
1/7 - Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:…………………………………………. Số báo danh:…………………………….
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm nào đồng biến trên ? A. 3 y x x = − . B. 3 y x x = + . C. 2 1 y x = + . D. 4 2 2 y x x = + . Câu 2. Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng
4 .a Tính thể tích V của lăng trụ đã cho.
A. 3 3 3a . B. 3 6 3a . C. 3 2 3a . D. 3 9 3a . Câu 3. Số cạnh của một hình bát diện đều là A.Tám. B.Mười sáu. C.Mười hai. D.Mười.
Câu 4. Cho hàm số 2 5 1 x y x + = + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− ; ( ) 1; −+∞.
B. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 − .
C. Hàm số đồng biến trên { } \ 1 − .
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− ; ( ) 1; −+∞.
Câu 5. Cho các hàm số 4 ( ) 2018 f x x = + , 3 ( ) 2 2018 g x x = − và 2 1 ( ) 1 x h x x − = + . Trong các hàm số đã
cho, có tất cả bao nhiêu hàm số không có khoảng nghịch biến? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 6. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số
1 x m y x − = + đồng biến trên các khoảng xác định của
nó. A. [ ) 1; . m∈−+ ∞ B. ( ) ; 1 . m∈−∞− C. ( ] ; 1 . m∈−∞− D. ( ) 1; . m∈−+ ∞
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Xác định số nghiệm của phương trình ( ) 2 2019 f x = .
A.0 . B. 3. C. 2 . D.1.
Câu 8. Lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A , 2 BC a = , AB a = , mặt bên ABB A ′ ′ là hình vuông. Khi đó thể tích của khối lăng trụ bằng
A.
3 3 6 a . B.
3 3 2 a . C.
3 2 6 a . D.
3 2 2 a .
Câu 9. Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 33. B. 31. C. 30. D. 22 .
Mã đề 132
2/7 - Mã đề 132
Câu 10. Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?
A. 3 2 3 1 y x x = + −. B. 3 2 3 1 y x x = − −. C. 3 2 3 1 y x x = − − −. D. 3 2 3 1 y x x = − + −.
Câu 11. Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là 2 2 '( ) ( 1) (2 1) f x x x x = + − . Số điểm cực trị của hàm số là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 12. Một hàm số ( ) 3 2 0 y ax bx cx d , a = + + + ≠ có đồ thị như hình dưới đây
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây? A. 0 0 a ,c > < B. 0 0 a ,c > > C. 0 0 0 a ,b ,c < < < D. 0 0 a ,c < <
Câu 13. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − + tại điểm ( ) 1; 2 M − − có phương trình là
A. 9 2 y x = − . B. 24 2 y x = − . C. 24 22 y x = + . D. 9 7 y x = + .
Câu 14. Tính giá trị cực tiểu CT y của hàm số 4 2 2 3 y x x = − + .
A. 2. CT y = B. 1. CT y = − C. 3. CT y = D. 1. CT y =
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = . B. Hàm số có 2 điểm cực đại. C. Hàm số có 3 điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = .
Câu 16. Hàm số ( ) 2 3 1 x y f x x + = = + có bao nhiêu điểm cực trị?
A.1. B.0 . C.3. D. 2 . Câu 17. Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số đó có
bao nhiêu điểm cực trị?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.