Quảng cáo
Đề thi thử giữa kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 có đáp án
QR

Đề thi thử giữa kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Hàm số ( ) 1 2 f x x = + có nguyên hàm là ?

A. ln 2 x C − + + . B. ln 2 x C + + . C. ( 2) x C + + . D. 2 1 ( 2) C x + +

.

Câu 2. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2

x f x = và ( ) 0 F = . Tìm ( ). F x

A. ( ) 2sin 2 2 x F x = + . B. ( ) 1 1 sin 2 2 2 x F x = − .

C. ( ) 2sin 2 2 x F x = −. D. ( ) 1 1 sin 2 2 2 x F x = + .

Câu 3. Hàm số ( ) ln f x x = có các nguyên hàm là:

A. ( ) ln F x x x x C = −+ . B. ( ) 1 F x C x = + .

C. ( )

2 ln

2

x F x C = + . D. ( ) ( ) ln 1 F x x x C = + + .

Câu 4. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A. ( )

2 sin sin sin 2

x xd x C = + ò . B. ( ) sin 2 sin sin 2

x xd x C = + ò . C.

( ) sin sin cos xd x x C = - + ò . D. ( ) sin sin cos xd x x C = + ò .

Câu 5. Hàm số nào dưới đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 4 7 f x x = + ?

A. ( ) ( )

2 4 7 2 x F x + = . B. ( ) ( )

2 4 7 8 x F x + = . C. ( )

2 2 7 F x x x = + . D. ( )

2 2 7 2019 F x x x = + - .

Câu 6. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 5 .ln5 x f x = thỏa ( ) 0 5 F = .Tính ( ) 1 F .

A. ( ) 1 9 F = . B. ( ) 1 10 F = . C. ( ) 5 1 ln5 F = . D. ( ) 5 1 4 ln5 F = + .

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên đoạn [ ] ( ) 1;2 , 1 2 f - - = - và ( ) 2 1 f = . Tính ( )

2

1

' I f x dx

− =  .

A. -3. B. 3. C. -1. D. 1.

Câu 8. Biết

3

2 2

1 ln 2 ln3 dx a b x x = + −  với ,a b Î ¢ . Tính S a b = + .

A. 1 S = . B. 0 S = . C. 2 S = . D. 2 S = −.

Câu 9. Nếu ( )

3

0

12 f x dx =  thì ( )

1

0

3 I f x dx =  bằng

A. 3. B. 6. C. 4. D. 36. Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = là hàm số lẻ và liên tục trên đoạn [ 2;2] − . Trong các đẳng thức sau, đẳng

thức nào luôn đúng?

A.

2 2

2 0 ) ( ) 2 ( f x dx f x dx

−

=   . B.

2

2

( ) 0 f x dx

−

=  .

C.

2 0

2 2 2 ( ) ( ) f x dx f x dx

− − =   . D.

2 2

2 0 ) ( ) 2 ( f x dx f x dx

−

= −   .

Câu 11. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

sin , 0, 0, 2 x y y x x  = = = = quay xung quanh trục Ox.

A.

2 V  = . B. 4

3 V  = . C.

2

2 V  = . D.

2

3 V  = .

Câu 12 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1, 0, 2, 3 y x y x x = − = = − = .

A. 12

3 S = . B. 28

3 S = . C. 20

3 S = . D. 30

3 S = .

Câu 13. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình dưới. Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) được tính theo công thức nào sau đây?

A.

0 0

3 4 ( ) ( ) f x dx f x dx

−

+   . B.

1 4

3 1 ( ) ( ) f x dx f x dx

−

+   .

C.

3 4

0 0 ( ) ( ) f x dx f x dx

−

+   . D.

4

3

( ) f x dx

− .

Câu 14. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0;8 thỏa mãn ( ) 8

0 120 f x dx =  và ( ) 8

3 105 f x dx =  . Khi

đó giá trị của ( ) 3

0 2 P f x dx = +      là:

A. 21 P = . B. 12 P = . C. 9 P = . D. 22 P = .

Câu 15. Giá trị của

2 2

1

2 5 2 3 x x P dx x -

- - = - ò là

A. 6 ln4 P = − . B. 6 ln4 P = −+ . C. 3 ln5 P = + . D. 3 ln5 P = − .

Câu 16. Giá trị của ( )

2019

0 2019 x P e dx = + ò là

A. 2019 4076360 P e = + B. 2019 4076362 P e = − . C.

2019 4076630 P e = + D. 2019 4076362 P e = +

Câu 17. Biết ( ) ( ) 5 2 x x ax b e dx x e C + = - + ò , với ,a b là các số thực. Tìm S a b = + .

A. 1 S = . B. 9 S = . C. 5 S = . D. 4 S = . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ¡ và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Tìm

khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. ( ) ( ) 4 2

2 1 f x dx f x dx - > ò ò . B. ( ) ( )

2 4

0 2 f x dx f x dx = ò ò .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo