
Trang 1/5 - Mã đề thi 804
ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12
NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.............................................................................. SBD: ......................................
Câu 1: Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = 1 1 sin x
:
A. 2 2 F x tan x B. 2
1 tan 2
x x F
C. 1 F x ln sinx D. 2 4 1 F x cot x
Câu 2: Cho
6
0
1 sin .cos 64
n I x x dx
. Khi đó n bằng:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 3: Cho ,x y R thỏa mãn 2 2 2 2 (1 ) (4 3 ) 1 4 ? x i y i xy i x y A. 26 B. 5 C. 10 D. 17
Câu 4: Cho ( ) f x liên tục trên [0; 10] thỏa mãn :
10 6
0 2 ( ) 7, ( ) 3 f x dx f x dx
Khi đó, Giá trị của P =
2 10
0 6 ( ) ( ) f x dx f x dx có giá trị là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 5: Cho hai số phức
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 3 , : ? 1 3
z z i z z z z z z i
A. 5 B. 7 C. 25 D. 4 Câu 6: Cho điểm M(3,-2,-1)và mặt phẳng (P): 2x-3y+z+4 = 0.Phương trình mặt phẳng (Q) qua M, song song với trục Oz và vuông góc với mặt phẳng (P) là: A. y – 3z – 5 = 0 B. y – 3z + 5 = 0 C. y + 3z + 5 = 0 D. y + 3z - 5 = 0
Câu 7: Cho số phức ( , ) : 2 4 2 3 ? z a bi a b R a b Min z i
A. 5 2
B. 4 C. 2 2 D. 5
Câu 8: Cho số phức ( , ) : 2 4 3 ? z a bi a b R a b Min z
A. 3 2 B. 10 C. 2 5 D. 4
TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU
Mã đề thi 804
Trang 2/5 - Mã đề thi 804
Câu 9: Cho hai điểm (0;0;3) A và (1; 2; 3) B . Gọi A B là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
AB lên mặt phẳng ( ) Oxy . Khi đó phương trình tham số của đường thẳng A B là
A.
1
2 2 0
x t y t z
B. 2 0
x t y t z
C.
1
2 2 0
x t y t z
D. 2 0
x t y t z
Câu 10: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đường 2 x y x y , y 0 , quanh trục ox là:
A. 5
6
B. 7
12
C. 35
12
D. 6
5
Câu 11: Cho mặt phẳng : 2 2 1 0 x y z và đường thẳng
1 : 2
2 2
x t d y t
z t
. Gọi là góc
giữa đường thẳng d và mặt phẳng . Khi đó, giá trị của cos là:
A. 4
9
B. 65 9
C. 65 4
D. 4
65
Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc / v t m s và có gia tốc là 2 3 ' / 1 v t m s t
. Vận tốc
ban đầu của vật là 6 / m s . Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
A. 13 B. 15 C. 14 D. 16
Câu 13: Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 y x và y mx
bằng 4
3
đơn vị diện tích ?
A. m = 1 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 4
Câu 14: Cho đường thẳng
8 4 : 5 2 x t d y t z t
và điểm (3; 2;5) A . Tọa độ hình chiếu của điểm A trên
d là:
A. (4; 1; 3) B. (4; 1;3) C. ( 4;1; 3) D. ( 4; 1;3)
Câu 15: Góc giữa hai đường thẳng d : 4 3 1 2 1 1 x y z
và d’ : 5 7 3 2 4 2 x y z
là :
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 60
Câu 16: Cho hai đường thẳng chéo nhau : 1 7 3 : 2 1 4 x y z d và
1 2 2 ' : 1 2 1 x y z d
. Tìm khoảng cách giữa (d) và (d’) :
A. 5
14
B. 1
14
C. 2
14
D. 3
14
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.