
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐNNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÍNH MÃ ĐỀ :124
ĐỀ THI KSCL 8 TUẦN KÌ I LỚP 12 Năm học 2019 - 2020. Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
C©u 1 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, biết
( ) 3, 2, AB a AC a SA ABC = = ⊥ và SA a = . Thể tích khối chóp S.ABC là:
A.
3 2 4 a B.
3 3
6 a C.
3 3 12 a D.
3 2 6 a
C©u 2 :
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 3 1 x x y x
− = − là :
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. C©u 3 : Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0 CD y = B. 2 min y = −
ℝ C. 2 CT y = − D. 2 max y =
ℝ
C©u 4 : Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển ( )
20 2 1 x x − +
A. -1520. B. 1520. C. -950. D. 950. C©u 5 : Cho hàm số 3 2 5 2 3. 2 y x x x = − + + Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng( ) 1;1 − . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ; 2 +∞
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 ;2 3
.
C©u 6 : Cho hình chóp tứ giác đều cạnh đáy 2a, mặt bên hợp đáy góc 60°. Thể tích khối chóp là :
A.
3 6 4 a . B.
3 2 6 a . C.
3 4 3 3 a D.
3 6 3 a .
C©u 7 : Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 9 2 s t t = − + với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt
đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? A. ( ) 30 m/ s . B. ( ) 216 m/ s . C. ( ) 400 m/ s . D. ( ) 54 m/ s . C©u 8 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết
( ) ( ) , , . SA SB SC SD SAB SCD = = ⊥ Tổng diện tích hai tam giác SAB, SCD bằng
2 7
10
a . Thể tích
khối chóp S.ABCD là :
A.
3
15
a B.
3
5 a C.
3 4
15
a D.
3 4
25
a
C©u 9 : Cho hàm số 2 1 2 x y x
− = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên { } \ 2 . − ℝ B. Hàm số đã cho đồng biến trên ( ) ;0 . −∞
C. Hàm số đã cho đồng biến trên ( ) 1; . +∞ D. Hàm số đã cho đồng biến trên . ℝ C©u 10 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 sin3 sin 2 3 3 y x m x m = + + − đạt cực đại
tại
3 x π =
A. 1 m = . B. 2 m = −. C. không có giá trị m. D. 2 m = . C©u 11 : Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp đứng có đáy là hình vuông là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. C©u 12 : Cho hàm số ( ) y f x = liên tục tại 0 x và có bảng biến thiên sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu. B. Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu. C. Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu. D. Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu. C©u 13 : Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 4 2 2 0 x x m − − = có bốn nghiệm phân biệt. A. 2 0 m −< < B. 1 2 m −< < C. 0 1 m < < D. 1 0 m −< < C©u 14 : Số cạnh của một khối đa diện đều loại { } 3;4 là:
A. 12. B. 8. C. 6. D. 20. C©u 15 : Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ :
A. 3 2 y x x = −+ B. 3 2 y x x = − + + C. 3 2 y x x = + + D. 3 2 y x x = − −+ C©u 16 : Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 4;4 − và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt
là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 4;4 . − Giá trị của M m − bằng :
A. 8. B. 4. C. 6. D. 7. C©u 17 : Đường thẳng 1 x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.