
Trang 1/5 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC 2019 – 2020 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 111 Họ và tên thí sinh: ……………………………………………… Lớp: …………
Phần ghi đáp án của học sinh:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Câu 1. Cho ,a b là các số thực dương, m là một số nguyên và n là một số nguyên dương. Tìm khẳng định sai.
A.
m m
m a a b b =
. B. ( ) . m m m ab a b = C. a .
m n m n a = D. a .
m m n n a =
Câu 2. Cho a,b là hai số thực dương. Tìm x biết 3 3 1 3 log 3log 2log . x a b = −
A. 3 2. x a b = B.
3
2 . a x b = C. 3 2 . x a b = + D. 2 3. x a b =
Câu 3. Hình đa diện có các đỉnh là trung điểm tất cả các cạnh của một tứ diện đều là A. Thập nhị diện đều. B. Bát diện đều. C. Tứ diện đều. D. Hình lập phương.
Câu 4. Trong các hình chóp tứ giác sau, hình chóp nào có mặt cầu ngoại tiếp A. Hình chóp có đáy là hình bình hành. B. Hình chóp có đáy là hình thang. C. Hình chóp có đáy là hình thang cân. D. Hình chóp có đáy là hình thang vuông.
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số 3 log( 3 2). y x x = − + A. { } D ( 2; ) \ 1 . = − +∞ B. D ( ; 2) (1; ). = −∞− ∪ +∞
C. D ( 2; ). = − +∞ D. { } D [ 2; ) \ 1 . = − +∞
Câu 6. Cho hàm số 4 2 2 1. y x x = − + Tìm khẳng định sai? A. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. B. lim . x y →−∞ = +∞
C. Hàm số đạt cực đại tại 0. x = D. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
Câu 7. Cho hàm số 2 1. 1 x y x + = − Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 . ¡
B. Hàm số nghịch biến trên ( ;1) (1; ). −∞ ∪ +∞ C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) −∞ và (1; ). +∞ D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) −∞ và (1; ). +∞
Câu 8. Cho hàm số 2 1 3 ( ) log (1 ) f x x = − . Biết tập nghiệm của bất phương trình '( ) 0 f x > là khoảng (a;b). Tính
2 . S a b = + A. 1. S = B. 2. S = − C. 2. S = D. 1. S = −
Trang 2/5 - Mã đề 111
Câu 9. Giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 7 y x x = − + là A. 3. CT y = B. 0. CT y = C. 2. CT y = D. 7. CT y =
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),
BC a = , SA AB = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 3 8 a . B.
3 2 24 a . C.
3 3 24 a . D.
3 2 8 a .
Câu 11. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3 2 2 3 2 1 0 x x m − − −= có ba nghiệm phân biệt.
A. 1 1 . 2 m −< < − B. 1 0 . 2 m < < C. 1 0. 2 m − < < D. 1 1 . 2 m −≤ ≤−
Câu 12. Cho hàm số 3 2 3 2. y x x = − + + Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tâm đối xứng của đồ thị. A. 3 1. y x = − + B. 3 1. y x = + C. 3 1. y x = − D. 3 1. y x = − −
Câu 13. Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định sai. A. Hàm số y xπ = đồng biến trên (0; ). +∞ B. Hàm số x y e = đồng biến trên . ¡ C. Hàm số x y π − = nghịch biến trên . ¡ D. Hàm số log y x = đồng biến trên . ¡
Câu 14. Cho hàm số 3 2 2 ( 1) 2. y x m x m = + + + − Tìm số thực dương m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;2] bằng 2. A. 4. m = B. 0. m = C. 1. m = D. 2. m =
Câu 15. Cho 0 1;0 1 a b < ≠ < ≠ và ,x y là hai số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 1 log . log a a x x = B. 2 2 2 log ( ) log log . a a a xy x y = +
C. log log log . b a b a x x = D. log log . log
a a a
x x y y =
Câu 16. Hình hai mươi mặt đều có mỗi đỉnh là đỉnh chung của số cạnh là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 17. Cho hình lăng trụ ABCD. A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB, góc giữa A’C và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 45 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 3 5 2 a . B.
3 5 12 a . C.
3 5 6 a . D.
3 5 2 a .
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. x = C. Hàm số có một cực trị. D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0, giá trị nhỏ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.