
2/10 - Mã đề 125
SỞ GD&ĐT TRÀ VINH TRƯỜNG THPT HIẾU TỬ
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tính thể tích khối chóp S.ABCD, biết ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD , 3 SA a .
a
3a
D
S
A
C B
A. 3 4a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 3a . Câu 2. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao là 3m , bán kính đường tròn đáy bằng 1m.
A. 2 4 m . B. 2 2 m . C. 2 12 m . D. 2 8 m .
Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
có phương trình là
A. 2 x . B. 1 y . C. 2 y . D. 1 x .
Câu 4. Thể tích của khối cầu bán kính a bằng
A.
3 4
3
a . B. 3 2 a . C.
3
3
a . D. 3 4 a .
Câu 5. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2 1 1 x y x
. B. 4 2 1 y x x . C. 1 1 x y x
. D. 3 3 1 y x x .
Câu 6. Tính diện tích xung quanh của khối nón biết đường sinh bằng10, bán kính đường tròn đáy bằng 8. A. 240. B. 120. C. 80. D. 60.
Mã đề 125
3/10 - Mã đề 125
Câu 7. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;0 . B. ;1 . C. 1;1 . D. 0;1 .
Câu 8. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 9. Số điểm cực trị của hàm số 2 4 y x x là
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 10. Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng
A. 3 6a . B. 3 a . C. 3 27a . D. 3 3a . Câu 11. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây
A. 3 3 1 y x x . B. 2 3 1 y x x . C. 4 2 2 1 y x x . D. 3 2 3 1 y x x .
Câu 12. Tìm đẳng thức sai?
A. 2 1 2 4
. B. 1 1 3 3
. C.
2 1 4 2
. D. 2 1 4 2 .
Câu 13. Tính thể tích khối chóp O.ABC, biết , , OA OB OC đôi một vuông góc nhau OA OB OC a
a
a
a
C
B
A
O
4/10 - Mã đề 125
A. 3 1 6 a . B. 3 1 2 a . C. 3 1 18 a . D. 3 1 3 a .
Câu 14. Giải bất phương trình: 2 log 1 3 x
A. 9 x . B. 10
3 x . C. 3 x . D. 1 3 3 x .
Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số
4 2 2 1 f x x x trên đoạn 0;2 là
A.
0; 2 max ( ) 64 f x . B.
0; 2 max ( ) 0 f x . C.
0;2 max ( ) 9 f x . D.
0; 2 max ( ) 1 f x .
Câu 16. Tập xác định của hàm số
1 3 y x
là
A. \ 0 . B. 0;. C. . D. 0;.
Câu 17. Tập nghiệm của phương trình 2 2 x là
A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 0 .
Câu 18. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 0 . C. 5. D. 2 .
Câu 19. Cho hàm số y f x có đồ thị như sau
x
y
1
4
-1
2
O
Hỏi phương trình 1 f x có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3.
Câu 20. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị
3 2 1 : 2 3 3 C y x x x tại điểm có hoành độ 1 2 x là
A. 3 7 4 12 y x . B. 3 7 4 12 y x . C. 3 7 4 12 y x . D. 3 7 4 12 y x .
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 4 2 12 0 x x là
A. 1 . B. 2 . C. 1;0 . D. 0 .
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 3 27 x x là A. (3; ) . B. ( ; 1) . C. ( 1;3) . D. ( ; 1) (3; ) .
Câu 23. Tính bán kính đáy của hình trụ có chiều cao là 6 và diện tích xung quanh là 60 A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.