
Mã đề 211 Trang 1 | 6
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG
....................*....................
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 1
MÔN THI: TOÁN 12 NĂM HỌC: 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có gồm có 06 trang) Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. (1; ) +∞ B. ( 1;0) − C. ( 1;1) − D. (0;1) Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0) − B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) −∞ . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2) −∞−
Câu 3. Cho hàm số 1 x ( ) 3 2 + = − f x x . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A. (1; ) +∞ B. ( ;1) −∞ C. ( ) ; −∞+∞ D. ( ;1) −∞ và (1; ) +∞
Câu 4. Cho hàm số 4 2 ( , , ) = + + ∈ y ax bx c a b c R có Đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 B. 3. C. 0 D. 1 Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số có bốn điểm cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = C. Hàm số không có cực đại. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 5 x = − Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 B. 3. C. 0 D. -4 Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 4 5 f x x x = − + trên đoạn [ 2;3] − bằng: A. 50 B. 5 C.1 D. 122
MÃ ĐỀ THI: 211
Mã đề 211 Trang 2 | 6
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 + = − x y x trên đoạn [3;5] bằng
A. 3. B. 2 −. C. 7 . D.5. Câu 9. Cho hàm số y f x có lim 2 x f x và lim 2 x f x . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 2 y và 2 y . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 2 x và 2 x .
Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 + = − x y x là
A. 1 = x . B. 1 y = . C. 0 y = . D. 2 y = Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A. 3 3 1 y x x = − + B. 4 2 2 1 y x x = − + C. 3 3 1 y x x = − + + D. 4 2 2 1 y x x = − + + Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1 0 −= f x là A. 4 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 13. Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình dưới:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ? A.2. B.1. C.0. D.3. Câu 14. Cho số thực (0 1), , < ≠ ∈ a a m n R .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng:
A. −= + m n m n a a a . B. − − = m n m n a a a . C. . −= m n m n a a a . D. −=
m m n n a a a .
Câu 15. Rút gọn biểu thức
3 3 2. a a ta được:
A.
9 2 a . B.
9 4 a . C.
1 2 a . D. 4 a . Câu 16. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
x
y
1
2
-1 2 O
Mã đề 211 Trang 3 | 6
A. 6. B. 10. C. 11. D. 12. Câu 17. Số cạnh của một bát diện đều là:
A. 12. B. 8. C. 10. D. 16. Câu 18. Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là:
A. 2 a . B. 3 8a . C. 3 6a . D. 2 4a . Câu 19. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 6 = B a và chiều cao 2 = h a. Thể tích khối chóp đã cho bằng: A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 6a . D. 3 12a . Câu 20. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 4a B.
3 2 3 a C.
3 2a D.
3 4 3 a
Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2; + ∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) 0;+∞. D. (0;1) .
Câu 22. Cho hàm số 2 2 1 + = − x y x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2; + ∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; + ∞. D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0; + ∞.
Câu 23. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 2 '( ) ( 1)( 2) , = − + ∀∈ f x x x x R . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 1
Câu 24. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 2 1 4 3 3 y x mx m x = − + − + đạt cực đại tại 3 x =
A. 1 m = В. 1 m = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.