Quảng cáo
Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 12 có lời giải hay
QR

Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 12 có lời giải hay

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

STT Các chủ

đề

Mức độ kiến thức đánh giá Tổng số

câu hỏi

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1

Nguyên hàm- Tích phân- Ứng

dụng

6 7 5 18

2 Số phức 2 6 4 12

3

Phương pháp tọa độ trong

không

gian

3 12 3 2 20

Tổng số câu 11 25 12 2 50

Tỉ lệ 22% 50% 24% 4% 100%

II/ BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ

Nguyên hàm

(6 câu)

1 Nhận biết các t/c của tích phân

2 Thông hiểu kỹ năng tính tp các hs đơn giản

3 Nhận biết công thức tính tp

4 Thông hiểu cách tìm nguyên hảm thỏa điều kiện

5 Vận dụng bài toan nguyên hàm vào giải pt

6 Vận dụng bài toán tìm nguyên hàm vào tinh giá trị hs tại điểm

Tích phân

(7 câu)

7 Nhận biết bài toán tích phân

8 Nhận biết bài toán tích phân

9 Thông hiểu: rèn kỷ năng tính tp hàm số hửu tỉ

10 Thông hiểu: cách tính tp bằng pp đổi biến số

11 Thông hiểu: cách tính tp bằng pp tích phân từng phần

12 Vận dụng các tình chất của tp

13 Vận dụng phối hợp các pp tính tp

ứng dụng

(5 câu)

14 Nhận biết công thức tính diện tích hình phẳng

15 Nhận biết công thức tính thể tích khối tròn xoay

16 Thông hiểu cách tính diện tích hình phẳng

17 Thông hiểu cách tính thể tích khối tròn xoay

18 Vận dụng bài toán tích phân vào thực tế

Số phức

(12 câu)

19 Nhận biết số phức liên hợp

20 Thông hiểu cách tính mô đun của số phức

21 Thông hiểu cách tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

22 Nhận biết cách tính toán trên số phức

23 Thông hiểu cách tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

24 Thông hiểu cách tìm số phức thỏa điều kiện

25 Thông hiểu cách tìm hai số thực x,y thỏa đk

26 Thông hiểu cách tìm hai số thực x,y thỏa đk

27 Vận dụng tìm số phức thỏa điều kiện

28 Vận dụng tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

29 Vận dụng biểu diễn hh của số phức vào tính diện tích tam giác

30 Vận dụng tính toán số phức có mũ cao

Không gian

Oxyz

(20 câu)

31 Thông hiểu cách lập pt mặt phẳng

32 Nhận biết vecto pháp tuyến của mặt phẳng

33 Thông hiểu viết pt mặt phẳng theo đoạn chắn

34 Nhận biết vecto chỉ phương của đường thẳng

35 Thông hiểu pt đường trung tuyến của tam giác

36 Thông hiểu viết pt chính tắc của đường thẳng

37 Vận dụng tìm pt đường thẳng thỏa nhiều đk

38 Thông hiểu cách lập pt mặt cầu có đường kính

39 Nhận biết tâm và bán kính mặt cầu có pt cho trước

40 Thông hiểu lập pt mc có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng

41 Thông hiểu điều kiện 3 điểm thẳng hàng

42 Thông hiểu tính thể tích khối chóp

43 Thông hiểu góc giữa 2 vecto

44 Vận dụng lập pt mp thỏa đk

45 Thông hiểu 2 đường thẳng cắt nhau

46 Thông hiểu góc giữa 2 đường thẳng

47 Thông hiểu khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng

48 Vận dụng lập pt mặt phẳng thỏa đk

49 Vận dụng cao tìm tọa độ điểm thỏa đk

50 Vận dụng cao tìm vecto chỉ phương của đường thẳng thỏa đk

Trường THPT Trần Văn Ơn ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ II NH: 2017-2018

Tổ: Toán- Tin MÔN: TOÁN LỚP 12

Câu 1 Cho hàm số f (x) xác định trên R và có 1 nguyên hàm là F(x) . Cho các mệnh đề sau :

• Nếu (x) ( ) f dx F x C = +  thì ( ) ( ) f t dx F t C = + 

• / (x) ( ) f dx f x  =   

• / (x) ( ) f dx f x C = + 

Trong số các mệnh đề trên , số mệnh đề là mệnh đề SAI là :

A.0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 2 . Nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 3 2 x x x + − là :

A.

3

3 4 3ln 3 3 x x x C + − + B.

3

3 4 3ln 3 3 x x x + −

C.

3

3 4 3lnx 3 3 x x C + + + D.

3

3 4 3ln 3 3 x x x C − − +

Câu 3.Hàm số F(x) = lnx là nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên ( 0 ; +∞) ?

A.f(x) = 1

x B. f(x) = 1

x −

C. f(x) = ln x x x C − + D. f(x) = 2 1 x −

Câu 4 .Giá trị tham số m để hàm số F (x) = mx3 + (3m + 2 )x2 – 4x + 3 là 1 nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2 + 10 x – 4 là :

A.Không có giá trị m B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2

Câu 5. Biết F (x) là một nguyên hàm của f(x) =(2x -3 )lnx và F(1) =0 . Khi đó phương trình 2F(x) + x2 -6x + 5 =0 có bao nhiêu nghiệm ?

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 6. Cho F (x) là một nguyên hàm của f(x) = 2 cos

x

x thỏa F (0) = 0 . Tính F ( ).

A. F( ) 1 = − B. ( ) 1 F = C. F( ) 0 = D. F( ) = 1

2

Câu 7: Cho 0; 2

π a   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo