
Trang 1/8 - Mã đề thi 134
ĐỀ 01 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN KHỐI 12
CHƯƠNG 4: SỐ PHỨC Câu 01: Gọi bi a z + = là số phức thỏa mãn:
0 12 4 3 = − − − i z z . Tính tích ab P = .
A. 8 = P B. 6 − = P
C. 6 = P D. 8 − = P
Câu 02: Cho hai số phức i z i z 6 8 , 4 3 2 1 + − = − = .
Tính | | 2 1 z z + .
A. 5 | | 2 1 = + z z B. 29 | | 2 1 = + z z
C. 10 | | 2 1 = + z z D. 15 | | 2 1 = + z z
Câu 03: Biết y x, là hai số thực thỏa mãn đẳng thức:
yi i x 2 6 8 3 − = + . Tính tổng 2 2 y x S + =
A. 10 = S B. 25 S =
C. 20 = S D. 30 = S
Câu 04: Số phức z có phần thực là số thực âm, phần ảo gấp đôi phần thực và 2
5 3 | | = z .
Số phức z có phần ảo bằng?
A. 2 − B. 2 3 − C. 4 − D. 3 −
Câu 05: Biết điểm ( ) M 1; 2 − biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức.
Tính môđun của số phức 2 w iz z = −
A. 34 B. 26 C. 36 D. 24
Câu 06: Gọi 2 1, z z là hai nghiệm phức của phương trình: 0 7 4 2 2 = + −z z . Tính tổng | | | | 2 1 z z P + = .
A. 14 = P B. 2 7 = P C. 2 P = D. 14 2 = P
Câu 07: Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức nào sau đây?
A. i z 3 2− = B. i z 2 3+ − = C. 2 3 + − = i z D. i z 2 3− − =
Câu 08: Số thực âm 20 − có hai căn bậc hai là
A. i5 2 B. i.5 2 C. 5 2 D. i. 20 −
3 −
2
x
y
O
M
Trang 2/8 - Mã đề thi 134
Câu 09: Tính môđun của số phức i z 4 6− = .
A. 52 | | = z B. 5 2 | | = z C. 20 | | = z D. 13 2 | | = z
Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa ( )( ) 4 2 1 1 i i z + = + + .
A. i z − − = 2 B. i z − = 2 C. i z + = 2 D. i z + − = 2
Câu 11: Tìm phần ảo b của số phức ) 2 4 ( 3 i i z + =
A. 12 = b B. 6 = b C. i b 12 = D. 3 = b
Câu 12: Tìm giá trị của m để số phức i m m z )1 ( 2 + + − = là số thuần ảo?
A. 2 − = m B. 1 − = m C. 1 = m D. 2 = m
Câu 13: Phương trình bậc hai: 0 6 4 2 = + −z z trên tập số phức có hai nghiệm là:
A. i z 2 2 = B. 2 2 = z C. i z 10 2 = D. i z 2 2 − =
Câu 14: Cho các số phức 1 2 3 4 z ,z ,z ,z có các điểm biểu diễn trên mặt
phẳng phức là A, B, C, D (như hình bên). Tính 1 2 3 4 P z z z z = + + +
A. P 3 = B. P 5 =
C. P 17 = D. P 2 =
Câu 15: Xét số phức ) 0 ( + = z bi a z . Tìm kết luận sai?
A. 2 z z bi − = B. 2 z z a + =
C. 2 2 .z z a b = + D. 2 2 | |z a b = +
Câu 16: Tính giá trị biểu thức i i i P 5 ) 3 1 )( 2 1( − + + =
A. 5 − = P B. 7 = P
C. 5 = P D. 7 − = P
Câu 17: Gọi b a, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức i z + = 2
3 . Tính tổng b a S + = .
A. 5 6 = S B. 5 3 = S C. 2 5 S = D. 5 3 − = S
Câu 18: Cho số phức z 2016 2017i = − Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng 2017 B. Phần thực bằng 2017 và phần ảo bằng 2016i −
C. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng -2017 D. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng 2017i −
Câu 19: Tìm số phức liên hợp của số phức 5 3 z i = −+ .
A. i z 3 5 − − = B. 5 3 + = i z C. i z 3 5− = D. i z 3 5 + − =
Câu 20: Tìm số phức z thỏa mãn đẳng thức: i z i z 11 15 ). 3 2 ( − = − + .
A. i z − = 4 B. i z 4 1− = C. i z 4 1+ = D. i z + = 4
Trang 3/8 - Mã đề thi 134
ĐỀ 02 KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN KHỐI 12
CHƯƠNG 4: SỐ PHỨC Câu 01: Xét số phức ) 0 ( + = z bi a z . Tìm kết luận
đúng?
A. . 1 z z = B. 2 z z b − =
C. 2 z z a + = D. 2 2 | |z a b = +
Câu 02: Tìm số phức liên hợp của số phức 5 3 z i = −− .
A. i z 3 5 + − = B. i z 3 5 − − =
C. i z 3 5− = D. 5 3 + = i z
Câu 03: Tìm giá trị của m để số phức i m m z )1 ( 2 + + − =
là số thực ?
A. 2 = m B. 1 − = m
C. 1 = m D. 2 − = m
Câu 04: Tìm số phức z thỏa mãn đẳng thức:
(2 3 ). 15 11 z i z i + − = − .
A. i z 4 1+ = B. i z − = 4 C. i z + = 4 D. i z 4 1− =
Câu 05: Gọi bi a z + = là số phức thỏa mãn: 0 12 4 3 = − − − i z z . Tính tích ab P = .
A. 6 − = P B. 8 − = P C. 8 = P D. 6 = P
Câu 06: Số phức z có phần thực là số thực âm, phần ảo gấp đôi phần thực và 2
5 3 | | = z .
Số phức z có phần ảo bằng?
A. 2 − B. 4 − C. 3 − D. 2 3 −
Câu 07: Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức nào sau đây?
A. i z 2 3+ − = B. i z 2 3− − = C. 2 3 + − = i z D. i z 3 2− …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.