Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Võ thị sáu năm học 2016- 2017 mã 802
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Võ thị sáu năm học 2016- 2017 mã 802

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 802

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12

NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút;

(40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.............................................................................. SBD: ......................................

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , Ox , x = -1 , x = 1 x x y e e  

A. 2 2e e  B. 1 2 2 e e

           

C. 2 1 e  D. 2 1 e 

Câu 2: Tìm góc giữa hai mặt phẳng : 2 3 0 x y z      , : 2 1 0 x y z     

A. 0 30 B. 0 90 C. 0 60 D. 0 45

Câu 3: Nguyên hàm của

3 1 ( )

1

x

x e f x

e

 

là:

A. 2 1 2

x x e e x   B. 2 1 2

x x e e x   C. 2 1 2

x e x  D. 2 1 1 2

x e x  

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết 2 ( ) tan f x x 

A. 1 tanx C   B. sin cos cos x x x C x  

C. sin cos cos x x x C x   D.

3 tan

3

x C 

Câu 5: Cho ,x y R  thỏa mãn 2 2 2 2 (1 ) (4 3 ) 1 4 ? x i y i xy i x y          A. 10 B. 26 C. 17 D. 5

Câu 6: Một vật chuyển động với vận tốc   / v t m s và có gia tốc là    2 3 ' / 1 v t m s t  

. Vận tốc

ban đầu của vật là   6 / m s . Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. 16 B. 15 C. 14 D. 13

Câu 7: Biết tích phân

1

0

2 3 2

x dx x    =a ln2 +b . Thì giá trị của a là:

A. 7 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 8: Nếu ( ) 5

d

a

f x dx   , ( ) 2

d

b

f x dx   với a < d < b thì ( )

b

a

f x dx  bằng

A. 3 B. -2 C. 8 D. 0

TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU

Mã đề thi 802

Trang 2/5 - Mã đề thi 802

Câu 9: Cho hai đường thẳng 1

2 2 3 : 2 1 1 x y z d      

; 2

1 : 1 2

1

x t d y t

z t

     

và điểm (1;2;3) A .

Đường thẳng  đi qua A, vuông góc với 1 d và cắt 2 d có phương trình là:

A. 1 2 3 1 3 5 x y z     

B. 1 2 3 1 3 5 x y z        

C. 1 2 3 1 3 5 x y z      D. 1 2 3 1 3 5 x y z       

Câu 10: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các

đường 2 x y x     y , y 0 , quanh trục ox là:

A. 5

6

 B. 7

12

 C. 6

5

 D. 35

12

Câu 11: Góc giữa hai đường thẳng d : 4 3 1 2 1 1 x y z     

và d’ : 5 7 3 2 4 2 x y z        

là :

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 60

Câu 12: Cho hai số phức 1 2 1 2 1 2 , : 1 2, 5 5 2 2 ? z z z i z i Min z z       

A. 2 2 B. 2 C. 2 D. 3 2

Câu 13: Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 y x  và y mx 

bằng 4

3

đơn vị diện tích ?

A. m = 2 B. m = 3 C. m = 1 D. m = 4

Câu 14: Tính nguyên hàm cos

dx I x  được kết quả 2 ln tan x I C a b

             

với ; a b   . Giá trị

của 2 a b  là: A. 8 B. 0 C. 4 D. 2

Câu 15: Tìm điểm A trên đường thẳng 1 : 2 1 1 x y z d    

sao cho khoảng cách từ điểm A đến

( ) : 2 2 5 0 mp x y z      bằng 3. Biết A có hoành độ dương A. (4; 2;1) A  B. ( 2;1; 2) A   C. (2; 1;0) A  D. (0;0; 1) A 

Câu 16: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 y = x ;x y  quanh trục ox là

A. 2 10  B. 3

10

 C. 4

3

 D. 10

Câu 17: Cho (P) : 2x – y + 2z – 1 = 0 và A(1; 3; -2). Hình chiếu của A trên (P) là H(a; b; c). Giá trị của a b c   là :

A. 3

2

B. 2 3  C. 3 2  D. 2

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo