Quảng cáo
Đề thi thử giữa kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 chọn lọc
QR

Đề thi thử giữa kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 chọn lọc

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho ( ) mp a có phương trình 2 1 0 x z + + = và điểm ( ) 2;1;2 M . Mặt phẳng

đi qua M và song song với ( ) a có phương trình là

A. 2 6 0 x z + −= . B. 2 4 0 x y + − = . C. 2 4 0 x z + − = . D. 2 6 0 x y + − = .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho ( ) mp a có phương trình 2 4 1 0 x y z − + −= . Phương trình nào dưới đây

là của mặt phẳng song song với ( ) mp a .

A. 4 2 8 2 0 x y z − + + = . B. 2 4 1 0 x y z − − −= . C. 6 3 12 1 0 x y z + + −= . D. 4 2 8 2 0 x y z − + − = .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;1;1 a = và ( ) 2;3;0 b = . Tính tích có hướng của hai vectơ

a và b .

A. ( ) , 3;2;1 a b  = −   . B. ( ) , 3;2;1 a b  =   . C. ( ) , 3; 2; 1 a b  = −−   . D. ( ) , 2;2;1 a b  = −   .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;1;1 a = và ( ) 2;3;0 b = . Tính tích vô hướng của hai vectơ

a và b .

A. . 5 a b = . B. . 6 a b = . C. . 7 a b = . D. . 8 a b = .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 2;0;0 , 0;0;4 , 0; 3;0 A B C − . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là

A. 1 2 3 4 x y z + + = −

. B. 1 2 4 3 x y z + + = −

. C. 1 0 2 3 4 x y z + + + = −

. D. 0 2 3 4 x y z + + = −

.

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 4;1; 2 M − − . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) Oxy

bằng

A. 4. B. 1. C. 21 . D. 2.

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho ( ) mp a có phương trình 2 1 0 x y z + − + = và hai điểm

( ) ( ) 0;3; 1 , 2;0;0 A B − . Mặt phẳng chứa AB và vuông góc với ( ) mp a có phương trình là

A. 2 4 2 0 x y z + + − = . B. 2 4 0 x y z + + = . C. 2 2 2 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z + + − = .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;4;0 I − và ( ) 0;1;1 M Mặt cầu nhận I làm tâm và đi qua

điểm M có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 4 14 x y z + + − + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 2 4 14 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 14 x y z + − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 14 x y z + + + + = .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 3;1;4 M . Mặt phẳng ( ) a chứa trục Ox và đi qua M có phương

trình là A. 4 0 y z − = . B. 4 0 y z + = . C. 4 3 0 x z − = . D. 3 0 x y − = .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu có phương trình 2 2 2 6 2 2 5 0 x y z x y z + + − + − − = . Bán kính

của mặt cầu bằng

A. 4. B. 16. C. 2 3 . D. 3 2 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mp( ) a có phương trình 2 3 0 x y + − = . Một vectơ pháp tuyến của ( ) a

có tọa độ là A. ( ) 1;2;0 . B. ( ) 1;2; 3 − . C. ( ) 1;0;2 . D. ( ) 1; 2;3 − .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;0; 1 , 2;4;0 , 0;1;0 A B C − . Mặt phẳng ( ) ABC có

phương trình là A. 3 2 5 2 0 x y z − + + = . B. 3 2 5 2 0 x y z − + − = . C. 3 2 3 2 0 x y z − + + = . D. 3 2 3 2 0 x y z − + − = .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai mp( ) a : 3 5 0 x y z + − + = và mp( ) b : 6 2 2 1 0 x y z + − −= .

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) a và ( ) b bằng

A. 11 2

. B. 6

11

. C. 3

11

. D. 11 .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho hai mp( ) a : 3 1 0 mx y z − − + = và mp( ) b : 2 0 mx y z + + − = vuông

góc với nhau. Tìm số m.

A. 2 2 m m =  = −. B. 0 4 m m =  = . C. 6 m =  . D. 4 m = .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) a : 6 2 1 0 mx y z + − + = và mp( ) b :

( ) 2 3 1 1 0 x y n z + + + −= song song với nhau. Tính tích . mn.

A. . 8 mn = −. B. . 4 mn = −. C. . 6 mn = −. D. . 2 mn = −.

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 2 1 5 x y z − + + + = . Tâm của mặt cầu

có tọa độ là A. ( ) 2;0; 1 − . B. ( ) 2;0;1 − . C. ( ) 2;1; 1 − . D. ( ) 2;1;5 − .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho vectơ 2 3 OM i k = − . Tọa độ của điểm M là

A. ( ) 2;0; 3 − . B. ( ) 0;2; 3 − . C. ( ) 2; 3;0 − . D. ( ) 2;3;0 .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho vectơ ( ) 4; 3;5 a = − . Độ dài của vectơ a bằng

A. 5 2 . B. 50. C. 2 5 . D. 4 2 .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 x y z  − + −= và điểm ( ) 2;5; 6 M − − . Tìm tọa độ

điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng ( ) a .

A. ( ) 1; 1;0 H − . B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo