
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN LỚP 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ………………………………….Số báo danh:……………………. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm) Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên 0;.
B. Hàm số nghịch biến trên ;0 .
C. Hàm số nghịch biến trên 0;2 .
D. Hàm số đồng biến trên 2;2
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 3 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x .
Câu 3. Đồ thị hàm số 1 3 x y x có đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là:
A. 1; 3 y x . B. 1; 3 3 y x . C. 1; 3 y x . D. 3; 1 y x .
Câu 4. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. 4 2 3 1 y x x .
B. 4 2 2 1 y x x .
C. 4 2 2 1 y x x .
D. 4 2 2 1 y x x . Câu 5. Rút gọn 9 3 log 4 log 5 3 . P
x
y
-1
1
-1
0
1
Mã đề thi
001
2
A. 80. P B. 7. P C. 10. P D. 21. P Câu 6. Cho 0, 1 a a , biểu thức 3 loga A a có giá trị là
A. 1 3 . B. 3. C. 3 . D. 1
3 .
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 5x y .
A. 1 ' .5x y x . B. ' 5 .ln5 x y . C. ' 5x y . D. 5 ' ln5
x y .
Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Một khối đa diện bất kì luôn có thể phân chia được thành các khối bát diện. B. Một khối đa diện bất kì luôn có thể phân chia được thành các khối tứ diện. C. Một khối đa diện bất kì luôn có thể phân chia được thành các khối tứ diện đều. D. Một khối đa diện bất kì luôn có thể phân chia được thành các khối lập phương. Câu 9. Hình nào sau đây không phải hình đa diện đều? A. Hình hộp chữ nhật B. Hình lập phương C. Hình tứ diện đều D. Hình bát diện đều Câu 10. Cho khối lăng trụ có chiều cao h và thể tích V. Tính diện tích đáy của khối lăng trụ đó.
A. 3
V S h B. S Vh C. V S h D. 3V S h
Câu 11. Tính thể tích khối cầu có bán kính bằng 1.
A. 4
3
B.4 C. D.
3
Câu 12. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng
nào sau đây ?
A. 2; 1 và 1;0 . B. ; 2 .
C. ; 1 và 1; . D. 2;0 .
Câu 13. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 1 1
x y f x x trên
đoạn 2;4 . Giá trị của M m bằng?
A. 2 . B. 2. C. 8 . D.8 .
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu
điểm cực trị?
3
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên sau
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 f x là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 16. Một chất điểm chuyển động theo quy luật
3 2 6 s t t t với t là thời gian tính từ lúc
bắt đầu chuyển động, s t là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t. Tính thời điểm t
tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất. A. t = 1. B. t = 2. C. t = 3. D. t = 4.
Câu 17. Viết biểu thức a a 0 a về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
5 4 a . B.
1 4 a . C.
3 4 a . D.
1 2 a .
Câu 18. Cho 0 a và 1. a Khi đó biểu thức
2 8log 7 a P a có giá trị là: A. 2 7 . B. 4 7 . C. 6 7 . D. 8 7 . Câu 19. Tập xác định của hàm số 2 log (2 1) y x là
A. 1 ; 2 D
. B. 1 ; 2 D
. C. 1 \ 2 D . D. ( 1; ) D .
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình
2 4 1 3 81
x x là
A. 0;4 S . B. S . C. 2;1 S . D. 0;1 S .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 5 1 2 x là
A. ;2 S . B. 2; S . C. 7 ; 5 S
. D. 1 ; 5 S
.
Câu 22. Bà Mai gửi tiết kiệm ngân hàng MBbank số tiền 50 triệu đồng với lãi suất 0,79 một tháng, theo phương thức lãi kép. Tính số tiền cả vốn lẫn lãi bà Mai nhận được sau 2 năm? (làm tròn đến hàng nghìn)
A.60393000 . B.50793000 . C.50790000. D.59480000.
O x
y
1
1 1 2
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.