
ĐỀ SỐ 02
Câu 1. Nếu ( )
5
2
d 3 f x x = , ( )
7
5
d 9 f x x = thì ( )
7
2
d f x x = ? A. 6 −. B. 3. C. 12. D. 6 .
Câu 2. Cho các hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nàu sau đây sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + . B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ( ) 0 k .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = . D. ( ) ( ) d f x x f x C = + ,( ) C .
Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn
( ) ( )
( )
1 3 0
1 3
3 1
i z i
i z i
i z i
+ −+ =
+ = +
+ = = +
. Môđun của số phức z
bằng: A. 3 . B. 3. C. 5. D. 5 .
Câu 4. Cho số phức 2 5 z i = + . Tìm số phức w iz z = + A. w 7 7i = −− . B. w 7 3i = − . C. w 3 3i = −− . D. w 3 7i = + .
Câu 5. Tìm môđun của số z phức thỏa điều kiện2 2 5 z iz i + = − A. 2 3 z = . B. 5 z = . C. 4 z = . D. 2 5 z = .
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD với ( ) 1;1; 5 A − , ( ) 2;1; 3 B − , ( ) 0; 2;5 C − . Đỉnh D có tọa độ là
A. ( ) 1; 2;3 −− . B. ( ) 1;2; 3 − . C. ( ) 1;2;3 − . D. ( ) 1; 2;3 − . A B
A+C=B+D D C
Câu 7. Cho
2
2
0
sin cos d I x x x
= , dùng phương pháp đổi biến đặt sin u x = . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?A.
0
2
1
d I u u
− = . B.
1
2
0
d I u u = . C.
1
2
0
d I u u = − . D.
1
0 2 d I u u = .
Câu 8. Cho 2 số phức ,z z . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Số phức là số thuần ảo khi và chỉ khi ( )
2 0 z z + B. Môđun của số phức z z − là một số phức.
C. ( )
2 0 z z − . D. z z + là số thực.
Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 f x x = .
A. ( ) 1 d sin 2 2 f x x x C = + .B. ( )d 2sin 2 f x x x C = − + .C. ( ) 1 d sin 2 2 f x x x C = − + .D. ( )d 2sin 2 f x x x C = +
Câu 10. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
2 3 y x = , 2 5 y x = + và hai đường thẳng 1 x = − và 2 x = .
A. 27 S = . B. 269
27 S = . C. 9 S = . D. 256
27 S = .
Câu 11. Cho ( ) 1;0;2 A , ( ) 1;1;4 B , ( ) 1; 4;0 C − . Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A. ( ) 1; 1;2 − . B. ( ) 1; 1;2 −− . C. ( ) 1;1;2 . D. ( ) 1; 1; 2 −− . (A+B+C):3=
Câu 12. Cho tam giác ABC có ba đỉnh A , B , C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức 1 2 z i = −, 2 1 6 z i = −+ , 3 8 z i = + . Số phức 4z có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây là đúng
A. 4 3 2 z i = − . B. 4 5 z = . C. ( )
2 4 13 12 z i = + . D. 4 3 2 z i = − .
Câu 13. Cho hai véc tơ ( ) 1;2;2 a =
r
, ( ) 1;0; 1 b = − − r
.
Góc giữa hai véc tơ a
r
và b
r
bằng A. 45. B. 60. C. 120. D. 135. Câu 14. Cho điểm ( ) 2; 1;3 B − x-2;y+1;z-3
và mặt phẳng ( ):2 3 3 4 0 P x y z − + − = . VTPT n(2;-3;3)
Đường thẳng đi qua điểm B và vuông góc ( ) mp P có phương trình là
A. 2 1 3 2 3 1 x y z − + − = = .B. 2 1 3 2 3 3 x y z − + − = = − .C. 2 1 3 2 3 1 x y z + + + = = − .D. 2 1 3 2 3 1 x y z − − − = = − − .
Câu 15. Oxyz , cho điểm ( ) 2;1; 1 D − − và đường thẳng 1 2 3 : 2 1 3 x y z d − + − = = − .
Mặt phẳng ( ) đi qua điểm D và vuông góc d có phương trình là
A. 2 3 8 0 x y z − + − = . B. 2 3 2 0 x y z − − + = .C. 2 3 6 0 x y z + + + = . D. 2 3 8 0 x y z − + + = . Câu 16. Cho tam giác ABC có ( ) 1; 0; 1 A − − , ( ) 0; 2; 1 B − , ( ) 1; 2; 0 C . Diện tích tam giác ABC
bằngA. 3
2 . B. 3. C. 5 2 . D. 2 .
AB(1;2;0) AC(2;2;1) Câu 17.Họ nguyên hàm của hàm số ( )
1 2x f x + = là
A.
2 2
ln 2
x
C
+
+ . B. 2 2x C + + . C.
1 2 ln 2
x
C
+
+ . D. 1 2 ln 2 x C + + .
Câu 18. Tìm một nguyên hàm của hàm số ( ) 6 sin3 f x x x = + , biết ( ) 2 0 3 F = .
A. ( )
2 cos3 3 1 3
x F x x = + + . B. ( )
2 cos3 3 1 3
x F x x = − + .C. ( )
2 cos3 3 1 3
x F x x = − −.D. ( )
2 cos3 2 3 3 3 x F x x = − + .
Câu 19. Cho số phức i z a b = + ( ) ,a b thỏa mãn các điều kiện 4i z z − = và 1 2 4 i z + + = . Giá trị của T a b = + bằngA. 3. B. 3 −. C. 1 −. D. 1.
Câu 20. Tích phân
1
ln
e I x x x = d bằng
A.
2 3
8 e + . B.
2 3 3 + e . C.
2 1 9 e + . D.
2 1 4
+ e .
Câu 21. Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;1 I − và mặt phẳng ( ): 2 2 4 0 x y z + − − = . Mặt cầu ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.