đoạn thẳng MN.

A. 2 Iy  . B. 1 2 Iy   . C. 1 Iy . D. 0 Iy  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo