
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềthi có 5 trang)
———
ĐỀKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ1
NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Toán 12-ABD
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề.
———————
Mã đềthi 184
Câu 1. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD có tất cảcác cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm của
tam giác SBC. Tính thểtích tứdiện SGCD.
A. √
2 6 . B. √
3 36 . C. √
2 36 . D. √
2 18 .
Câu 2. Tập xác định D của hàm sốy = (x2 −3x)−5 là
A. D = (0; 3) . B. D = R \ {0; 3}.
C. D = [0; 3]. D. D = (−∞; 0) ∪(3; +∞).
Câu 3. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −2z + 3 = 0. Tính |z1| + |z2|.
A. 3. B. 2. C. 2 √
2. D. 2 √
3.
Câu 4. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = √x ln x, trục Ox, x = 1, x = e. Tính thể
tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
A. π(e −1)
3 . B. π(e2 + 1)
4 . C. π(e + 1)
3 . D. π(e2 −1)
4 .
Câu 5. Tính tích phân I =
1 Z
0 8x dx.
A. I = 8 3 ln 2. B. I = 8. C. I = 7. D. I = 7 3 ln 2.
Câu 6. Cho hình chóp tứgiác S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, diện tích đáy bằng 10 m2
và cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = 3 m. Thểtích khối chóp S.OAD bằng
A. 10
3 m3. B. 5
2 m3. C. 5 m3. D. 3 m3.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x
2 = y −2
−1 = z + 3
2 đi qua điểm nào dưới đây ?
A. P(0; 2; −3). B. N(−2; 1; −2). C. M(−1; −2; −3). D. Q(2; −1; 2).
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x −1
2 = y −1
1 = z + 1
−2 . Một véc-tơ chỉphương
của d là?
A. #» u2 (−1; −1; 2). B. #» u1 (2; 1; −2). C. #» u3 (2; 1; −1). D. #» u4 (1; 1; −2).
Câu 9.
Trang 1/5 Mã đề184
Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Mệnh đềnào dưới đây sai?
A. Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng −2.
B. Hàm sốcó đúng một điểm cực trị.
C. Hàm sốđạt cực đại tại x = 0.
D. Hàm sốcó giá trịnhỏnhất bằng −2.
x
y′
y
−∞ 0 1 +∞
− − 0 +
+∞ +∞
−2 −2
+∞ +∞ 1
Câu 10. Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x2−2x = 3.
A. 0. B. 2. C. log2 3. D. −2.
Câu 11. Trên tập sốphức, biết phương trình z2 + (a −2) · z + b + 1 = 0 (a, b ∈R) có một nghiệm là
z = 1 + i. Tính giá trịcủa T = a + b.
A. T = 1. B. T = 2. C. T = −1. D. T = 0.
Câu 12. Cho tứdiện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SA = a, SB = 2a,
SC = 3a. Gọi I là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AI theo a.
A. a √
2. B. a. C. a √
2 2 . D. 3a √
2 2 .
Câu 13. Tích phân
e Z
0 cos xdx bằng
A. −sin e. B. cos e. C. −cos e. D. sin e.
Câu 14. Trong không gian với hệtọa độOxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; −1; 1),
vuông góc và cắt đường thẳng d: x −4
−1 = y −2
1 = z + 5
1 .
A. x −1
5 = y + 1
5 = z −1
−4 . B. x −1
5 = y + 1
−1 = z −1
8 .
C. x −1
1 = y + 1
5 = z −1
−4 . D. x −1
5 = y + 1
1 = z −1
−8 .
Câu 15. Tìm F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex −1 trên (−∞; +∞), biết F(0) = 2.
A. F(x) = 1
ex −x + 1. B. F(x) = ex −x −1. C. F(x) = ex −x + 1. D. F(x) = ln x −x −1.
Câu 16. Hàm sốy = ln(3x −1) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. (−∞; +∞). B.
Ç1
3; +∞
å . C. (0; +∞). D.
Ç −1
3; +∞
å .
Câu 17. Hàm sốnào dưới đây là nguyên hàm của hàm sốf(x) = x4 −2x?
A. F(x) = x4 −2x2. B. F(x) = x4
4 −x2
2 . C. F(x) = 3x2 −2. D. F(x) = x5
5 −x2 + 1.
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độOxy, tập hợp điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn |3z +1|2 = z ·z +9
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
A. 3
8. B. 3 2 √
2. C. √
55 4 . D. √
73 4 .
Câu 19. Thểtích khối cầu bán kính √
3 bằng
A. 4π3 √
3. B. 2π3 √
3. C. 4π √
3. D. π
3 .
Câu 20. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 10. B. 16. C. 14. D. 12.
Trang 2/5 Mã đề184
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.